Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
疑問詞
Từ nghi vấn
- Điền: __と旅行に行きますか。
Giải thích: Câu hỏi về người cùng đi dùng だれと.
- Điền: __がこのケーキを作りましたか。
Giải thích: だれ hỏi về người.
- Câu nào nghĩa là “Ai đó đang gọi”?
Giải thích: だれか chỉ một người chưa xác định.
- Điền: 部屋に__います。(có ai đó)
Giải thích: だれか = “ai đó”, chưa xác định là ai.
- Điền: この漢字は簡単ですから、__読めます。
Giải thích: だれでも + khẳng định mang nghĩa ai cũng.
- Điền: このイベントは__参加できます。(bất kỳ ai cũng)
Giải thích: だれでも = “bất kỳ ai cũng ~”.
- Câu nào nghĩa là “Không ai biết”?
Giải thích: だれも kết hợp phủ định để tạo nghĩa không ai.
- Điền: 教室には__いません。(không có ai)
Giải thích: だれも + phủ định = “không ai cả”.
- Hỏi “Bạn học ở đâu?”
Giải thích: 勉強 là hành động nên địa điểm dùng で.
- Điền: トイレは__ですか。
Giải thích: どこ hỏi về nơi chốn.
- Câu nào nghĩa là “Hãy ăn ở đâu đó”?
Giải thích: どこかで là “tại một nơi nào đó”.
- Điền: 夏休みに__へ行きたいです。(đâu đó)
Giải thích: どこか = “đâu đó”, chưa định rõ nơi nào.
- Điền: スマホがあれば、__勉強できます。
Giải thích: どこでも + khẳng định mang nghĩa bất cứ đâu.
- Điền: このカードは__使えます。(bất cứ đâu)
Giải thích: どこでも = “ở đâu cũng được”.
- Câu nào đúng: “Tôi không tìm thấy ở đâu cả”?
Giải thích: どこにも + phủ định tạo nghĩa không nơi nào.
- Điền: 今日は__行きません。(không đi đâu cả)
Giải thích: どこにも + phủ định = “không ~ đâu cả”.
- Điền: 雨でしたから、__行きませんでした。
Giải thích: へも kết hợp phủ định của động từ chuyển động.
- Cùng nghĩa với どこにも行きませんでした nhưng dùng trợ từ へ. Câu nào đúng?
Giải thích: へ + も = どこへも, nhấn vào hướng đi.
- Câu nào nghĩa là “Không khách sạn nào rẻ”?
Giải thích: どこも + phủ định bao quát tất cả địa điểm.
- Điền: 日曜日なので、店は__開いていません。(không nơi nào mở)
Giải thích: どこも + phủ định = “không nơi nào ~”.
- Khi hỏi lựa chọn giữa hai món, dùng từ nào?
Giải thích: どちら dùng cho hai lựa chọn.
- Điền (so sánh hai thứ): コーヒーと紅茶と、__が好きですか。
Giải thích: Hai lựa chọn dùng どちら; từ ba trở lên dùng どれ.
- Cách hỏi lịch sự “Ai vậy ạ?”
Giải thích: どなた là kính ngữ của だれ.
- Điền dạng lịch sự của だれ: あの方は__ですか。
Giải thích: どなた là dạng lịch sự của だれ.
- Câu nào hỏi “Quyển sách nào thú vị?”?
Giải thích: どの phải bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ 本.
- Điền: __かばんがあなたのですか。(chiếc nào)
Giải thích: どの luôn đi kèm danh từ. どれ đứng một mình, không kèm danh từ.
- “Cái nào cũng được” nói thế nào?
Giải thích: どれでも + khẳng định biểu thị không giới hạn lựa chọn.
- Điền: 好きなケーキを__選んでください。(cái nào cũng được)
Giải thích: どれでも = “cái nào cũng được”.
- Câu nào hỏi “Bạn đang làm công việc như thế nào?”?
Giải thích: どんな bổ nghĩa danh từ 仕事.
- Điền: __音楽が好きですか。(loại như thế nào)
Giải thích: どんな hỏi tính chất/loại, đứng trước danh từ.
- Điền: __を買いましたか。
Giải thích: Trước を, 何 thường đọc là なに.
- Điền: __を食べたいですか。
Giải thích: なに hỏi về vật/việc.
- Câu nào nghĩa là “Có cái gì đó trên bàn”?
Giải thích: 何か dùng cho một vật chưa xác định.
- Điền: __飲みたいです。(thứ gì đó)
Giải thích: なにか = “cái gì đó”, chưa định rõ.
- Điền: 冷蔵庫には__ありません。
Giải thích: 何も kết hợp phủ định ありません.
- Điền: 朝、__食べませんでした。(không ăn gì cả)
Giải thích: なにも + phủ định = “không ~ gì cả”.
- Câu nào đọc 何 là なん?
Giải thích: Trước từ đếm 時, 何 đọc là なん.
- Điền (đọc là なん): これは__ですか。
Giải thích: 何 đứng trước です/ですか đọc là なん: 何ですか。
- Câu trả lời “Vì tôi thích Nhật” phù hợp câu hỏi nào?
Giải thích: なんで ở đây hỏi lý do.
- Điền (dạng nói của どうして): __日本語を勉強していますか。
Giải thích: なんで = “tại sao”, dạng nói của どうして.
- Điền: 分からないことは__聞いてください。
Giải thích: なんでも biểu thị bất kỳ điều gì.
- Điền: 田中さんは__食べます。(cái gì cũng ăn)
Giải thích: なんでも = “cái gì cũng ~”.
- Điền: これは日本語で__言いますか。
Giải thích: Mẫu cố định 何と言いますか dùng と để đánh dấu nội dung nói.
- Điền (hỏi tên gọi): 「ありがとう」は英語で__言いますか。
Giải thích: Hỏi tên gọi/cách gọi dùng なんと言いますか.
- Muốn hỏi cách nói một câu bằng tiếng Nhật, dùng gì?
Giải thích: で chỉ ngôn ngữ/phương tiện, どう hỏi cách nói.
- Điền (hỏi cách nói): 「Good luck」は日本語で__言いますか。
Giải thích: どう言いますか hỏi cách nói ra sao.
- Khi hỏi “Cuối tuần bạn định làm gì?”, câu nào phù hợp?
Giải thích: どうしますか yêu cầu câu trả lời về hành động/kế hoạch.
- Điền: 壊れたパソコンは__しますか。(xử lý thế nào)
Giải thích: どうしますか hỏi sẽ làm gì/xử lý thế nào.
- Điền: この料理は__ですか。
Giải thích: どうですか hỏi đánh giá/tình trạng.
- Điền: 日本の生活は__ですか。
Giải thích: どうですか hỏi cảm nhận/tình hình.
- Muốn hỏi cách làm món ăn, dùng gì?
Giải thích: どうやって hỏi phương pháp thực hiện.
- Điền: 駅まで__行きますか。(bằng cách nào)
Giải thích: どうやって hỏi phương thức, cách thức.
- Chọn câu đúng: “Khi còn nhỏ”.
Giải thích: Danh từ nối với とき bằng の.
- Điền: 時間がない__、タクシーで行きます。(khi)
Giải thích: Mệnh đề + とき = “khi ~”.
- Từ nào nghĩa là “thỉnh thoảng”?
Giải thích: ときどき là trạng từ tần suất “thỉnh thoảng”.
- Điền: __家族と外食します。(thỉnh thoảng)
Giải thích: ときどき = “thỉnh thoảng”.
- Câu nào nghĩa là “Cô ấy luôn vui vẻ”?
Giải thích: いつも chỉ trạng thái lặp lại thường xuyên.
- Điền: 父は__六時に起きます。(luôn luôn)
Giải thích: いつも = “lúc nào cũng, luôn”.
- Điền: 困ったら、__電話してください。
Giải thích: いつでも thể hiện thời điểm nào cũng được.
- Điền: 質問があれば、__聞いてください。(bất cứ lúc nào)
Giải thích: いつでも = “bất cứ lúc nào cũng được”.
- Câu nào nghĩa là “Một ngày nào đó tôi sẽ đến Nhật”?
Giải thích: いつか chỉ một thời điểm chưa xác định.
- Điền: __富士山に登りたいです。(một ngày nào đó)
Giải thích: いつか = “một lúc nào đó” trong tương lai.
- Hỏi lịch sự tuổi của ai đó.
Giải thích: おいくつですか là cách hỏi tuổi lịch sự.
- Điền: りんごは__ありますか。(bao nhiêu quả)
Giải thích: いくつ hỏi số lượng; いくら hỏi giá tiền.
Cùng bài
- だれ dare
- だれか dareka
- だれでも daredemo
- だれも~ません daremo masen
- どこ doko
- どこか dokoka
- どこでも dokodemo
- どこにも~ません dokonimo masen
- どこへも~ません dokoemo masen
- どこも~ません dokomo masen
- どちら dochira
- どなた donata
- どの dono
- どれでも doredemo
- どんな donna
- なに nani
- なにか nanika
- なにも~ません nanimo masen
- なん nan
- なんで nande
- なんでも nandemo
- ~なんと言いますか nanto iimasuka
- ~どう言いますか dou iimasuka
- ~どうしますか doushimasuka
- ~どうですか doudesuka
- どうやって douyatte
- ~とき toki
- ときどき tokidoki
- いつも itsumo
- いつでも itsudemo
- いつか itsuka
- いくつ ikutsu