JNews

Cấp này đã khoá

語彙 1章 人間 32 từ

人に対する感情・行動

Flashcard

人に対する感情・行動

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Cảm xúc với người 10 từ

  1. うらやむ うらやむ
    V

    ghen tị, ngưỡng mộ

    他人の幸運や才能を見て、自分もそうなりたいと思う

    1. 人の成功をうらやんでも、何も変わらない。

      Ghen tị với thành công của người khác cũng chẳng thay đổi được gì.

    2. みんながうらやむような家庭を築きたい。

      Tôi muốn xây một gia đình khiến ai cũng phải ngưỡng mộ.

  2. うやまう うやまう
    V

    tôn kính, kính trọng

    相手を尊い人として大切に思う

    1. 年長者をうやまう気持ちを忘れてはいけない。

      Không được quên tấm lòng kính trọng người lớn tuổi.

    2. 彼は師を心からうやまっている。

      Anh ấy tôn kính thầy từ tận đáy lòng.

  3. あこがれる あこがれる
    V

    ngưỡng mộ, mong ước

    理想の人や状態に強く心を引かれる

    1. 子どものころ、パイロットにあこがれていた。

      Hồi bé tôi từng mơ ước được làm phi công.

    2. 都会の生活にあこがれて上京した。

      Vì mơ ước cuộc sống thành thị nên tôi lên Tokyo.

  4. 慕う したう
    V

    quyến luyến, hâm mộ

    親しみや尊敬を感じて、そばにいたいと思う

    1. 学生たちは、あの先生をとても慕っている。

      Học sinh rất quyến luyến thầy giáo ấy.

    2. 亡くなった祖母を今も慕っている。

      Tôi đến giờ vẫn còn thương nhớ bà đã mất.

  5. 憎む にくむ
    V

    căm ghét, thù

    相手を強く嫌い、許せないと思う

    1. 罪を憎んで人を憎まず、という言葉がある。

      Có câu: hãy ghét cái tội chứ đừng ghét con người.

    2. 一度は憎んだ相手だが、今は許している。

      Từng có lúc tôi căm ghét người đó, giờ thì đã tha thứ.

  6. 恨む うらむ
    V

    oán hận, hờn giận

    受けた仕打ちを不満に思い続ける

    1. 助けてくれなかったことを、今でも恨んでいる。

      Tôi đến giờ vẫn còn oán chuyện họ không ra tay giúp.

    2. 人を恨んでも、自分が苦しくなるだけだ。

      Oán hận người khác thì chỉ mình mình thêm khổ.

  7. 感謝する かんしゃする
    V

    cảm tạ, biết ơn

    受けた親切や助けをありがたく思う

    1. 支えてくれた家族に心から感謝している。

      Tôi biết ơn gia đình đã luôn nâng đỡ mình.

    2. 感謝の気持ちを言葉にして伝えた。

      Tôi nói thành lời để bày tỏ lòng biết ơn.

  8. 尊敬する そんけいする
    V

    tôn kính, ngưỡng mộ

    相手の人格や能力を高く評価して敬う

    1. 私が最も尊敬する人は祖父です。

      Người tôi kính trọng nhất là ông nội.

    2. 努力を続ける姿勢を尊敬している。

      Tôi ngưỡng mộ thái độ kiên trì nỗ lực của anh ấy.

  9. 申し訳ない もうしわけない
    Adj

    áy náy, không biết nói gì để xin lỗi

    相手に迷惑をかけ、深くすまないと思う

    1. ご迷惑をおかけして、申し訳ありません。

      Xin lỗi vì đã làm phiền anh.

    2. 手伝ってもらってばかりで申し訳ない。

      Cứ để mọi người giúp mãi, tôi thấy áy náy quá.

  10. ありがたい ありがたい
    Adj

    biết ơn, đáng quý

    親切や好意を受けて感謝したい気持ちである

    1. 忙しいなか来てくれて、本当にありがたい。

      Bận thế mà vẫn đến, tôi thật sự biết ơn.

    2. ありがたいことに、仕事がすぐ見つかった。

      Cũng may là tôi tìm được việc ngay.

02 Hành động với người 12 từ

  1. 慰める なぐさめる
    V

    an ủi, dỗ dành

    悲しんだり苦しんだりしている人の心を和らげる

    1. 試合に負けて泣く後輩を慰めた。

      Tôi an ủi đàn em khóc vì thua trận.

    2. どんな言葉も、今の彼女を慰められない。

      Lời nào lúc này cũng không an ủi nổi cô ấy.

  2. 言いつける いいつける
    V

    mách, báo lên người trên

    人の行動を上の立場の人に告げる

    1. 弟がいたずらしたことを母に言いつけた。

      Tôi mách mẹ chuyện em nghịch phá.

    2. 人のことをすぐ先生に言いつけるのはよくない。

      Có gì là mách thầy ngay thì không hay.

  3. ほめる ほめる
    V

    khen

    人のよい点を認めて言葉で評価する

    1. 先生に作文をほめられて、うれしかった。

      Được thầy khen bài văn, tôi rất vui.

    2. 子どもは、ほめて育てるほうがよく伸びる。

      Trẻ con được khen thì tiến bộ hơn.

  4. けなす けなす
    V

    chê bai, xem thường

    人や物の悪い点を取り上げて低く評価する

    1. 人の作品をけなすだけでは、何も生まれない。

      Chỉ chê bai tác phẩm của người khác thì chẳng tạo ra được gì.

    2. 彼はいつも人をけなしてばかりいる。

      Anh ta lúc nào cũng chỉ đi chê bai người khác.

  5. にらむ にらむ
    V

    lườm, nhìn chằm chằm

    強い視線で相手をじっと見る

    1. 順番を抜かした人を、思わずにらんでしまった。

      Tôi lỡ lườm người chen ngang hàng.

    2. 犯人はこの中にいると警察はにらんでいる。

      Cảnh sát nhận định thủ phạm nằm trong số này.

  6. 励ます はげます
    V

    khích lệ, động viên

    元気や勇気が出るように声をかける

    1. 落ち込んでいる友人を励ました。

      Tôi động viên người bạn đang chán nản.

    2. 「あと少しだ」と自分を励ましながら走った。

      Tôi vừa chạy vừa tự khích lệ: sắp tới nơi rồi.

  7. 自慢する じまんする
    V

    khoe, tự hào khoe

    自分のことを誇らしげに人に話す

    1. 息子の合格をうれしそうに自慢していた。

      Bà ấy hớn hở khoe chuyện con trai thi đỗ.

    2. 自慢話ばかりでは、人に嫌われる。

      Toàn khoe khoang thì sẽ bị người ta ghét.

  8. 皮肉を言う ひにくをいう
    V

    mỉa mai, nói châm chọc

    遠回しに相手を批判する言葉を言う

    1. 遅刻した私に、彼は皮肉を言った。

      Tôi đến muộn nên anh ta buông lời mỉa mai.

    2. 皮肉を言われても、笑って受け流した。

      Bị nói kháy nhưng tôi chỉ cười cho qua.

  9. うわさを広める うわさをひろめる
    V

    lan tin đồn

    確かでない話を多くの人に伝える

    1. 確かめもせずにうわさを広めてはいけない。

      Không được lan tin đồn khi chưa kiểm chứng.

    2. 誰かがうわさを広めたせいで、話が大きくなった。

      Vì có người lan tin đồn nên chuyện bị thổi to lên.

  10. 誤解を解く ごかいをとく
    V

    giải toả hiểu lầm

    間違った理解を説明して正す

    1. 直接会って話し、誤解を解くことができた。

      Gặp trực tiếp nói chuyện, tôi đã giải toả được hiểu lầm.

    2. 早めに誤解を解いておいたほうがいい。

      Nên giải toả hiểu lầm sớm thì hơn.

  11. 仲直りする なかなおりする
    V

    làm hoà, hoà giải

    けんかした相手と再びよい関係になる

    1. けんかしたが、その日のうちに仲直りした。

      Có cãi nhau nhưng ngay trong ngày đã làm hoà.

    2. 兄と仲直りするきっかけがつかめない。

      Tôi chưa tìm được cớ để làm hoà với anh trai.

  12. 苦笑する くしょうする
    V

    cười khổ, cười gượng

    困惑や不快さを隠すように笑う

    1. 的外れな質問に、思わず苦笑した。

      Trước câu hỏi lạc đề, tôi bật cười khổ.

    2. 失敗を指摘され、苦笑するしかなかった。

      Bị chỉ ra lỗi, tôi chỉ còn biết cười gượng.

03 Lễ nghi & tình yêu 10 từ

  1. 礼儀 れいぎ
    N

    lễ nghi, phép tắc

    人と接するときに守るべき作法やマナー

    1. 礼儀を欠いた態度は、相手を不快にさせる。

      Thái độ thiếu lễ độ làm người khác khó chịu.

    2. 目上の人には礼儀を尽くすべきだ。

      Với người bề trên thì nên giữ đủ lễ.

  2. みっともない みっともない
    Adj

    xấu mặt, mất thể diện

    人に見られると恥ずかしいほど体裁が悪い

    1. 人前で言い争うのはみっともない。

      Cãi nhau trước mặt người khác thì thật mất mặt.

    2. みっともない負け方だけはしたくない。

      Tôi chỉ không muốn thua một cách xấu mặt.

  3. かわいらしい かわいらしい
    Adj

    dễ thương, đáng yêu

    小さく愛らしく、かわいい感じがする

    1. 小さな手でおにぎりを握る姿がかわいらしい。

      Dáng nắm cơm bằng đôi tay nhỏ xíu trông thật đáng yêu.

    2. かわいらしい花が庭いっぱいに咲いている。

      Những bông hoa xinh xắn nở đầy vườn.

  4. 偶然 ぐうぜん
    N

    tình cờ, ngẫu nhiên

    予想や意図なしに物事が起こること

    1. 駅で偶然、昔の同僚に会った。

      Tôi tình cờ gặp lại đồng nghiệp cũ ở ga.

    2. これは偶然ではなく、必然だったと思う。

      Tôi nghĩ đây không phải ngẫu nhiên mà là tất yếu.

  5. 見かける みかける
    V

    tình cờ bắt gặp

    意図せず、その人や物を目にする

    1. 最近、彼を学校で見かけなくなった。

      Dạo này tôi không còn thấy cậu ấy ở trường nữa.

    2. 駅前でよく見かける犬だ。

      Đó là con chó hay thấy ở trước ga.

  6. 失恋する しつれんする
    V

    thất tình

    好きな人との恋が実らず終わる

    1. 失恋して、しばらく何も手につかなかった。

      Thất tình xong, một thời gian tôi chẳng làm được gì.

    2. 失恋の痛みは、時間が少しずつ癒してくれる。

      Nỗi đau thất tình rồi thời gian sẽ chữa lành dần.

  7. 付き合う つきあう
    V

    hẹn hò, quan hệ tình cảm

    人と関係を持つ、または恋人として交際する

    1. 彼とは高校のときから付き合っている。

      Tôi với anh ấy quen nhau từ hồi cấp ba.

    2. 気の合う仲間と長く付き合っていきたい。

      Tôi muốn gắn bó lâu dài với những người bạn hợp tính.

  8. 別れる わかれる
    V

    chia tay, chia ly

    一緒だった人と離れる、交際を終える

    1. 三年付き合った恋人と別れた。

      Tôi chia tay người yêu sau ba năm bên nhau.

    2. 駅で友人と別れて、家に帰った。

      Tôi chia tay bạn ở ga rồi về nhà.

  9. うわさ うわさ
    N

    tin đồn, đồn đại

    事実かどうか不確かな、人々の間の話

    1. その店が閉店するといううわさを聞いた。

      Tôi nghe đồn cửa hàng đó sắp đóng cửa.

    2. うわさをすれば影、本人が来た。

      Vừa nhắc đến thì chính chủ đã tới.

  10. もてる もてる
    V

    được người khác giới ưa

    異性などから人気があり好かれる

    1. 彼は昔から女性にもてる。

      Anh ấy từ xưa đã được phụ nữ để ý.

    2. もてる人には、必ず何か理由がある。

      Người được nhiều người mến thì luôn có lý do của họ.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.