13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
用法:①同類(〜も) ②数量+も(多さの強調) ③疑問詞+も+否定(全否定)
Trợ từ も: ① cũng ② tận… (nhấn mạnh số nhiều hơn dự kiến) ③ với từ nghi vấn + phủ định = không… gì cả.
注意 / Lưu ý:Nghĩa ② luôn có sắc thái ngạc nhiên: 三時間も待った(chờ tận 3 tiếng). Nghĩa ③ bắt buộc vế sau phủ định.
比較 / So sánh:三時間もかかった(tận 3 tiếng — nhiều)/三時間はかかる(ít nhất 3 tiếng).
よく出る形 / Dạng hay ra:Nも/数量+も/疑問詞+も+否定。
わたしも来月日本へ行きます。
Tôi cũng sẽ sang Nhật tháng sau.
昨日は三時間も待ちました。
Hôm qua tôi chờ tận 3 tiếng.
きょうは何も食べていません。
Hôm nay tôi chưa ăn gì cả.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo