8課 疑問詞
Từ nghi vấn
接続:なにも + phủ định
Không… gì cả. Phủ định toàn bộ sự vật/hành động liên quan.
注意 / Lưu ý:何でも + khẳng định = cái gì cũng; 何か = thứ gì đó.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Nói không một thứ gì
Tự hỏi: Toàn bộ nội dung/vật đều bị phủ định không?
Tránh: Đừng dùng với động từ khẳng định
Mẹo nhớ: なにも + phủ định
Kiểm lại: “Không gì” = 何 + も + ない
Tự hỏi: Toàn bộ nội dung/vật đều bị phủ định không?
Tránh: Đừng dùng với động từ khẳng định
Mẹo nhớ: なにも + phủ định
Kiểm lại: “Không gì” = 何 + も + ない
朝、何も食べませんでした。
Sáng nay tôi không ăn gì cả.
昨日は何も買いませんでした。
Hôm qua tôi không mua gì cả.
忙しくて、何もできませんでした。
Tôi bận nên không làm được gì cả.
Cùng bài
- だれ dare
- だれか dareka
- だれでも daredemo
- だれも~ません daremo masen
- どこ doko
- どこか dokoka
- どこでも dokodemo
- どこにも~ません dokonimo masen
- どこへも~ません dokoemo masen
- どこも~ません dokomo masen
- どちら dochira
- どなた donata
- どの dono
- どれでも doredemo
- どんな donna
- なに nani
- なにか nanika
- なん nan
- なんで nande
- なんでも nandemo
- ~なんと言いますか nanto iimasuka
- ~どう言いますか dou iimasuka
- ~どうしますか doushimasuka
- ~どうですか doudesuka
- どうやって douyatte
- ~とき toki
- ときどき tokidoki
- いつも itsumo
- いつでも itsudemo
- いつか itsuka
- いくつ ikutsu