Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
希望と行動
Mong muốn và hành động
- Chọn câu đúng: “Tôi muốn xem phim.”
Giải thích: 見ます bỏ ます rồi thêm たいです.
- Câu nào dùng sai ~たいです?
Giải thích: Trước たい là thân ます (行き), không phải thể từ điển: 行きたいです。
- Câu nào nghĩa là “Tôi muốn có thời gian”?
Giải thích: Danh từ mong muốn đi với がほしいです.
- Câu nào dùng sai ~がほしいです?
Giải thích: ほしい đi với が, không dùng を: 水がほしいです。
- Chọn câu đúng: “Tôi có thể lái xe.”
Giải thích: Động từ 運転する được danh từ hóa bằng こと trước ができます.
- Câu nào dùng sai ~ができます?
Giải thích: ができます đi sau danh từ; động từ phải thành 泳ぐことができます。
- Ở nhà hàng, câu nào nghĩa là “Tôi chọn món này”?
Giải thích: Nにします là quyết định chọn N.
- Câu nào dùng sai ~にします?
Giải thích: 安い là い-Adj: 安くします。にします đi sau danh từ hoặc な-Adj.
- Điền đúng: 妹は四月に高校生__なります。
Giải thích: Danh từ + に + なります.
- Câu nào dùng sai ~になります?
Giải thích: 寒い là い-Adj: 寒くなりました。
- Chọn cách danh từ hóa đúng: “việc đọc sách”.
Giải thích: Dùng nguyên thể 読む trước こと.
- Câu nào dùng sai Vること?
Giải thích: Trước こと là thể từ điển: 泳ぐこと。
- Điền đúng: ここで写真を撮る__できます。
Giải thích: Vることができます là một cụm cố định chỉ khả năng.
- Câu nào dùng sai Vることができます?
Giải thích: Thể từ điển + ことができます: 払うことができます。
- Câu nào tự nhiên: “Tôi giỏi hát”?
Giải thích: Vるのが上手です dùng để nói giỏi một hoạt động.
- Câu nào dùng sai Vるの?
Giải thích: Trước の là thể từ điển: 読むのが好きです。
- Chọn câu rủ: “Cùng nghỉ một chút nhé.”
Giải thích: Gốc ます 休み + ましょう dùng để rủ cùng làm.
- Câu nào dùng sai ~ましょう?
Giải thích: ましょう là lời rủ cùng làm, không dùng để đoán thời tiết: 雨が降るでしょう。
- Khi thấy bạn mang đồ nặng, nói gì?
Giải thích: ましょうか là lời đề nghị giúp đỡ tự nhiên.
- Câu nào dùng sai Vましょうか?
Giải thích: Trước ましょうか là thân ます: 持ちましょうか。
- Chọn lời mời tự nhiên.
Giải thích: Vませんか là mẫu mời lịch sự.
- Câu nào dùng sai Vませんか?
Giải thích: Trước ませんか là thân ます: 行きませんか。
- Điền đúng: 駅まで歩い__、電車に乗ります。
Giải thích: 歩く có thể て là 歩いて.
- Câu nào dùng sai thể て để nối câu?
Giải thích: Thể て của 起きる là 起きて, không phải 起きるて.
- Câu nào nghĩa là “Bây giờ tôi đang học”?
Giải thích: Vています diễn tả hành động đang tiếp diễn.
- Câu nào dùng sai ~ています?
Giải thích: Thể て + います: 食べています。
- Chọn câu đúng: “Sau khi về nhà, tôi gọi điện.”
Giải thích: 帰る→帰ってから diễn tả “sau khi về”.
- Câu nào dùng sai ~てから?
Giải thích: Thể て + から: 帰ってから。
- Điền đúng: もう一度説明し__ください。
Giải thích: します→して + ください.
- Câu nào dùng sai ~てください?
Giải thích: Thể て + ください: 休んでください。
- Chọn câu “Xin đừng vào”.
Giải thích: 入る→入らない + でください.
- Câu nào dùng sai ~ないでください?
Giải thích: Thể ない + でください: 入らないでください。