JNews
JLPT N1 Bài 17課 · 強調 Trang 74

〜すら・〜ですら

sura / de sura

Ý nghĩa

Đến cả… cũng…. Nêu ví dụ cực đoan → huống chi những cái khác.

Cách chia / Kết nối

名(+助詞)+ すら/ですら

Công thức

名(+助詞)+すら/ですら+(多く否定).
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 〜さえ, chủ yếu văn viết. Thường đi với phủ định.

So sánh & dễ nhầm

〜すら(trang trọng, văn viết)≒ 〜さえ(rộng hơn, cả khẩu ngữ).

Câu ví dụ

  1. 忙しくて、食事をする時間すらない。

    Bận đến mức đến thời gian ăn cơm cũng không có.

  2. 専門家ですら答えられない難問だ。

    Đó là câu hỏi hóc búa đến cả chuyên gia cũng không trả lời nổi.

  3. そんな基本的なことすら知らなかったとは、恥ずかしい。

    Đến điều căn bản thế mà không biết, thật đáng xấu hổ.

Luyện tập mẫu này

強調 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.