JNews
JLPT N1 Bài 14課 · 話題・評価の基準 Trang 60

〜ともあろう

to mo arou

Ý nghĩa

Đường đường là… mà lại…. Người/tổ chức có địa vị cao mà làm điều không xứng đáng.

Cách chia / Kết nối

名(立場・組織)+ ともあろう + 名

Công thức

名(立場・組織)+ともあろう+名+が〜とは.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Luôn kèm sắc thái thất vọng, phê phán của người nói.

So sánh & dễ nhầm

〜ともあろう luôn kèm thất vọng, phê phán;đi với 名+ともあろう+人/者/会社.

Câu ví dụ

  1. 大臣ともあろう人が、そんな発言をするとは。

    Đường đường là một bộ trưởng mà lại phát ngôn như thế.

  2. 一流企業ともあろう会社が、データを改ざんするとは驚きだ。

    Một công ty hàng đầu mà lại sửa số liệu thì thật đáng kinh ngạc.

  3. 教育者ともあろう者が、そんな差別的な発言をするとは。

    Đường đường là nhà giáo mà lại phát ngôn phân biệt như thế.

Luyện tập mẫu này

話題・評価の基準 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.