JLPT N1 Lesson 15課 · 比較対照 Page 64
〜にひきかえ
ni hikikae
Meaning
Trái ngược hẳn với…. Đặt hai đối tượng tương phản rõ rệt để đánh giá.
Formation
名(の)/普通形の + にひきかえ
Structure
名(の)/普通形の+にひきかえ.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chứa đánh giá chủ quan của người nói (thường khen bên này chê bên kia). Khác 〜に対して (khách quan).
Compare & confusables
〜にひきかえ(có đánh giá chủ quan)/〜に対して(đối chiếu khách quan)— khác nhau ở sắc thái.
Example sentences
-
姉がきれい好きなのにひきかえ、妹はいつも部屋を散らかしている。
Trái với chị gái ưa sạch sẽ, cô em lúc nào cũng bày bừa phòng.
-
去年の不振にひきかえ、今年は絶好調だ。
Trái hẳn với phong độ tệ năm ngoái, năm nay cực kỳ tốt.
-
父が無口なのにひきかえ、母はよくしゃべる。
Trái với bố ít nói, mẹ thì nói rất nhiều.
Practise this pattern
比較対照 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex