JLPT N1 Lesson 17課 · 強調 Page 74
〜すら・〜ですら
sura / de sura
Meaning
Đến cả… cũng…. Nêu ví dụ cực đoan → huống chi những cái khác.
Formation
名(+助詞)+ すら/ですら
Structure
名(+助詞)+すら/ですら+(多く否定).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Trang trọng hơn 〜さえ, chủ yếu văn viết. Thường đi với phủ định.
Compare & confusables
〜すら(trang trọng, văn viết)≒ 〜さえ(rộng hơn, cả khẩu ngữ).
Example sentences
-
忙しくて、食事をする時間すらない。
Bận đến mức đến thời gian ăn cơm cũng không có.
-
専門家ですら答えられない難問だ。
Đó là câu hỏi hóc búa đến cả chuyên gia cũng không trả lời nổi.
-
そんな基本的なことすら知らなかったとは、恥ずかしい。
Đến điều căn bản thế mà không biết, thật đáng xấu hổ.
Practise this pattern
強調 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex