13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
接続:N/ふつう形 + とか、〜とか
Nào là…, chẳng hạn như… — liệt kê vài ví dụ, hàm ý còn thứ khác. Giọng khẩu ngữ.
注意 / Lưu ý:Khác や ở chỗ とか gắn được cả với động từ, tính từ ở ふつう形, còn や chỉ gắn với danh từ.
比較 / So sánh:パンやたまご(chỉ danh từ)/読むとか書くとか(gắn được động từ).
よく出る形 / Dạng hay ra:Nとか Nとか/V辞書形とか V辞書形とか+する。
休みの日は映画を見るとか買い物に行くとかします。
Ngày nghỉ tôi nào là xem phim, nào là đi mua sắm.
果物はりんごとかバナナとかが好きです。
Về hoa quả thì tôi thích táo với chuối chẳng hạn.
寒いとか暑いとか、文句が多いね。
Nào là lạnh nào là nóng, kêu ca lắm nhỉ.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 数量 + は(最低限) suuryou ha saiteigen
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo