13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
用法:①共同 ②相互動作の相手 ③引用 ④並列(全部挙げる)
Trợ từ と: ① cùng với ai ② đối phương của hành động hai chiều ③ trích dẫn ④ liệt kê đầy đủ.
注意 / Lưu ý:Liệt kê bằng と là kể hết; bằng や là kể vài ví dụ. Động từ hai chiều: 会う, 話す, 結婚する, けんかする.
比較 / So sánh:パンとたまごを買った(chỉ mua hai thứ đó)/パンやたまごを買った(mua bánh mì, trứng và thứ khác).
よく出る形 / Dạng hay ra:(人)と+動詞/「…」と言う/NとN。
週末は家族と買い物に行きます。
Cuối tuần tôi đi mua sắm với gia đình.
先生と日本語で話しました。
Tôi đã nói chuyện với thầy bằng tiếng Nhật.
パンとたまごを買いました。
Tôi đã mua bánh mì và trứng.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo