JLPT N1 Lesson 14課 · 話題・評価の基準 Page 60
〜ともなると・〜ともなれば
to mo naru to / to mo nareba
Meaning
Một khi đã đến mức/vị trí… thì đương nhiên…. Ở cấp độ đặc biệt đó thì tình hình khác hẳn.
Formation
名/動辞書形 + ともなると/ともなれば
Structure
名/動辞書形+ともなると/ともなれば.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Vế sau là điều đương nhiên xảy ra ở mức độ đó. Trang trọng.
Compare & confusables
〜ともなると/ともなれば(cấp độ/dịp đặc biệt → đương nhiên thế)/〜になると(trung tính).
Example sentences
-
社長ともなると、責任の重さが違う。
Một khi đã làm giám đốc thì mức độ trách nhiệm khác hẳn.
-
連休ともなれば、この道は大渋滞だ。
Cứ đến kỳ nghỉ dài là con đường này kẹt cứng.
-
この時期ともなると、山は一面の雪景色になる。
Cứ đến dịp này là núi thành một màu tuyết trắng.
Practise this pattern
話題・評価の基準 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex