Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
目的・手段
Mục đích & phương tiện — để mà…, nhằm…, bằng cách…
- 問題を解決 、専門家チームが結成された。
問題を解決すべく、専門家チームが結成された。
Giải thích: Nêu mục đích bằng cách nói trang trọng của 〜ために → 〜べく(する→すべく).
- 生き延び 、彼らは危険な旅に出た。
生き延びんがため、彼らは危険な旅に出た。
Giải thích: Mục đích mãnh liệt, quyết liệt → 〜んがため(に)(動ない形 bỏ ない).
- 合否は書面 お知らせいたします。
合否は書面をもってお知らせいたします。
Giải thích: Nêu phương tiện một cách trang trọng → 〜をもって(手段).
- 彼は家族を守ら 、危険な仕事も引き受けた。
彼は家族を守らんがために、危険な仕事も引き受けた。
Giải thích: Mục đích mãnh liệt, quyết liệt → 〜んがため(に)(動ない形 bỏ ない).
- 彼は身 、その危険を体験した。
彼は身をもって、その危険を体験した。
Giải thích: Nêu phương tiện trang trọng(身をもって=tự thân)→ 〜をもって.
- 事実を確認す 、担当者に直接連絡した。
事実を確認すべく、担当者に直接連絡した。
Giải thích: Nêu mục đích, văn viết cứng → 〜べく(する→すべく).
- 自らの主張を通さ 、彼は資料を集め続けた。
自らの主張を通さんがために、彼は資料を集め続けた。
Giải thích: Mục đích quyết liệt → 〜んがため(に).
- 調査結果は文書 報告いたします。
調査結果は文書をもって報告いたします。
Giải thích: Nêu phương tiện trang trọng → 〜をもって.
- 世界記録を破ら 、彼は毎日限界まで泳いだ。
世界記録を破らんがため、彼は毎日限界まで泳いだ。
Giải thích: 〜んがため nhấn ý chí mãnh liệt hơn 〜ために nhiều.
- 真相を明らかにす 、第三者委員会が設けられた。
真相を明らかにすべく、第三者委員会が設けられた。
Giải thích: Văn báo chí hay dùng 〜べく để nêu mục đích.