8課 疑問詞
Từ nghi vấn
接続:どこか(に/へ/で)
Ở đâu đó; nơi nào đó. Chỉ một nơi không xác định; trợ từ が/を/へ có thể được lược trong một số cấu trúc.
注意 / Lưu ý:どこ là câu hỏi; どこか là một nơi không xác định.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Nói một nơi không xác định
Tự hỏi: Có nghĩa “đâu đó” không?
Tránh: Đừng dùng khi muốn nói “bất cứ đâu”
Mẹo nhớ: どこか
Kiểm lại: か = một nơi/chưa xác định
Tự hỏi: Có nghĩa “đâu đó” không?
Tránh: Đừng dùng khi muốn nói “bất cứ đâu”
Mẹo nhớ: どこか
Kiểm lại: か = một nơi/chưa xác định
夏休みにどこかへ行きたいです。
Nghỉ hè tôi muốn đi đâu đó.
どこか静かな所へ行きたいです。
Tôi muốn đi một nơi nào đó yên tĩnh.
財布をどこかで落としました。
Tôi đã làm rơi ví ở đâu đó.
Cùng bài
- だれ dare
- だれか dareka
- だれでも daredemo
- だれも~ません daremo masen
- どこ doko
- どこでも dokodemo
- どこにも~ません dokonimo masen
- どこへも~ません dokoemo masen
- どこも~ません dokomo masen
- どちら dochira
- どなた donata
- どの dono
- どれでも doredemo
- どんな donna
- なに nani
- なにか nanika
- なにも~ません nanimo masen
- なん nan
- なんで nande
- なんでも nandemo
- ~なんと言いますか nanto iimasuka
- ~どう言いますか dou iimasuka
- ~どうしますか doushimasuka
- ~どうですか doudesuka
- どうやって douyatte
- ~とき toki
- ときどき tokidoki
- いつも itsumo
- いつでも itsudemo
- いつか itsuka
- いくつ ikutsu