3課 受身・使役・使役受身
Bị động / sai khiến / bị sai khiến — được, bị, bắt, cho phép
接続:Ⅰ類: う段→あ段+せる(行く→行かせる)/Ⅱ類: る→させる(食べる→食べさせる)/Ⅲ類: させる・来させる
Cách chia thể sai khiến — 'bắt / cho phép ai đó làm gì'.
注意 / Lưu ý:Ⅰ類 kết thúc bằng う → わ: 買う→買わせる. Sau khi chia thì hoạt động như động từ Ⅱ類.
よく出る形 / Dạng hay ra:(上の人)は(下の人)を/に V使役形。
先生は学生を立たせます。
Thầy bắt học sinh đứng lên.
母は子どもに野菜を食べさせました。
Mẹ bắt con ăn rau.
部長は私に資料を作らせた。
Trưởng phòng bắt tôi làm tài liệu.
Cùng bài
- 受身形(受身の作り方) ukemi kei ukemino tsukurikata
- 直接受身(N1はN2に〜られる) chokusetsu ukemi n1han2ni rareru
- 客観受身(Nは/が〜られる) kyakkan ukemi nha ga rareru
- 迷惑・所有物受身(N3を〜られる) meiwaku shoyuubutsu ukemi n3o rareru
- 〜によって(受身の動作主) niyotte ukemino dousa shu
- 〜(さ)せる(使役) sa seru shieki
- 使役受身形(作り方) shiekiukemi kei tsukurikata
- 〜(さ)せられる(使役受身) sa serareru shiekiukemi
- 〜させてください sasetekudasai
- 〜させていただけませんか saseteitadakemasenka
- ていねい形 と ふつう形 teinei kei to futsuu kei