Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
条件
Điều kiện — nếu là…, một khi đã… thì hết, nếu không có…
- 助けてくれたあなたの頼み 、ぜひ力になりたい。
助けてくれたあなたの頼みとあれば、ぜひ力になりたい。
Giải thích: Vì là lý do đặc biệt đó nên sẵn sàng làm → 〜とあれば.
- 彼はしゃべりだし 、何時間でも止まらない。
彼はしゃべりだしたら最後、何時間でも止まらない。
Giải thích: Một khi đã… thì hậu quả không thể vãn hồi → 〜たら最後.
- 途中でやめる 、初めからやらないほうがましだ。
途中でやめるくらいなら、初めからやらないほうがましだ。
Giải thích: So sánh 2 cái tệ, thà chọn cái kia → 〜くらいなら〜ほうがましだ.
- 困ったときに ___ ___ ★ ___ 力になりたいと思います。
困ったときに助けてくれたあなたの頼みとあればぜひ力になりたいと思います。
Giải thích: Trật tự: 助けてくれた → あなたの頼み → とあれば → ぜひ. Ô ★ là とあれば (nối sau danh từ).
- 子供の命を守るため 、どんな危険も恐れない。
子供の命を守るためとあれば、どんな危険も恐れない。
Giải thích: Vì mục đích đặc biệt đó thì sẵn sàng làm → 〜とあれば.
- この山は登り始め 、途中で引き返すことはできない。
この山は登り始めたが最後、途中で引き返すことはできない。
Giải thích: Một khi đã… thì không thể vãn hồi → 〜たが最後.
- こんなことで動揺している 、大きな仕事は任せられない。
こんなことで動揺しているようでは、大きな仕事は任せられない。
Giải thích: Nêu tình trạng xấu rồi dự báo kết quả xấu → 〜ようでは.
- 家族の理解 、この挑戦は続けられなかった。
家族の理解なくしては、この挑戦は続けられなかった。
Giải thích: Nếu không có… thì không thể…, trang trọng nhất → 〜なくしては.
- 頭を下げて頼む 、自分でやったほうがましだ。
頭を下げて頼むくらいなら、自分でやったほうがましだ。
Giải thích: “Thà… còn hơn” → 〜くらいなら…ほうがましだ.
- 予約 入れない人気店だ。
予約なしには入れない人気店だ。
Giải thích: “Không có… thì không thể…” → 〜なしに(は).