Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
可能・不可能・禁止
Khả năng / bất khả / cấm đoán — dễ hình dung…, muốn cũng không thể…, không được phép…
- 被災者の苦しみは想像 。
被災者の苦しみは想像にかたくない。
Giải thích: “Không khó để hình dung” — cụm cố định 想像にかたくない.
- 熱が高くて、起き 起きられなかった。
熱が高くて、起きようにも起きられなかった。
Giải thích: Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho phép → 〜(よ)うにも〜ない (cùng một động từ).
- それは教師としてある 言動だ。
それは教師としてあるまじき言動だ。
Giải thích: Hành vi không xứng với cương vị → 〜としてあるまじき+名詞.
- 素人の私には、 ___ ___ ★ ___ 。
素人の私には、その真意など知るべくもない。
Giải thích: Trật tự: その真意 → など → 知る → べくもない. Ô ★ (thứ 3) là 知る; 〜べくもない nối với 動辞書形.
- 道が渋滞していて、行こ 行けない。
道が渋滞していて、行こうにも行けない。
Giải thích: Muốn làm nhưng hoàn cảnh không cho phép → 〜(よ)うにも〜ない(cùng một động từ).
- 家族を失った人の悲しみは、察する 。
家族を失った人の悲しみは、察するにかたくない。
Giải thích: Cụm cố định 察するにかたくない=không khó để đoán.
- 納期が迫っている。のんびり 。
納期が迫っている。のんびりしてはいられない。
Giải thích: Tình hình gấp nên không thể duy trì trạng thái đó → 〜て(は)いられない.
- 部外者の私には、内部の事情など知る 。
部外者の私には、内部の事情など知るべくもない。
Giải thích: Đương nhiên không thể, hay đi với 知る・疑う → 〜べくもない.
- ここに立ち入る と掲示されている。
ここに立ち入るべからずと掲示されている。
Giải thích: Cấm đoán kiểu bảng hiệu, văn cổ → 〜べからず.
- それは公務員としてある 行為である。
それは公務員としてあるまじき行為である。
Giải thích: Hành vi không xứng cương vị → 〜としてあるまじき+名詞.