15課 比較対照 教科書 p.64〜67
So sánh đối chiếu — trái ngược với…, hơn cả…, tuy không đến mức…
接続:名 + にもまして
Còn hơn cả…. So với mốc đó thì mức độ còn cao hơn nữa.
注意 / Lưu ý:Hay gặp: 以前にもまして・何にもまして(hơn bất cứ điều gì).
比較 / So sánh:〜にもまして(hơn cả mốc đó);何にもまして=hơn bất cứ điều gì.
よく出る形 / Dạng hay ra:名+にもまして。Hay gặp: 以前にもまして・去年にもまして・何にもまして.
今年は去年にもまして暑い。
Năm nay còn nóng hơn cả năm ngoái.
何にもまして、家族の健康が一番だ。
Hơn bất cứ điều gì, sức khỏe gia đình là số một.
以前にもまして、健康に気をつけるようになった。
Tôi đã chú ý sức khỏe hơn cả trước kia.