可能・不可能・禁止
Khả năng / bất khả / cấm đoán — dễ hình dung…, muốn cũng không thể…, không được phép…
- 被災者の苦しみは想像 。
被災者の苦しみは想像にかたくない。
Giải thích:“Không khó để hình dung” — cụm cố định 想像にかたくない.
- 熱が高くて、起き 起きられなかった。
熱が高くて、起きようにも起きられなかった。
Giải thích:Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho phép → 〜(よ)うにも〜ない (cùng một động từ).
- それは教師としてある 言動だ。
それは教師としてあるまじき言動だ。
Giải thích:Hành vi không xứng với cương vị → 〜としてあるまじき+名詞.
- 素人の私には、 ___ ___ ★ ___ 。
素人の私には、その真意など知るべくもない。
Giải thích:Trật tự: その真意 → など → 知る → べくもない. Ô ★ (thứ 3) là 知る; 〜べくもない nối với 動辞書形.
- 道が渋滞していて、行こ 行けない。
道が渋滞していて、行こうにも行けない。
Giải thích:Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho phép → 〜(よ)うにも〜ない(cùng một động từ).
- 家族を失った人の悲しみは、察する 。
家族を失った人の悲しみは、察するにかたくない。
Giải thích:Cụm cố định 察するにかたくない=không khó để đoán.
- 納期が迫っている。のんびり 。
納期が迫っている。のんびりしてはいられない。
Giải thích:Tình hình gấp nên không thể duy trì trạng thái đó → 〜て(は)いられない.
- 部外者の私には、内部の事情など知る 。
部外者の私には、内部の事情など知るべくもない。
Giải thích:Đương nhiên không thể, hay đi với 知る・疑う → 〜べくもない.
- ここに立ち入る と掲示されている。
ここに立ち入るべからずと掲示されている。
Giải thích:Cấm đoán kiểu bảng hiệu, văn cổ → 〜べからず.
- それは公務員としてある 行為である。
それは公務員としてあるまじき行為である。
Giải thích:Hành vi không xứng cương vị → 〜としてあるまじき+名詞.