JNews
1課

時間関係

Quan hệ thời gian — vừa mới… thì, ngay khi, kể từ khi

Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Tiến độ 0/0 Điểm 0
  1. 彼はベルが鳴る 、教室を飛び出して行った。
  2. 片付ける 、子供たちがまた部屋を散らかす。
  3. 日本に来 、国の家族のことを思わない日はない。
  4. 彼は ___  ___ ___ 閉じこもってしまった。
  5. 彼が退職し 、職場の雰囲気がすっかり変わってしまった。
  6. ドアが開く 、子供たちは外へ飛び出していった。
  7. 彼女は席に着く 、猛然と食べ始めた。
  8. 覚えた 忘れてしまうので、単語がなかなか増えない。
  9. 戦後の混乱期 、人々は互いに助け合って生きていた。
  10. 医者に注意され 、父は一度も酒を飲んでいない。

Cùng bài

← Luyện thi

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.