13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
用法:①移動の目的(Vます形+に) ②頻度の基準 ③割合 ④動作の相手・対象
Trợ từ に (mở rộng ở N4): ① mục đích di chuyển ② mốc tần suất ③ tỉ lệ phân chia ④ đối tượng của hành động.
注意 / Lưu ý:Mục đích di chuyển dùng Vます形+に+行く/来る/帰る: 買いに行く. Danh từ Hán ngữ thì dùng thẳng: 買い物に行く.
比較 / So sánh:買い物に行く(mục đích)/デパートへ行く(đích đến).
よく出る形 / Dạng hay ra:Vます形+に行きます/一週間に3回/一人に2つ/(人)に会う。
デパートへ服を買いに行きます。
Tôi đến trung tâm thương mại để mua quần áo.
一週間に三回ジムへ行きます。
Mỗi tuần tôi đến gym 3 lần.
明日、友だちに会います。
Mai tôi gặp bạn.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo