17課 強調 教科書 p.76〜79
Nhấn mạnh — đến cả…, dù chỉ… cũng, những tận…
接続:一+助数詞 + として〜ない
Không có lấy một… nào. Phủ định hoàn toàn, không sót trường hợp nào.
注意 / Lưu ý:Hay gặp: 一人として・一日として・一つとして.
比較 / So sánh:〜として〜ない(không có lấy một…)/〜たりとも〜ない(gần nghĩa, nhấn mạnh hơn).
よく出る形 / Dạng hay ra:一+助数詞+として〜ない。Hay gặp: 一人として・一日として・一つとして.
同じ作品は一つとしてない。
Không có lấy một tác phẩm nào giống nhau.
彼の意見に反対する者は一人としていなかった。
Không có lấy một người nào phản đối ý kiến của anh ấy.
この十年、一日として休んだことがない。
Mười năm nay, không có lấy một ngày tôi nghỉ.