8課 疑問詞
Từ nghi vấn
接続:Nの/な-Adjな/い-Adj/Vる・Vた + とき
Khi; lúc. Chỉ thời điểm một trạng thái hoặc hành động xảy ra.
注意 / Lưu ý:Vるとき: trước/trong khi hành động chưa hoàn tất; Vたとき: sau/khi đã xảy ra, tùy động từ.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Nói khi/lúc một sự việc xảy ra
Tự hỏi: Cần gắn thời điểm với hành động không?
Tránh: Đừng chọn Vた hay Vる tùy ý
Mẹo nhớ: Vるとき trước/chưa hoàn tất, Vたとき sau/đã xảy ra
Kiểm lại: Xác định tại thời điểm đó hành động A đã xong chưa
Tự hỏi: Cần gắn thời điểm với hành động không?
Tránh: Đừng chọn Vた hay Vる tùy ý
Mẹo nhớ: Vるとき trước/chưa hoàn tất, Vたとき sau/đã xảy ra
Kiểm lại: Xác định tại thời điểm đó hành động A đã xong chưa
時間がないとき、タクシーで行きます。
Khi không có thời gian, tôi đi taxi.
日本へ来たとき、桜を初めて見ました。
Khi đến Nhật, tôi đã lần đầu thấy hoa anh đào.
暇なとき、よく本を読みます。
Khi rảnh tôi thường đọc sách.
Cùng bài
- だれ dare
- だれか dareka
- だれでも daredemo
- だれも~ません daremo masen
- どこ doko
- どこか dokoka
- どこでも dokodemo
- どこにも~ません dokonimo masen
- どこへも~ません dokoemo masen
- どこも~ません dokomo masen
- どちら dochira
- どなた donata
- どの dono
- どれでも doredemo
- どんな donna
- なに nani
- なにか nanika
- なにも~ません nanimo masen
- なん nan
- なんで nande
- なんでも nandemo
- ~なんと言いますか nanto iimasuka
- ~どう言いますか dou iimasuka
- ~どうしますか doushimasuka
- ~どうですか doudesuka
- どうやって douyatte
- ときどき tokidoki
- いつも itsumo
- いつでも itsudemo
- いつか itsuka
- いくつ ikutsu