17課 強調 教科書 p.76〜79
Nhấn mạnh — đến cả…, dù chỉ… cũng, những tận…
接続:数量詞 + からある/からする/からの
Những tận… (nhiều đến thế). Nhấn mạnh số lượng/kích cỡ/giá tiền lớn.
注意 / Lưu ý:〜からある: kích thước, trọng lượng. 〜からする: giá tiền. 〜からの: số người/số lượng.
比較 / So sánh:〜からある(kích thước/trọng lượng)/〜からする(giá tiền)/〜からの(số người/số lượng)— phân biệt theo loại số.
よく出る形 / Dạng hay ra:数量詞+からある/からする/からの+名.
彼は100キロからある荷物を一人で運んだ。
Anh ta một mình khiêng kiện hàng nặng cả trăm ký.
5,000万円からするマンションばかり紹介された。
Toàn được giới thiệu những căn hộ giá tận 50 triệu yên.
会場には1万人からの人が押し寄せた。
Cả vạn người đã đổ dồn về hội trường.