Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
食生活
01 Ăn uống 8 từ
- 味わう あじわうV
thưởng thức, cảm nhận hương vị
味や内容を深く感じる
-
高級な食材を、ゆっくり味わって食べた。
Tôi ăn chậm rãi để thưởng thức nguyên liệu cao cấp.
-
留学中は、孤独もつらさも味わった。
Thời du học tôi đã nếm cả cô đơn lẫn cực nhọc.
-
- かじる かじるV
gặm, cắn
歯で少しずつ噛む
-
りんごをそのままかじるのが好きだ。
Tôi thích cắn thẳng vào quả táo.
-
中国語は少しかじった程度です。
Tiếng Trung tôi mới chỉ học sơ sơ.
-
- 煮込む にこむV
hầm, ninh kỹ
長時間煮て味をしみ込ませる
-
弱火で二時間煮込むと、肉が柔らかくなる。
Ninh lửa nhỏ hai tiếng thì thịt sẽ mềm.
-
じっくり煮込んだカレーは味が違う。
Cà ri hầm kỹ có vị khác hẳn.
-
- 噛みしめる かみしめるV
nhai kỹ; cảm nhận sâu sắc
よく噛む、または意味を深く感じる
-
よく噛みしめて食べると、満腹感が得られる。
Nhai kỹ thì sẽ thấy no hơn.
-
優勝の喜びを噛みしめている。
Anh ấy đang thấm thía niềm vui vô địch.
-
- 含む ふくむV
chứa, bao gồm
中に成分や内容を持つ
-
この飲み物は糖分を多く含んでいる。
Đồ uống này chứa nhiều đường.
-
消費税を含んだ金額を表示している。
Giá hiển thị đã bao gồm thuế tiêu thụ.
-
- 香りをかぐ かおりをかぐV
ngửi hương
鼻で香りを感じる
-
コーヒーの香りをかぐと、目が覚める。
Ngửi mùi cà phê là tôi tỉnh ngủ.
-
花の香りをかいで、春を感じた。
Ngửi hương hoa, tôi cảm nhận mùa xuân đã đến.
-
- 栄養を取る えいようをとるV
hấp thụ, bổ sung dinh dưỡng
食物から栄養を摂取する
-
野菜からしっかり栄養を取るようにしている。
Tôi cố hấp thụ đủ dinh dưỡng từ rau.
-
病み上がりなので、栄養を取って休んでください。
Mới ốm dậy nên hãy bồi bổ và nghỉ ngơi.
-
- 食事の用意 しょくじのよういN
chuẩn bị bữa ăn
食事を準備すること
-
母が毎朝、食事の用意をしてくれる。
Sáng nào mẹ cũng chuẩn bị bữa ăn cho tôi.
-
食事の用意ができたので、呼びに行った。
Cơm nước xong xuôi nên tôi đi gọi mọi người.
-
02 Uống rượu 7 từ
- 乾杯する かんぱいするV
nâng ly, chúc rượu
祝いの言葉を述べて杯を上げる
-
新年を祝って、みんなで乾杯した。
Cả nhóm nâng ly mừng năm mới.
-
卒業を祝って乾杯しましょう。
Nâng ly mừng tốt nghiệp nào.
-
- お酒に弱い おさけによわいAdj
tửu lượng yếu
少しの酒でも酔いやすい
-
私はお酒に弱いので、一杯でもう赤くなる。
Tôi tửu lượng kém, một ly đã đỏ mặt.
-
お酒に弱い人には、無理にすすめないでください。
Đừng ép người tửu lượng kém uống.
-
- お酒に強い おさけにつよいAdj
tửu lượng tốt
多く飲んでも酔いにくい
-
父はお酒に強く、いくら飲んでも顔色が変わらない。
Bố tôi tửu lượng tốt, uống bao nhiêu cũng không đổi sắc mặt.
-
お酒に強いからといって、飲みすぎてはいけない。
Tửu lượng tốt cũng không nên uống quá đà.
-
- 酔いをさます よいをさますV
giải rượu, làm tỉnh rượu
酔った状態から意識をはっきりさせる
-
外の風に当たって、酔いをさました。
Tôi ra hóng gió cho tỉnh rượu.
-
水を飲んで酔いをさましてから帰った。
Tôi uống nước cho tỉnh rượu rồi mới về.
-
- 酔いつぶれる よいつぶれるV
say bí tỉ
ひどく酔って動けなくなる
-
飲みすぎて、その場で酔いつぶれてしまった。
Uống quá đà, tôi say gục ngay tại chỗ.
-
酔いつぶれた友人を家まで送った。
Tôi đưa người bạn say bí tỉ về tận nhà.
-
- 二日酔い ふつかよいN
say rượu ngày hôm sau
飲酒の翌日まで気分が悪い状態
-
二日酔いで、頭が割れそうに痛い。
Say rượu từ hôm trước, đầu tôi đau như búa bổ.
-
二日酔いにならないよう、水をよく飲む。
Tôi uống nhiều nước để hôm sau không bị váng đầu.
-
- めまいがする めまいがするV
cảm thấy chóng mặt
周囲が回るように感じる
-
立ち上がった瞬間、めまいがした。
Vừa đứng dậy là tôi thấy chóng mặt.
-
寝不足が続くと、めまいがすることがある。
Thiếu ngủ kéo dài thì đôi khi bị chóng mặt.
-
03 Hương vị 8 từ
- 塩辛い しおからいAdj
mặn
塩味が強い
-
このスープは少し塩辛い。
Món canh này hơi mặn.
-
塩辛いものばかり食べると、体によくない。
Ăn toàn đồ mặn thì không tốt cho cơ thể.
-
- しょっぱい しょっぱいAdj
mặn (khẩu ngữ)
塩味が強いという話し言葉
-
このみそ汁、ちょっとしょっぱくない。
Bát canh miso này hơi mặn thì phải.
-
汗をかいたので、しょっぱいものが食べたくなった。
Ra mồ hôi nhiều nên tôi thèm đồ mặn.
-
- 好み このみN
sở thích, khẩu vị
好きな傾向や味
-
味の好みは人それぞれだ。
Khẩu vị thì mỗi người một kiểu.
-
お好みで、しょうゆをかけてください。
Tuỳ khẩu vị, bạn cứ rưới thêm xì dầu.
-
- 苦手 にがてAdj
không giỏi; không thích
上手でない、または好きでない
-
私は辛い食べ物が苦手だ。
Tôi không ăn được đồ cay.
-
人前で話すのは昔から苦手だった。
Nói trước đám đông thì tôi kém từ xưa.
-
- さっぱりした さっぱりしたAdj
thanh, nhẹ, không ngấy
味が軽く後味がよい
-
夏はさっぱりしたものが食べたくなる。
Mùa hè tôi hay thèm đồ thanh mát.
-
レモンを加えると、さっぱりした味になる。
Thêm chanh vào thì vị sẽ thanh hẳn.
-
- しつこい しつこいAdj
đậm, ngấy; dai dẳng
味が濃すぎる、または何度も続く
-
この料理は油が多くて、少ししつこい。
Món này nhiều dầu, hơi ngấy.
-
しつこく誘われて、断りきれなかった。
Bị mời dai quá nên tôi không từ chối nổi.
-
- ぜいたく ぜいたくN/Adj
xa xỉ, sang trọng
必要以上にお金や物を使うこと
-
たまにはぜいたくな食事もいい。
Thi thoảng ăn một bữa sang cũng hay.
-
時間をぜいたくに使える休日が好きだ。
Tôi thích ngày nghỉ được tiêu xài thời gian thoải mái.
-
- 庶民的 しょみんてきAdj
bình dân, gần gũi
一般の人に親しみやすい
-
この店は庶民的な値段で、量も多い。
Quán này giá bình dân mà lượng lại nhiều.
-
庶民的な雰囲気の食堂に入った。
Tôi vào một quán ăn có không khí bình dân.
-