Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
人の性格・特徴
01 Ưu điểm — tính cách tích cực 12 từ
- 明るい あかるいAdj
vui vẻ, lạc quan
性格が陽気で前向き
-
彼女は明るい性格で、クラスのみんなに好かれている。
Cô ấy tính cách vui vẻ nên được cả lớp quý mến.
-
どんなときも明るく振る舞う彼を尊敬している。
Tôi nể anh ấy vì lúc nào cũng giữ được vẻ vui tươi.
-
- 気さく きさくAdj
thoải mái, dễ gần
こだわらず話しやすい人柄
-
部長は気さくな人で、新人にもよく声をかけてくれる。
Trưởng phòng là người dễ gần, hay bắt chuyện cả với nhân viên mới.
-
気さくに話しかけてくれたので、緊張がすぐほぐれた。
Anh ấy bắt chuyện thoải mái nên tôi hết căng thẳng ngay.
-
- 積極的 せっきょくてきAdj
tích cực, chủ động
自ら進んで物事に取り組む
-
彼は会議でいつも積極的に意見を述べる。
Anh ấy luôn chủ động phát biểu ý kiến trong cuộc họp.
-
もっと積極的な姿勢で仕事に取り組んでほしい。
Tôi mong cậu làm việc với thái độ tích cực hơn.
-
- 真面目 まじめAdj
nghiêm túc, chân chỉ
誠実で熱心
-
彼は真面目な学生で、一度も授業を休んだことがない。
Cậu ấy là học sinh nghiêm túc, chưa nghỉ buổi học nào.
-
冗談のつもりだったのに、真面目に受け取られてしまった。
Tôi định nói đùa mà lại bị hiểu theo nghĩa nghiêm túc.
-
- 冷静 れいせいAdj
điềm tĩnh, bình tĩnh
感情に流されず落ち着いている
-
事故のとき、彼だけが冷静に対応した。
Lúc xảy ra tai nạn, chỉ mình anh ấy xử lý bình tĩnh.
-
怒っているときこそ冷静な判断が必要だ。
Chính lúc đang giận mới cần phán đoán điềm tĩnh.
-
- 堅実 けんじつAdj
vững vàng, đáng tin
着実で信頼できる
-
彼の堅実な仕事ぶりは上司から高く評価されている。
Cách làm việc chắc chắn của anh ấy được cấp trên đánh giá cao.
-
派手さはないが、堅実に成果を上げてきた。
Không phô trương, nhưng anh ấy vẫn đều đặn tạo ra kết quả.
-
- 楽天家 らくてんかN
người lạc quan
何事も前向きに考える人
-
兄は根っからの楽天家で、失敗してもすぐ立ち直る。
Anh tôi lạc quan bẩm sinh, thất bại cũng gượng dậy ngay.
-
楽天家の彼といると、こちらまで気が楽になる。
Ở cạnh con người lạc quan ấy, tôi cũng thấy nhẹ lòng theo.
-
- 温和 おんわAdj
ôn hoà, hiền lành
穏やかで人当たりがよい
-
祖父は温和な人柄で、誰にでも優しかった。
Ông tôi tính tình ôn hoà, hiền với tất cả mọi người.
-
温和な口調で話すので、聞いていて安心する。
Ông nói bằng giọng hiền hoà nên nghe rất yên tâm.
-
- 几帳面 きちょうめんAdj
tỉ mỉ, chu đáo
きちんとして細かいところまで気を配る
-
父は几帳面な性格で、机の上がいつも整っている。
Bố tôi tính tỉ mỉ nên mặt bàn lúc nào cũng gọn gàng.
-
彼女は几帳面に家計簿をつけている。
Cô ấy ghi sổ chi tiêu rất tỉ mỉ.
-
- 寛大 かんだいAdj
rộng lượng, khoan dung
心が広く人を許せる
-
先生は私の失敗を寛大に許してくださった。
Thầy đã rộng lượng bỏ qua lỗi của tôi.
-
部下のミスに寛大な態度を示すのも上司の役目だ。
Tỏ thái độ khoan dung với lỗi của cấp dưới cũng là việc của người quản lý.
-
- 規則正しい きそくただしいAdj
điều độ, đúng giờ giấc
生活リズムが整い、決まりを守る
-
健康のために規則正しい生活を心がけている。
Tôi cố gắng sống điều độ để giữ sức khoẻ.
-
規則正しく食事をとることが体調管理の基本だ。
Ăn uống đúng giờ giấc là điều cơ bản để giữ sức khoẻ.
-
- 頼もしい たのもしいAdj
đáng tin cậy (chỉ dùng cho người)
信頼に値する、頼りになる(人物専用)
-
後輩がすっかり成長して、頼もしくなった。
Đàn em đã trưởng thành hẳn, giờ trông đáng tin cậy.
-
困ったときに助けてくれる頼もしい友人がいる。
Tôi có người bạn đáng tin cậy, lúc khó khăn luôn ra tay.
-
02 Nhược điểm — tính cách tiêu cực 14 từ
- わがまま わがままAdj
ích kỷ, đỏng đảnh
自分の思い通りにしたがる
-
子どものわがままに、いつも付き合うわけにはいかない。
Không phải lúc nào cũng chiều theo sự đỏng đảnh của trẻ được.
-
彼はわがままな人で、自分の都合ばかり優先する。
Anh ta ích kỷ, chỉ ưu tiên chuyện thuận tiện cho mình.
-
- 強引 ごういんAdj
cưỡng ép, ép buộc
無理やり押し通す
-
強引なやり方では、相手の信頼は得られない。
Làm theo kiểu ép buộc thì không lấy được lòng tin của đối phương.
-
断ったのに、強引に契約を進められた。
Tôi đã từ chối mà họ vẫn ép tiến hành hợp đồng.
-
- 厚かましい あつかましいAdj
trơ trẽn, vô liêm sỉ
遠慮がなく図々しい
-
初対面なのにお金を借りようとするとは厚かましい。
Mới gặp lần đầu đã định vay tiền thì thật trơ trẽn.
-
厚かましいお願いですが、一度ご検討いただけませんか。
Đây là đề nghị hơi mạo muội, mong anh xem xét giúp một lần.
-
- 冷淡 れいたんAdj
lạnh lùng, dửng dưng
愛想がなくよそよそしい
-
相談したのに、彼は冷淡な態度をとった。
Tôi đã hỏi ý kiến mà anh ta tỏ thái độ lạnh nhạt.
-
困っている人に冷淡でいるのはよくない。
Dửng dưng với người đang gặp khó là không nên.
-
- 無愛想 ぶあいそうAdj
lạnh lẽo, khô khan
愛想がなく冷たい印象
-
あの店員は無愛想だが、仕事はていねいだ。
Nhân viên đó khô khan nhưng làm việc cẩn thận.
-
無愛想に見えても、話すと親切な人だった。
Trông thì lạnh lẽo, nhưng nói chuyện mới thấy là người tử tế.
-
- 短気 たんきAdj
nóng tính
すぐ怒り出す気質
-
短気な性格を直したいと思っている。
Tôi muốn sửa cái tính nóng nảy của mình.
-
短気を起こして、つい強い言葉を使ってしまった。
Nóng lên nên tôi lỡ dùng lời nặng.
-
- 神経質 しんけいしつAdj
nhạy cảm thái quá, dễ căng thẳng
細かいことを気にし過ぎる
-
彼は音に神経質で、小さな物音でも目が覚める。
Anh ấy nhạy cảm với tiếng động, tiếng nhỏ cũng tỉnh giấc.
-
そんなに神経質にならなくても大丈夫だ。
Không cần căng thẳng đến thế đâu.
-
- 頑固 がんこAdj
cố chấp, bướng bỉnh
考えを変えず意地を張る
-
父は頑固で、一度決めたら人の話を聞かない。
Bố tôi cố chấp, đã quyết thì không nghe ai.
-
頑固な汚れは、お湯につけてから洗うといい。
Vết bẩn cứng đầu thì nên ngâm nước nóng rồi hãy giặt.
-
- 消極的 しょうきょくてきAdj
tiêu cực, rụt rè
自分から行動しない、引っ込み思案
-
彼は発言に消極的で、会議でほとんど話さない。
Anh ấy rụt rè phát biểu, gần như không nói gì trong cuộc họp.
-
消極的な態度では、チャンスをつかめない。
Thái độ tiêu cực thì không nắm được cơ hội.
-
- 不真面目 ふまじめAdj
không nghiêm túc, qua loa
いい加減で誠実さに欠ける
-
不真面目な態度で練習に参加してはいけない。
Không được tham gia buổi tập với thái độ qua loa.
-
彼の不真面目な返事に、先生は怒った。
Thầy nổi giận vì câu trả lời thiếu nghiêm túc của cậu ta.
-
- 飽きっぽい あきっぽいAdj
mau chán, đứng núi này trông núi nọ
すぐに飽きてしまう性質
-
弟は飽きっぽくて、習い事が長続きしない。
Em tôi mau chán nên học gì cũng không bền.
-
飽きっぽい性格だと自覚しているので、目標を小さく分けている。
Tự biết mình mau chán nên tôi chia nhỏ mục tiêu ra.
-
- 怒りっぽい おこりっぽいAdj
dễ nổi nóng, hay cáu
すぐに怒る性質
-
疲れているときは、どうしても怒りっぽくなる。
Lúc mệt thì kiểu gì cũng dễ cáu.
-
怒りっぽい上司の下では働きにくい。
Làm dưới quyền cấp trên hay nổi nóng thì rất khó chịu.
-
- いばる いばるV
hống hách, ra oai
権力を振りかざして偉そうにする
-
少し出世したくらいでいばるべきではない。
Mới thăng chức một chút mà đã ra oai thì không nên.
-
彼は部下の前でいばってばかりいる。
Anh ta suốt ngày hống hách trước mặt cấp dưới.
-
- 裏切る うらぎるV
phản bội (niềm tin)
信頼を意図的に破る
-
信じていた友人に裏切られて、深く傷ついた。
Bị người bạn từng tin tưởng phản bội, tôi tổn thương sâu sắc.
-
期待を裏切らないよう、全力で取り組みます。
Tôi sẽ dốc sức để không phụ lòng kỳ vọng.
-
03 Tâm lý & dáng vẻ 10 từ
- 性格 せいかくN
tính cách
人の生まれつき・後天的な人柄
-
兄と弟は顔は似ているが、性格は正反対だ。
Anh và em giống nhau ở khuôn mặt, nhưng tính cách thì trái ngược.
-
明るい性格のおかげで、すぐに友達ができた。
Nhờ tính cách vui vẻ, tôi kết bạn được ngay.
-
- 心理 しんりN
tâm lý
心の動き・状態
-
買い物客の心理を分析して、商品を並べている。
Người ta phân tích tâm lý khách mua rồi mới bày hàng.
-
相手の心理を読むのは簡単ではない。
Đọc được tâm lý đối phương không hề dễ.
-
- 機嫌 きげんN
tâm trạng, tâm tính
気分の良し悪し
-
父は今日は機嫌がいいので、頼み事をしてみよう。
Hôm nay bố đang vui, thử nhờ vả xem sao.
-
機嫌を損ねないよう、言葉を選んで話した。
Tôi chọn lời mà nói để không làm phật ý.
-
- 思いやり おもいやりN
sự quan tâm, thấu hiểu
他人の立場や気持ちを考えること
-
思いやりのある一言に救われた。
Một câu nói đầy quan tâm đã cứu lấy tôi.
-
相手の立場を考える思いやりが大切だ。
Sự thấu hiểu, biết nghĩ cho vị trí người khác mới là điều quan trọng.
-
- のん気 のんきAdj
vô tư, lạc quan
楽天的でのんびり、緊張感がない
-
締め切りが近いのに、彼はのん気に構えている。
Sắp đến hạn rồi mà anh ta vẫn vô tư.
-
のん気な性格だから、あまり悩まない。
Vì tính vô tư nên tôi ít phiền muộn.
-
- 顔つき かおつきN
sắc mặt, vẻ mặt
顔の表情・印象
-
合格を知って、彼の顔つきが明るくなった。
Biết tin đỗ, sắc mặt cậu ấy sáng hẳn lên.
-
真剣な顔つきで話を聞いている。
Anh ấy nghe chuyện với vẻ mặt nghiêm túc.
-
- 目つき めつきN
ánh mắt
目の表情・視線
-
鋭い目つきでこちらをじっと見ていた。
Anh ta nhìn tôi chằm chằm bằng ánh mắt sắc lạnh.
-
優しい目つきを見て、安心した。
Nhìn ánh mắt hiền từ ấy, tôi thấy yên tâm.
-
- 見かけ みかけN
vẻ ngoài, hình thức
外から見た印象・外見
-
見かけによらず、彼はとても力持ちだ。
Trông vậy thôi chứ anh ấy rất khoẻ.
-
人を見かけで判断してはいけない。
Không được đánh giá người qua vẻ ngoài.
-
- 鋭い するどいAdj
sắc bén, nhạy bén
感覚や観察力が鋭敏
-
彼女は鋭い質問で、問題の本質を突いた。
Cô ấy đặt câu hỏi sắc bén, chạm đúng bản chất vấn đề.
-
子どもの感覚は大人より鋭いことがある。
Cảm nhận của trẻ đôi khi nhạy hơn người lớn.
-
- 礼儀正しい れいぎただしいAdj
lịch sự, lễ phép
マナーがきちんとしている
-
彼は誰に対しても礼儀正しく挨拶する。
Cậu ấy chào hỏi lễ phép với bất kỳ ai.
-
礼儀正しい態度は、初対面でいちばん印象に残る。
Thái độ lịch sự là thứ để lại ấn tượng nhất khi gặp lần đầu.
-