JNews

Cấp này đã khoá

語彙 2章 生活 23 từ

食生活

Flashcard

食生活

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Ăn uống 8 từ

  1. 味わう あじわう
    V

    thưởng thức, cảm nhận hương vị

    味や内容を深く感じる

    1. 高級な食材を、ゆっくり味わって食べた。

      Tôi ăn chậm rãi để thưởng thức nguyên liệu cao cấp.

    2. 留学中は、孤独もつらさも味わった。

      Thời du học tôi đã nếm cả cô đơn lẫn cực nhọc.

  2. かじる かじる
    V

    gặm, cắn

    歯で少しずつ噛む

    1. りんごをそのままかじるのが好きだ。

      Tôi thích cắn thẳng vào quả táo.

    2. 中国語は少しかじった程度です。

      Tiếng Trung tôi mới chỉ học sơ sơ.

  3. 煮込む にこむ
    V

    hầm, ninh kỹ

    長時間煮て味をしみ込ませる

    1. 弱火で二時間煮込むと、肉が柔らかくなる。

      Ninh lửa nhỏ hai tiếng thì thịt sẽ mềm.

    2. じっくり煮込んだカレーは味が違う。

      Cà ri hầm kỹ có vị khác hẳn.

  4. 噛みしめる かみしめる
    V

    nhai kỹ; cảm nhận sâu sắc

    よく噛む、または意味を深く感じる

    1. よく噛みしめて食べると、満腹感が得られる。

      Nhai kỹ thì sẽ thấy no hơn.

    2. 優勝の喜びを噛みしめている。

      Anh ấy đang thấm thía niềm vui vô địch.

  5. 含む ふくむ
    V

    chứa, bao gồm

    中に成分や内容を持つ

    1. この飲み物は糖分を多く含んでいる。

      Đồ uống này chứa nhiều đường.

    2. 消費税を含んだ金額を表示している。

      Giá hiển thị đã bao gồm thuế tiêu thụ.

  6. 香りをかぐ かおりをかぐ
    V

    ngửi hương

    鼻で香りを感じる

    1. コーヒーの香りをかぐと、目が覚める。

      Ngửi mùi cà phê là tôi tỉnh ngủ.

    2. 花の香りをかいで、春を感じた。

      Ngửi hương hoa, tôi cảm nhận mùa xuân đã đến.

  7. 栄養を取る えいようをとる
    V

    hấp thụ, bổ sung dinh dưỡng

    食物から栄養を摂取する

    1. 野菜からしっかり栄養を取るようにしている。

      Tôi cố hấp thụ đủ dinh dưỡng từ rau.

    2. 病み上がりなので、栄養を取って休んでください。

      Mới ốm dậy nên hãy bồi bổ và nghỉ ngơi.

  8. 食事の用意 しょくじのようい
    N

    chuẩn bị bữa ăn

    食事を準備すること

    1. 母が毎朝、食事の用意をしてくれる。

      Sáng nào mẹ cũng chuẩn bị bữa ăn cho tôi.

    2. 食事の用意ができたので、呼びに行った。

      Cơm nước xong xuôi nên tôi đi gọi mọi người.

02 Uống rượu 7 từ

  1. 乾杯する かんぱいする
    V

    nâng ly, chúc rượu

    祝いの言葉を述べて杯を上げる

    1. 新年を祝って、みんなで乾杯した。

      Cả nhóm nâng ly mừng năm mới.

    2. 卒業を祝って乾杯しましょう。

      Nâng ly mừng tốt nghiệp nào.

  2. お酒に弱い おさけによわい
    Adj

    tửu lượng yếu

    少しの酒でも酔いやすい

    1. 私はお酒に弱いので、一杯でもう赤くなる。

      Tôi tửu lượng kém, một ly đã đỏ mặt.

    2. お酒に弱い人には、無理にすすめないでください。

      Đừng ép người tửu lượng kém uống.

  3. お酒に強い おさけにつよい
    Adj

    tửu lượng tốt

    多く飲んでも酔いにくい

    1. 父はお酒に強く、いくら飲んでも顔色が変わらない。

      Bố tôi tửu lượng tốt, uống bao nhiêu cũng không đổi sắc mặt.

    2. お酒に強いからといって、飲みすぎてはいけない。

      Tửu lượng tốt cũng không nên uống quá đà.

  4. 酔いをさます よいをさます
    V

    giải rượu, làm tỉnh rượu

    酔った状態から意識をはっきりさせる

    1. 外の風に当たって、酔いをさました。

      Tôi ra hóng gió cho tỉnh rượu.

    2. 水を飲んで酔いをさましてから帰った。

      Tôi uống nước cho tỉnh rượu rồi mới về.

  5. 酔いつぶれる よいつぶれる
    V

    say bí tỉ

    ひどく酔って動けなくなる

    1. 飲みすぎて、その場で酔いつぶれてしまった。

      Uống quá đà, tôi say gục ngay tại chỗ.

    2. 酔いつぶれた友人を家まで送った。

      Tôi đưa người bạn say bí tỉ về tận nhà.

  6. 二日酔い ふつかよい
    N

    say rượu ngày hôm sau

    飲酒の翌日まで気分が悪い状態

    1. 二日酔いで、頭が割れそうに痛い。

      Say rượu từ hôm trước, đầu tôi đau như búa bổ.

    2. 二日酔いにならないよう、水をよく飲む。

      Tôi uống nhiều nước để hôm sau không bị váng đầu.

  7. めまいがする めまいがする
    V

    cảm thấy chóng mặt

    周囲が回るように感じる

    1. 立ち上がった瞬間、めまいがした。

      Vừa đứng dậy là tôi thấy chóng mặt.

    2. 寝不足が続くと、めまいがすることがある。

      Thiếu ngủ kéo dài thì đôi khi bị chóng mặt.

03 Hương vị 8 từ

  1. 塩辛い しおからい
    Adj

    mặn

    塩味が強い

    1. このスープは少し塩辛い。

      Món canh này hơi mặn.

    2. 塩辛いものばかり食べると、体によくない。

      Ăn toàn đồ mặn thì không tốt cho cơ thể.

  2. しょっぱい しょっぱい
    Adj

    mặn (khẩu ngữ)

    塩味が強いという話し言葉

    1. このみそ汁、ちょっとしょっぱくない。

      Bát canh miso này hơi mặn thì phải.

    2. 汗をかいたので、しょっぱいものが食べたくなった。

      Ra mồ hôi nhiều nên tôi thèm đồ mặn.

  3. 好み このみ
    N

    sở thích, khẩu vị

    好きな傾向や味

    1. 味の好みは人それぞれだ。

      Khẩu vị thì mỗi người một kiểu.

    2. お好みで、しょうゆをかけてください。

      Tuỳ khẩu vị, bạn cứ rưới thêm xì dầu.

  4. 苦手 にがて
    Adj

    không giỏi; không thích

    上手でない、または好きでない

    1. 私は辛い食べ物が苦手だ。

      Tôi không ăn được đồ cay.

    2. 人前で話すのは昔から苦手だった。

      Nói trước đám đông thì tôi kém từ xưa.

  5. さっぱりした さっぱりした
    Adj

    thanh, nhẹ, không ngấy

    味が軽く後味がよい

    1. 夏はさっぱりしたものが食べたくなる。

      Mùa hè tôi hay thèm đồ thanh mát.

    2. レモンを加えると、さっぱりした味になる。

      Thêm chanh vào thì vị sẽ thanh hẳn.

  6. しつこい しつこい
    Adj

    đậm, ngấy; dai dẳng

    味が濃すぎる、または何度も続く

    1. この料理は油が多くて、少ししつこい。

      Món này nhiều dầu, hơi ngấy.

    2. しつこく誘われて、断りきれなかった。

      Bị mời dai quá nên tôi không từ chối nổi.

  7. ぜいたく ぜいたく
    N/Adj

    xa xỉ, sang trọng

    必要以上にお金や物を使うこと

    1. たまにはぜいたくな食事もいい。

      Thi thoảng ăn một bữa sang cũng hay.

    2. 時間をぜいたくに使える休日が好きだ。

      Tôi thích ngày nghỉ được tiêu xài thời gian thoải mái.

  8. 庶民的 しょみんてき
    Adj

    bình dân, gần gũi

    一般の人に親しみやすい

    1. この店は庶民的な値段で、量も多い。

      Quán này giá bình dân mà lượng lại nhiều.

    2. 庶民的な雰囲気の食堂に入った。

      Tôi vào một quán ăn có không khí bình dân.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.