Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
主張・断定
Khẳng định & chủ trương — không cần phải…, thế là hết…, không đáng để…
- そんな簡単なことは、説明する 。
そんな簡単なことは、説明するまでもない。
Giải thích: Quá hiển nhiên nên không cần thiết → 〜までもない.
- 彼の成功は努力の結果だから、驚く 。
彼の成功は努力の結果だから、驚くには当たらない。
Giải thích: Phản ứng đó là thái quá, không đáng → 〜に(は)当たらない.
- どんなに立派な計画も、実行しなけれ 。
どんなに立派な計画も、実行しなければそれまでだ。
Giải thích: Nếu… thì mọi thứ thành vô nghĩa → 〜ばそれまでだ.
- この光景を美しいと言わずして、何を美しいと言うのか。これが芸術 。
これが芸術でなくてなんだろう。
Giải thích: Khẳng định mạnh bằng câu hỏi tu từ → 〜でなくてなんだろう(か).
- 改めて言う 、健康は何よりも大切だ。
改めて言うまでもなく、健康は何よりも大切だ。
Giải thích: Quá hiển nhiên nên không cần nói → 〜までもなく.
- どんなに準備しても、当日体調を崩せ 。
どんなに準備しても、当日体調を崩せばそれまでだ。
Giải thích: Nếu… thì mọi thứ thành vô nghĩa → 〜ばそれまでだ.
- 彼の実力を知っていれば、この結果は驚く 。
彼の実力を知っていれば、この結果は驚くには当たらない。
Giải thích: Phản ứng đó thái quá, không đáng → 〜に(は)当たらない.
- 十年も無償で通い続けた。これが献身 。
これが献身でなくてなんだろう。
Giải thích: Khẳng định mạnh bằng câu hỏi tu từ → 〜でなくてなんだろう.
- この程度の遅刻を厳しく責める と思う。
この程度の遅刻を厳しく責めるには当たらないと思う。
Giải thích: 〜には当たらない dùng với 責める・非難する・驚く.
- わざわざ説明する ほど簡単な操作だ。
わざわざ説明するまでもないほど簡単な操作だ。
Giải thích: Không cần thiết vì quá đơn giản → 〜までもない.