3課 受身・使役・使役受身
Bị động / sai khiến / bị sai khiến — được, bị, bắt, cho phép
接続:Ⅰ類: う段→あ段+れる(読む→読まれる)/Ⅱ類: る→られる(ほめる→ほめられる)/Ⅲ類: する→される、来る→来られる
Cách chia thể bị động — 'bị/được ai đó làm gì'. Chia xong thì hoạt động như động từ Ⅱ類.
注意 / Lưu ý:Ⅰ類 kết thúc bằng う thì đổi thành わ: 言う→言われる(không phải ×言あれる). Ⅱ類 bị động và khả năng trùng hình — phân biệt bằng trợ từ.
比較 / So sánh:食べられる = có thể ăn(可能)hoặc bị ăn(受身)— nhìn 〜に để biết.
よく出る形 / Dạng hay ra:AはBに Vられる。
先生は学生をほめます。→ 学生は先生にほめられます。
Thầy khen học sinh. → Học sinh được thầy khen.
母はわたしを起こしました。→ わたしは母に起こされました。
Mẹ đánh thức tôi. → Tôi bị mẹ đánh thức.
みんながその歌を歌います。→ その歌はみんなに歌われます。
Mọi người hát bài đó. → Bài đó được mọi người hát.
Cùng bài
- 直接受身(N1はN2に〜られる) chokusetsu ukemi n1han2ni rareru
- 客観受身(Nは/が〜られる) kyakkan ukemi nha ga rareru
- 迷惑・所有物受身(N3を〜られる) meiwaku shoyuubutsu ukemi n3o rareru
- 〜によって(受身の動作主) niyotte ukemino dousa shu
- 使役形(作り方) shieki kei tsukurikata
- 〜(さ)せる(使役) sa seru shieki
- 使役受身形(作り方) shiekiukemi kei tsukurikata
- 〜(さ)せられる(使役受身) sa serareru shiekiukemi
- 〜させてください sasetekudasai
- 〜させていただけませんか saseteitadakemasenka
- ていねい形 と ふつう形 teinei kei to futsuu kei