Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
原因・理由
Nguyên nhân & lý do — chính vì…, do là…, vì đã trót…
- あなたのことを思え 、厳しいことを言うのです。
あなたのことを思えばこそ、厳しいことを言うのです。
Giải thích: Chính vì lý do tốt đẹp đó nên mới… → 〜ばこそ (thường kết bằng 〜のだ).
- 連休 、行楽地はどこも混んでいる。
連休とあって、行楽地はどこも混んでいる。
Giải thích: Bối cảnh đặc biệt dẫn tới hệ quả tất nhiên, tả việc khách quan → 〜とあって.
- 子供 、そんなことで泣くな。
子供ではあるまいし、そんなことで泣くな。
Giải thích: Bác bỏ tiền đề vô lý, giọng trách móc → 〜ではあるまいし.
- できると言った 、今さらやめるとは言えない。
できると言った手前、今さらやめるとは言えない。
Giải thích: Vì đã trót nói trước mặt người khác nên vì thể diện phải làm → 〜手前.
- 厳しく言うのは、君に期待していれ だ。
厳しく言うのは、君に期待していればこそだ。
Giải thích: Chính vì lý do tốt đẹp đó → 〜ばこそ.
- 有名選手の出場 、会場は満員になった。
有名選手の出場とあって、会場は満員になった。
Giải thích: Bối cảnh đặc biệt → hệ quả tất nhiên, tả việc khách quan → 〜とあって.
- 新人 、そんな初歩的なミスは許されない。
新人ではあるまいし、そんな初歩的なミスは許されない。
Giải thích: Bác bỏ tiền đề vô lý, giọng trách móc → 〜ではあるまいし.
- 経験不足 、判断を誤ってしまった。
経験不足ゆえに、判断を誤ってしまった。
Giải thích: Nêu lý do rất trang trọng, văn viết → 〜ゆえ(に).
- 後輩に偉そうなことを言った 、途中でやめるわけにはいかない。
後輩に偉そうなことを言った手前、途中でやめるわけにはいかない。
Giải thích: Vì đã trót nói trước mặt người khác → vì thể diện phải làm → 〜手前.
- 若さ 過ちだと、今になって分かる。
若さゆえの過ちだと、今になって分かる。
Giải thích: Dạng bổ nghĩa danh từ → 〜ゆえの+名詞.