8課 疑問詞
Từ nghi vấn
接続:どこも + phủ định
Không nơi nào…. Phủ định toàn bộ các địa điểm, thường khi đánh giá/tìm kiếm nhiều nơi.
注意 / Lưu ý:どこにも thường đi với tồn tại/đi đến; どこも có thể làm chủ đề của nhận xét.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Nói mọi nơi đều không hoặc không nơi nào
Tự hỏi: Đang đánh giá toàn bộ các địa điểm không?
Tránh: Đừng nhầm với どこにも khi nói vị trí cụ thể
Mẹo nhớ: どこも + phủ định
Kiểm lại: “Chỗ nào cũng không…” → どこも
Tự hỏi: Đang đánh giá toàn bộ các địa điểm không?
Tránh: Đừng nhầm với どこにも khi nói vị trí cụ thể
Mẹo nhớ: どこも + phủ định
Kiểm lại: “Chỗ nào cũng không…” → どこも
日曜日なので、店はどこも開いていません。
Vì là Chủ nhật nên không cửa hàng nào mở.
この町のホテルはどこも満室です。
Khách sạn nào trong thành phố này cũng kín phòng.
店を探しましたが、どこも閉まっていました。
Tôi tìm cửa hàng nhưng chỗ nào cũng đóng cửa.
Cùng bài
- だれ dare
- だれか dareka
- だれでも daredemo
- だれも~ません daremo masen
- どこ doko
- どこか dokoka
- どこでも dokodemo
- どこにも~ません dokonimo masen
- どこへも~ません dokoemo masen
- どちら dochira
- どなた donata
- どの dono
- どれでも doredemo
- どんな donna
- なに nani
- なにか nanika
- なにも~ません nanimo masen
- なん nan
- なんで nande
- なんでも nandemo
- ~なんと言いますか nanto iimasuka
- ~どう言いますか dou iimasuka
- ~どうしますか doushimasuka
- ~どうですか doudesuka
- どうやって douyatte
- ~とき toki
- ときどき tokidoki
- いつも itsumo
- いつでも itsudemo
- いつか itsuka
- いくつ ikutsu