JNews
JLPT N1 Lesson 14課 · 話題・評価の基準 Page 60

〜ともなると・〜ともなれば

to mo naru to / to mo nareba

Meaning

Một khi đã đến mức/vị trí… thì đương nhiên…. Ở cấp độ đặc biệt đó thì tình hình khác hẳn.

Formation

名/動辞書形 + ともなると/ともなれば

Structure

名/動辞書形+ともなると/ともなれば.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Vế sau là điều đương nhiên xảy ra ở mức độ đó. Trang trọng.

Compare & confusables

〜ともなると/ともなれば(cấp độ/dịp đặc biệt → đương nhiên thế)/〜になると(trung tính).

Example sentences

  1. 社長ともなると、責任の重さが違う。

    Một khi đã làm giám đốc thì mức độ trách nhiệm khác hẳn.

  2. 連休ともなれば、この道は大渋滞だ。

    Cứ đến kỳ nghỉ dài là con đường này kẹt cứng.

  3. この時期ともなると、山は一面の雪景色になる。

    Cứ đến dịp này là núi thành một màu tuyết trắng.

Practise this pattern

話題・評価の基準 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.