JLPT N1 Lesson 15課 · 比較対照 Page 64
〜にもまして
ni mo mashite
Meaning
Còn hơn cả…. So với mốc đó thì mức độ còn cao hơn nữa.
Formation
名 + にもまして
Structure
名+にもまして。Hay gặp: 以前にもまして・去年にもまして・何にもまして.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hay gặp: 以前にもまして・何にもまして(hơn bất cứ điều gì).
Compare & confusables
〜にもまして(hơn cả mốc đó);何にもまして=hơn bất cứ điều gì.
Example sentences
-
今年は去年にもまして暑い。
Năm nay còn nóng hơn cả năm ngoái.
-
何にもまして、家族の健康が一番だ。
Hơn bất cứ điều gì, sức khỏe gia đình là số một.
-
以前にもまして、健康に気をつけるようになった。
Tôi đã chú ý sức khỏe hơn cả trước kia.
Practise this pattern
比較対照 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex