Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
家事
01 Tổng quan việc nhà 8 từ
- 家事 かじN
việc nhà
家庭で行う日常の仕事
-
家事は夫婦で分担している。
Việc nhà thì hai vợ chồng chia nhau.
-
仕事と家事の両立は簡単ではない。
Cân bằng công việc với việc nhà không hề dễ.
-
- 炊事 すいじN
nấu nướng, bếp núc
食事を作る仕事
-
炊事は毎日のことだから、手を抜く日もある。
Bếp núc là chuyện hằng ngày nên cũng có hôm làm qua loa.
-
一人暮らしを始めて、炊事に慣れてきた。
Sống một mình rồi tôi cũng quen chuyện bếp núc.
-
- 裁縫 さいほうN
may vá
布を縫って衣類などを作ること
-
祖母は裁縫が得意で、よく服を直してくれる。
Bà tôi khéo may vá, hay sửa quần áo giúp.
-
ボタンが取れたので、裁縫道具を出した。
Rơi mất cúc nên tôi lấy đồ khâu ra.
-
- 衣替え ころもがえN
thay quần áo theo mùa
季節に合わせて衣類を替えること
-
六月になると、学校で衣替えがある。
Cứ đến tháng sáu là trường thay đồng phục theo mùa.
-
衣替えのついでに、着ない服を整理した。
Nhân thay đồ theo mùa, tôi dọn luôn quần áo không mặc.
-
- 整理 せいりN
sắp xếp, chỉnh lý
物事を分類して整えること
-
書類を整理してから、帰るようにしている。
Tôi có thói quen sắp xếp giấy tờ rồi mới về.
-
気持ちの整理がつくまで、少し時間が要る。
Cần chút thời gian để sắp xếp lại tâm trạng.
-
- 整理整頓 せいりせいとんN
sắp xếp ngăn nắp
物を決めた場所にきちんと整えること
-
机の上の整理整頓を心がけている。
Tôi luôn để ý giữ mặt bàn ngăn nắp.
-
整理整頓ができていると、作業がはかどる。
Gọn gàng ngăn nắp thì làm việc trôi chảy hơn.
-
- 片付ける かたづけるV
dọn dẹp
散らかった物を整理する
-
使ったものは、その場で片付けてほしい。
Dùng xong thì mong bạn dọn luôn tại chỗ.
-
部屋を片付けたら、気分もすっきりした。
Dọn phòng xong, tinh thần cũng nhẹ hẳn.
-
- 引っ繰り返す ひっくりかえすV
lật ngược, bới tung
上下や表裏を逆にする
-
探し物のために、引き出しを引っ繰り返した。
Tôi bới tung ngăn kéo lên để tìm đồ.
-
最後の一点で、試合を引っ繰り返した。
Bằng điểm cuối cùng, họ đã lật ngược thế trận.
-
02 Nấu ăn 7 từ
- 煮る にるV
nấu, hầm
水や汁の中で加熱する
-
大根をやわらかくなるまで煮る。
Ninh củ cải cho đến khi mềm.
-
弱火でことこと煮ると、味がしみる。
Đun liu riu lửa nhỏ thì gia vị mới thấm.
-
- 焼く やくV
nướng, áp chảo
火や熱で食材を加熱する
-
魚は強火で焼いたほうがおいしい。
Cá nướng lửa to thì ngon hơn.
-
パンを焼くいい匂いがしてきた。
Mùi bánh mì nướng thơm lừng bay tới.
-
- 揚げる あげるV
chiên
油の中で食材を加熱する
-
天ぷらは高温でさっと揚げる。
Tempura thì chiên nhanh ở nhiệt độ cao.
-
揚げたてのコロッケは格別だ。
Korokke vừa chiên xong thì ngon đặc biệt.
-
- 蒸す むすV
hấp
蒸気で食材を加熱する
-
野菜は蒸すと栄養が逃げにくい。
Rau đem hấp thì ít mất chất hơn.
-
肉まんを十分ほど蒸してください。
Hấp bánh bao khoảng mười phút giúp tôi.
-
- 沸かす わかすV
đun sôi
水などを熱して沸騰させる
-
お湯を沸かして、お茶をいれた。
Tôi đun nước rồi pha trà.
-
風呂を沸かしておいたから、先に入って。
Tôi đun nước tắm rồi, cậu tắm trước đi.
-
- 溶かす とかすV
làm tan, làm chảy
固体を液体にする、または液体に混ぜる
-
バターを溶かしてから、小麦粉を混ぜる。
Làm chảy bơ rồi mới trộn bột mì vào.
-
砂糖を水に溶かして、シロップを作る。
Hoà đường vào nước để làm siro.
-
- 出来上がる できあがるV
hoàn thành, làm xong
作っていた物が完成する
-
料理が出来上がったので、席についてください。
Món ăn xong rồi, mời mọi người vào bàn.
-
予定より早く作品が出来上がった。
Tác phẩm hoàn thành sớm hơn dự định.
-
03 Dọn dẹp, giặt giũ, chăm trẻ 8 từ
- 掃除 そうじN
dọn vệ sinh
ごみや汚れを取り除くこと
-
週末にまとめて部屋の掃除をする。
Cuối tuần tôi dọn phòng một thể.
-
掃除が行き届いていて、気持ちがいい。
Dọn dẹp kỹ càng nên thấy rất dễ chịu.
-
- 拭く ふくV
lau
布などで表面の汚れを取る
-
こぼれた水をふきんで拭いた。
Tôi lấy khăn lau chỗ nước đổ.
-
窓を拭いたら、部屋が明るくなった。
Lau cửa sổ xong, phòng sáng hẳn.
-
- 洗濯 せんたくN
giặt giũ
衣類などを洗うこと
-
天気がいいので、洗濯をした。
Trời đẹp nên tôi đem giặt đồ.
-
洗濯物がなかなか乾かない。
Đồ giặt mãi không khô.
-
- どける どけるV
dời sang chỗ khác
邪魔な物を別の場所へ移す
-
通れないので、荷物をどけてください。
Không đi qua được, phiền bạn dời hành lý.
-
邪魔な石をどけて、道を作った。
Tôi dời mấy hòn đá vướng để mở lối đi.
-
- なでる なでるV
vuốt ve
手でやさしく触れる
-
猫の背中をやさしくなでた。
Tôi nhẹ nhàng vuốt lưng con mèo.
-
母は私の頭をなでて、励ましてくれた。
Mẹ xoa đầu tôi và động viên.
-
- 抱きしめる だきしめるV
ôm chặt
腕の中に強く抱く
-
久しぶりに会った娘を、強く抱きしめた。
Tôi ôm chặt lấy con gái sau bao lâu mới gặp.
-
泣いている子どもを抱きしめてやった。
Tôi ôm lấy đứa trẻ đang khóc.
-
- 叱る しかるV
mắng, khiển trách
悪い行動を強く注意する
-
うそをついたことを、父に叱られた。
Tôi bị bố mắng vì nói dối.
-
頭ごなしに叱っても、子どもには伝わらない。
Mắng phủ đầu thì trẻ không hiểu được đâu.
-
- 模様 もようN
hoa văn; tình hình
物の柄、または物事の様子
-
水玉模様のワンピースを買った。
Tôi mua chiếc váy hoa văn chấm bi.
-
空模様が怪しいので、傘を持って出た。
Trời có vẻ sắp mưa nên tôi mang ô đi.
-