JLPT N1 Lesson 14課 · 話題・評価の基準 Page 61
〜なりに・〜なりの
nari ni / nari no
Meaning
Theo cách riêng phù hợp với…. Trong giới hạn năng lực/điều kiện của mình mà cố gắng.
Formation
名/普通形 + なりに/なりの
Structure
名/普通形+なりに/なりの+名。Hay gặp: 私なりに・子供なりの.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Sắc thái công nhận nỗ lực, dù chưa hoàn hảo. 私なりに=theo cách của riêng tôi.
Compare & confusables
〜なりに(trong giới hạn năng lực mà cố gắng, có ý công nhận)/〜らしく(đúng như vẻ của…).
Example sentences
-
私なりに精一杯努力したつもりです。
Tôi đã cố gắng hết sức theo cách của mình.
-
子供には子供なりの考えがある。
Trẻ con cũng có suy nghĩ riêng của trẻ con.
-
小さな子供も、子供なりに気をつかっているものだ。
Trẻ nhỏ cũng biết để ý theo cách của trẻ nhỏ.
Practise this pattern
話題・評価の基準 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex