4課 説明・依頼・助言
Giải thích, nhờ vả, khuyên bảo — んです, ていただけませんか, たらどうですか
接続:ふつう形 + と伝えていただけませんか
Nhờ nhắn giúp rằng… — nhờ người nghe chuyển lời cho người thứ ba.
注意 / Lưu ý:Nội dung nhắn phải ở ふつう形 trước と. Rất hay dùng khi gọi điện thoại mà người cần gặp vắng mặt.
よく出る形 / Dạng hay ra:(人)に、〜と伝えていただけませんか。
田中さんに、後で電話すると伝えていただけませんか。
Nhờ nhắn anh Tanaka là lát nữa tôi sẽ gọi lại được không ạ?
部長に、資料を机の上に置いたと伝えてください。
Nhờ nhắn trưởng phòng là tôi đã để tài liệu trên bàn.
先生に、明日休むと伝えていただけませんか。
Nhờ nhắn thầy là mai em nghỉ được không ạ?