JNews
6課

様子

Dáng vẻ, trạng thái — như thể sắp…, vẫn nguyên…, có xu hướng xấu…

Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Tiến độ 0/0 Điểm 0
  1. 彼女は泣か 顔で事情を話した。
  2. 彼は物事を悲観的に考える 
  3. 今は家に居 世界中の情報が手に入る。
  4.  、おいしそうなカレーのにおいがしてくる。
  5. 観客は割れ 拍手で演奏者を迎えた。
  6. 彼は早く帰れ 、時計を何度も見た。
  7. この子は生まれ すぐれた音感を持っている。
  8. 日本人は自分の意見をはっきり言わない と言われる。
  9. いつ 雨が降り出していた。
  10. 彼女は今にも泣き出さ 顔をしていた。

Cùng bài

← Luyện thi

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.