13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
接続:尊敬語: お+Vます形+になる/いらっしゃる・召し上がる 謙譲語: お+Vます形+する/いたす・参る・申す 丁寧語: です・ます
Ba loại kính ngữ: 尊敬語 nâng hành động của người khác; 謙譲語 hạ hành động của mình; 丁寧語 làm câu nói lịch sự.
注意 / Lưu ý:Điểm cốt lõi là hướng: hành động của đối phương → tôn kính; hành động của mình → khiêm nhường. Nói ×先生が申しました là sai nặng.
比較 / So sánh:先生がお帰りになりました(tôn kính)/私が帰ります→お先に失礼いたします(khiêm nhường).
よく出る形 / Dạng hay ra:お+Vます形+になる(尊敬)/お+Vます形+する(謙譲).
先生はもうお帰りになりました。
Thầy đã về rồi ạ.
お荷物をお持ちします。
Để tôi xách hành lý cho ạ.
田中と申します。よろしくお願いいたします。
Tôi tên là Tanaka. Rất mong được giúp đỡ.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado