JLPT N1 Lesson 17課 · 強調 Page 74
〜からある・〜からする・〜からの
kara aru / kara suru / kara no
Meaning
Những tận… (nhiều đến thế). Nhấn mạnh số lượng/kích cỡ/giá tiền lớn.
Formation
数量詞 + からある/からする/からの
Structure
数量詞+からある/からする/からの+名.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
〜からある: kích thước, trọng lượng. 〜からする: giá tiền. 〜からの: số người/số lượng.
Compare & confusables
〜からある(kích thước/trọng lượng)/〜からする(giá tiền)/〜からの(số người/số lượng)— phân biệt theo loại số.
Example sentences
-
彼は100キロからある荷物を一人で運んだ。
Anh ta một mình khiêng kiện hàng nặng cả trăm ký.
-
5,000万円からするマンションばかり紹介された。
Toàn được giới thiệu những căn hộ giá tận 50 triệu yên.
-
会場には1万人からの人が押し寄せた。
Cả vạn người đã đổ dồn về hội trường.
Practise this pattern
強調 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex