JNews
JLPT N1 Bài 17課 · 強調 Trang 75

〜として〜ない

toshite ~ nai

Ý nghĩa

Không có lấy một… nào. Phủ định hoàn toàn, không sót trường hợp nào.

Cách chia / Kết nối

一+助数詞 + として〜ない

Công thức

一+助数詞+として〜ない。Hay gặp: 一人として・一日として・一つとして.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 一人として・一日として・一つとして.

So sánh & dễ nhầm

〜として〜ない(không có lấy một…)/〜たりとも〜ない(gần nghĩa, nhấn mạnh hơn).

Câu ví dụ

  1. 同じ作品は一つとしてない。

    Không có lấy một tác phẩm nào giống nhau.

  2. 彼の意見に反対する者は一人としていなかった。

    Không có lấy một người nào phản đối ý kiến của anh ấy.

  3. この十年、一日として休んだことがない。

    Mười năm nay, không có lấy một ngày tôi nghỉ.

Luyện tập mẫu này

強調 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.