Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
比較対照
So sánh đối chiếu — trái ngược với…, hơn cả…, tuy không đến mức…
- 姉がきれい好きなの 、妹はいつも部屋を散らかしている。
姉がきれい好きなのにひきかえ、妹はいつも部屋を散らかしている。
Giải thích: Hai đối tượng tương phản rõ rệt kèm đánh giá chủ quan → 〜にひきかえ.
- 今年は去年 暑い。
今年は去年にもまして暑い。
Giải thích: “Còn hơn cả…” — mức độ vượt trên mốc so sánh → 〜にもまして.
- 毎日とは言わ 、週に一度は運動したい。
毎日とは言わないまでも、週に一度は運動したい。
Giải thích: Hạ xuống mức tối thiểu, thường đi với せめて → 〜ないまでも.
- 兄が社交的なの ___ ___ ★ ___ だ。
兄が社交的なのにひきかえ、弟はとても内気だ。
Giải thích: 〜にひきかえ nối sau 〜なの. Trật tự: にひきかえ → 弟は → とても → 内気.
- 兄が社交的なの 、弟はとても内気だ。
兄が社交的なのにひきかえ、弟はとても内気だ。
Giải thích: Hai đối tượng tương phản rõ kèm đánh giá → 〜にひきかえ.
- 今回の地震は、前回 被害が大きかった。
今回の地震は、前回にもまして被害が大きかった。
Giải thích: “Còn hơn cả…” → 〜にもまして.
- 完璧では 、初めてとしては上手にできている。
完璧ではないまでも、初めてとしては上手にできている。
Giải thích: Tuy không đến mức… nhưng ít nhất cũng… → 〜ないまでも.
- 何 、家族の健康が一番大切だ。
何にもまして、家族の健康が一番大切だ。
Giải thích: 何にもまして=hơn bất cứ điều gì.
- 去年の売り上げ 、今年は倍近くに伸びた。
去年の売り上げにひきかえ、今年は倍近くに伸びた。
Giải thích: Đặt hai thời điểm tương phản → 〜にひきかえ.
- 毎日と言わ 、週に二回は通いたい。
毎日と言わないまでも、週に二回は通いたい。
Giải thích: Hạ xuống mức tối thiểu → 〜ないまでも.