JLPT N1 Lesson 17課 · 強調 Page 75
〜だに
dani
Meaning
Chỉ… thôi cũng đã…. Ngay cả mức tối thiểu đó cũng đủ gây cảm xúc mạnh.
Formation
動辞書形/名 + だに
Structure
動辞書形/名+だに.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Cụm cố định: 想像するだに・考えるだに・微動だにしない. Văn viết cổ.
Compare & confusables
〜だに chỉ dùng với số ít động từ cố định: 想像するだに・思い出すだに・聞くだに/微動だにしない.
Example sentences
-
想像するだに恐ろしい事故だった。
Đó là tai nạn chỉ tưởng tượng thôi cũng đã thấy kinh hoàng.
-
彼はその知らせを聞いても微動だにしなかった。
Nghe tin đó mà anh ta không hề nhúc nhích.
-
あの日の出来事は、思い出すだに身が震える。
Chuyện ngày đó chỉ nhớ lại thôi cũng đã rùng mình.
Practise this pattern
強調 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex