14課 話題・評価の基準 教科書 p.60〜63
Chủ đề & chuẩn đánh giá — nói đến… thì, đã là… thì phải…
接続:名/普通形 + なりに/なりの
Theo cách riêng phù hợp với…. Trong giới hạn năng lực/điều kiện của mình mà cố gắng.
注意 / Lưu ý:Sắc thái công nhận nỗ lực, dù chưa hoàn hảo. 私なりに=theo cách của riêng tôi.
比較 / So sánh:〜なりに(trong giới hạn năng lực mà cố gắng, có ý công nhận)/〜らしく(đúng như vẻ của…).
よく出る形 / Dạng hay ra:名/普通形+なりに/なりの+名。Hay gặp: 私なりに・子供なりの.
私なりに精一杯努力したつもりです。
Tôi đã cố gắng hết sức theo cách của mình.
子供には子供なりの考えがある。
Trẻ con cũng có suy nghĩ riêng của trẻ con.
小さな子供も、子供なりに気をつかっているものだ。
Trẻ nhỏ cũng biết để ý theo cách của trẻ nhỏ.