13課 助詞・接続詞・敬語入門
Trợ từ, liên từ & nhập môn kính ngữ — だけ, しか, までに, こそあど, お〜になる
接続:数量 + は + かかる/必要だ/ある
Ít nhất là… — đặt は sau số lượng để nhấn mạnh mức tối thiểu.
注意 / Lưu ý:Đối lập trực tiếp với 数量+も(nhiều hơn dự kiến). Đề thi rất hay so sánh cặp này.
比較 / So sánh:三十分はかかる(ít nhất 30 phút)/三十分もかかった(mất tận 30 phút).
よく出る形 / Dạng hay ra:(数量)は かかります/必要です。
駅まで歩くと、三十分はかかります。
Đi bộ ra ga thì mất ít nhất 30 phút.
この仕事には一週間はかかるでしょう。
Việc này chắc phải mất ít nhất một tuần.
五万円は必要です。
Cần ít nhất 5 vạn yên.
Cùng bài
- 助詞「で」の用法 joshi de no youhou
- 助詞「に」の用法 joshi ni no youhou
- 助詞「を」の用法 joshi o no youhou
- 助詞「と」の用法 joshi to no youhou
- 助詞「も」の用法 joshi mo no youhou
- 〜だけ dake
- 〜しか〜ない shika nai
- 〜まで / 〜までに made madeni
- 〜ばかり / 〜たばかり bakari tabakari
- 〜まま mama
- 〜間に / 〜とき(に) aidani toki ni
- 〜ところ(るところ/ているところ/たところ) tokoro rutokoro teirutokoro tatokoro
- 〜途中で / 〜途中に tochuude tochuuni
- 〜とか〜とか toka toka
- 〜ずつ zutsu
- 〜は〜が、〜は〜(対比) ha ga ha taihi
- こそあど(こ・そ・あ・ど) kosoado ko so a do
- 副詞(まだ・もう・きっと・ぜひ など) fukushi mada mou kitto zehi nado
- 終助詞(ね・よ・よね・かな) shuujoshi ne yo yone kana
- 接続詞(それに・けれど・たとえば など) setsuzokushi soreni keredo tatoeba nado
- 敬語入門(尊敬語・謙譲語・丁寧語) keigo nyuumon sonkeigo kenjougo teineigo