13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
接続:時・場所 + まで(継続)/時 + までに(期限)
まで = cho đến khi, hành động kéo dài liên tục. までに = trước khi, hạn chót cho một việc làm một lần.
注意 / Lưu ý:Nguyên tắc chọn: động từ liên tục(いる, 待つ, 勉強する)→ まで; động từ một lần(出す, 帰る, 終わる)→ までに.
比較 / So sánh:3時まで勉強する(học liên tục tới 3 giờ)/3時までに出す(nộp trước 3 giờ).
よく出る形 / Dạng hay ra:(時)まで+継続動詞/(時)までに+一回動詞。
3時まで図書館で勉強します。
Tôi học ở thư viện đến 3 giờ.
金曜日までにレポートを出してください。
Hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.
10時までに帰らなければなりません。
Tôi phải về trước 10 giờ.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo