Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
人の性格・特徴
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Ưu điểm — tính cách tích cực 12 từ
- 明るい あかるいAdj
vui vẻ, lạc quan
性格が陽気で前向き
-
彼女は明るい性格で、クラスのみんなに好かれている。
Cô ấy tính cách vui vẻ nên được cả lớp quý mến.
-
どんなときも明るく振る舞う彼を尊敬している。
Tôi nể anh ấy vì lúc nào cũng giữ được vẻ vui tươi.
-
- 気さく きさくAdj
thoải mái, dễ gần
こだわらず話しやすい人柄
-
部長は気さくな人で、新人にもよく声をかけてくれる。
Trưởng phòng là người dễ gần, hay bắt chuyện cả với nhân viên mới.
-
気さくに話しかけてくれたので、緊張がすぐほぐれた。
Anh ấy bắt chuyện thoải mái nên tôi hết căng thẳng ngay.
-
- 積極的 せっきょくてきAdj
tích cực, chủ động
自ら進んで物事に取り組む
-
彼は会議でいつも積極的に意見を述べる。
Anh ấy luôn chủ động phát biểu ý kiến trong cuộc họp.
-
もっと積極的な姿勢で仕事に取り組んでほしい。
Tôi mong cậu làm việc với thái độ tích cực hơn.
-
- 真面目 まじめAdj
nghiêm túc, chân chỉ
誠実で熱心
-
彼は真面目な学生で、一度も授業を休んだことがない。
Cậu ấy là học sinh nghiêm túc, chưa nghỉ buổi học nào.
-
冗談のつもりだったのに、真面目に受け取られてしまった。
Tôi định nói đùa mà lại bị hiểu theo nghĩa nghiêm túc.
-
- 冷静 れいせいAdj
điềm tĩnh, bình tĩnh
感情に流されず落ち着いている
-
事故のとき、彼だけが冷静に対応した。
Lúc xảy ra tai nạn, chỉ mình anh ấy xử lý bình tĩnh.
-
怒っているときこそ冷静な判断が必要だ。
Chính lúc đang giận mới cần phán đoán điềm tĩnh.
-
- 堅実 けんじつAdj
vững vàng, đáng tin
着実で信頼できる
-
彼の堅実な仕事ぶりは上司から高く評価されている。
Cách làm việc chắc chắn của anh ấy được cấp trên đánh giá cao.
-
派手さはないが、堅実に成果を上げてきた。
Không phô trương, nhưng anh ấy vẫn đều đặn tạo ra kết quả.
-
- 楽天家 らくてんかN
người lạc quan
何事も前向きに考える人
-
兄は根っからの楽天家で、失敗してもすぐ立ち直る。
Anh tôi lạc quan bẩm sinh, thất bại cũng gượng dậy ngay.
-
楽天家の彼といると、こちらまで気が楽になる。
Ở cạnh con người lạc quan ấy, tôi cũng thấy nhẹ lòng theo.
-
- 温和 おんわAdj
ôn hoà, hiền lành
穏やかで人当たりがよい
-
祖父は温和な人柄で、誰にでも優しかった。
Ông tôi tính tình ôn hoà, hiền với tất cả mọi người.
-
温和な口調で話すので、聞いていて安心する。
Ông nói bằng giọng hiền hoà nên nghe rất yên tâm.
-
- 几帳面 きちょうめんAdj
tỉ mỉ, chu đáo
きちんとして細かいところまで気を配る
-
父は几帳面な性格で、机の上がいつも整っている。
Bố tôi tính tỉ mỉ nên mặt bàn lúc nào cũng gọn gàng.
-
彼女は几帳面に家計簿をつけている。
Cô ấy ghi sổ chi tiêu rất tỉ mỉ.
-
- 寛大 かんだいAdj
rộng lượng, khoan dung
心が広く人を許せる
-
先生は私の失敗を寛大に許してくださった。
Thầy đã rộng lượng bỏ qua lỗi của tôi.
-
部下のミスに寛大な態度を示すのも上司の役目だ。
Tỏ thái độ khoan dung với lỗi của cấp dưới cũng là việc của người quản lý.
-
- 規則正しい きそくただしいAdj
điều độ, đúng giờ giấc
生活リズムが整い、決まりを守る
-
健康のために規則正しい生活を心がけている。
Tôi cố gắng sống điều độ để giữ sức khoẻ.
-
規則正しく食事をとることが体調管理の基本だ。
Ăn uống đúng giờ giấc là điều cơ bản để giữ sức khoẻ.
-
- 頼もしい たのもしいAdj
đáng tin cậy (chỉ dùng cho người)
信頼に値する、頼りになる(人物専用)
-
後輩がすっかり成長して、頼もしくなった。
Đàn em đã trưởng thành hẳn, giờ trông đáng tin cậy.
-
困ったときに助けてくれる頼もしい友人がいる。
Tôi có người bạn đáng tin cậy, lúc khó khăn luôn ra tay.
-
02 Nhược điểm — tính cách tiêu cực 14 từ
- わがまま わがままAdj
ích kỷ, đỏng đảnh
自分の思い通りにしたがる
-
子どものわがままに、いつも付き合うわけにはいかない。
Không phải lúc nào cũng chiều theo sự đỏng đảnh của trẻ được.
-
彼はわがままな人で、自分の都合ばかり優先する。
Anh ta ích kỷ, chỉ ưu tiên chuyện thuận tiện cho mình.
-
- 強引 ごういんAdj
cưỡng ép, ép buộc
無理やり押し通す
-
強引なやり方では、相手の信頼は得られない。
Làm theo kiểu ép buộc thì không lấy được lòng tin của đối phương.
-
断ったのに、強引に契約を進められた。
Tôi đã từ chối mà họ vẫn ép tiến hành hợp đồng.
-
- 厚かましい あつかましいAdj
trơ trẽn, vô liêm sỉ
遠慮がなく図々しい
-
初対面なのにお金を借りようとするとは厚かましい。
Mới gặp lần đầu đã định vay tiền thì thật trơ trẽn.
-
厚かましいお願いですが、一度ご検討いただけませんか。
Đây là đề nghị hơi mạo muội, mong anh xem xét giúp một lần.
-
- 冷淡 れいたんAdj
lạnh lùng, dửng dưng
愛想がなくよそよそしい
-
相談したのに、彼は冷淡な態度をとった。
Tôi đã hỏi ý kiến mà anh ta tỏ thái độ lạnh nhạt.
-
困っている人に冷淡でいるのはよくない。
Dửng dưng với người đang gặp khó là không nên.
-
- 無愛想 ぶあいそうAdj
lạnh lẽo, khô khan
愛想がなく冷たい印象
-
あの店員は無愛想だが、仕事はていねいだ。
Nhân viên đó khô khan nhưng làm việc cẩn thận.
-
無愛想に見えても、話すと親切な人だった。
Trông thì lạnh lẽo, nhưng nói chuyện mới thấy là người tử tế.
-
- 短気 たんきAdj
nóng tính
すぐ怒り出す気質
-
短気な性格を直したいと思っている。
Tôi muốn sửa cái tính nóng nảy của mình.
-
短気を起こして、つい強い言葉を使ってしまった。
Nóng lên nên tôi lỡ dùng lời nặng.
-
- 神経質 しんけいしつAdj
nhạy cảm thái quá, dễ căng thẳng
細かいことを気にし過ぎる
-
彼は音に神経質で、小さな物音でも目が覚める。
Anh ấy nhạy cảm với tiếng động, tiếng nhỏ cũng tỉnh giấc.
-
そんなに神経質にならなくても大丈夫だ。
Không cần căng thẳng đến thế đâu.
-
- 頑固 がんこAdj
cố chấp, bướng bỉnh
考えを変えず意地を張る
-
父は頑固で、一度決めたら人の話を聞かない。
Bố tôi cố chấp, đã quyết thì không nghe ai.
-
頑固な汚れは、お湯につけてから洗うといい。
Vết bẩn cứng đầu thì nên ngâm nước nóng rồi hãy giặt.
-
- 消極的 しょうきょくてきAdj
tiêu cực, rụt rè
自分から行動しない、引っ込み思案
-
彼は発言に消極的で、会議でほとんど話さない。
Anh ấy rụt rè phát biểu, gần như không nói gì trong cuộc họp.
-
消極的な態度では、チャンスをつかめない。
Thái độ tiêu cực thì không nắm được cơ hội.
-
- 不真面目 ふまじめAdj
không nghiêm túc, qua loa
いい加減で誠実さに欠ける
-
不真面目な態度で練習に参加してはいけない。
Không được tham gia buổi tập với thái độ qua loa.
-
彼の不真面目な返事に、先生は怒った。
Thầy nổi giận vì câu trả lời thiếu nghiêm túc của cậu ta.
-
- 飽きっぽい あきっぽいAdj
mau chán, đứng núi này trông núi nọ
すぐに飽きてしまう性質
-
弟は飽きっぽくて、習い事が長続きしない。
Em tôi mau chán nên học gì cũng không bền.
-
飽きっぽい性格だと自覚しているので、目標を小さく分けている。
Tự biết mình mau chán nên tôi chia nhỏ mục tiêu ra.
-
- 怒りっぽい おこりっぽいAdj
dễ nổi nóng, hay cáu
すぐに怒る性質
-
疲れているときは、どうしても怒りっぽくなる。
Lúc mệt thì kiểu gì cũng dễ cáu.
-
怒りっぽい上司の下では働きにくい。
Làm dưới quyền cấp trên hay nổi nóng thì rất khó chịu.
-
- いばる いばるV
hống hách, ra oai
権力を振りかざして偉そうにする
-
少し出世したくらいでいばるべきではない。
Mới thăng chức một chút mà đã ra oai thì không nên.
-
彼は部下の前でいばってばかりいる。
Anh ta suốt ngày hống hách trước mặt cấp dưới.
-
- 裏切る うらぎるV
phản bội (niềm tin)
信頼を意図的に破る
-
信じていた友人に裏切られて、深く傷ついた。
Bị người bạn từng tin tưởng phản bội, tôi tổn thương sâu sắc.
-
期待を裏切らないよう、全力で取り組みます。
Tôi sẽ dốc sức để không phụ lòng kỳ vọng.
-
03 Tâm lý & dáng vẻ 10 từ
- 性格 せいかくN
tính cách
人の生まれつき・後天的な人柄
-
兄と弟は顔は似ているが、性格は正反対だ。
Anh và em giống nhau ở khuôn mặt, nhưng tính cách thì trái ngược.
-
明るい性格のおかげで、すぐに友達ができた。
Nhờ tính cách vui vẻ, tôi kết bạn được ngay.
-
- 心理 しんりN
tâm lý
心の動き・状態
-
買い物客の心理を分析して、商品を並べている。
Người ta phân tích tâm lý khách mua rồi mới bày hàng.
-
相手の心理を読むのは簡単ではない。
Đọc được tâm lý đối phương không hề dễ.
-
- 機嫌 きげんN
tâm trạng, tâm tính
気分の良し悪し
-
父は今日は機嫌がいいので、頼み事をしてみよう。
Hôm nay bố đang vui, thử nhờ vả xem sao.
-
機嫌を損ねないよう、言葉を選んで話した。
Tôi chọn lời mà nói để không làm phật ý.
-
- 思いやり おもいやりN
sự quan tâm, thấu hiểu
他人の立場や気持ちを考えること
-
思いやりのある一言に救われた。
Một câu nói đầy quan tâm đã cứu lấy tôi.
-
相手の立場を考える思いやりが大切だ。
Sự thấu hiểu, biết nghĩ cho vị trí người khác mới là điều quan trọng.
-
- のん気 のんきAdj
vô tư, lạc quan
楽天的でのんびり、緊張感がない
-
締め切りが近いのに、彼はのん気に構えている。
Sắp đến hạn rồi mà anh ta vẫn vô tư.
-
のん気な性格だから、あまり悩まない。
Vì tính vô tư nên tôi ít phiền muộn.
-
- 顔つき かおつきN
sắc mặt, vẻ mặt
顔の表情・印象
-
合格を知って、彼の顔つきが明るくなった。
Biết tin đỗ, sắc mặt cậu ấy sáng hẳn lên.
-
真剣な顔つきで話を聞いている。
Anh ấy nghe chuyện với vẻ mặt nghiêm túc.
-
- 目つき めつきN
ánh mắt
目の表情・視線
-
鋭い目つきでこちらをじっと見ていた。
Anh ta nhìn tôi chằm chằm bằng ánh mắt sắc lạnh.
-
優しい目つきを見て、安心した。
Nhìn ánh mắt hiền từ ấy, tôi thấy yên tâm.
-
- 見かけ みかけN
vẻ ngoài, hình thức
外から見た印象・外見
-
見かけによらず、彼はとても力持ちだ。
Trông vậy thôi chứ anh ấy rất khoẻ.
-
人を見かけで判断してはいけない。
Không được đánh giá người qua vẻ ngoài.
-
- 鋭い するどいAdj
sắc bén, nhạy bén
感覚や観察力が鋭敏
-
彼女は鋭い質問で、問題の本質を突いた。
Cô ấy đặt câu hỏi sắc bén, chạm đúng bản chất vấn đề.
-
子どもの感覚は大人より鋭いことがある。
Cảm nhận của trẻ đôi khi nhạy hơn người lớn.
-
- 礼儀正しい れいぎただしいAdj
lịch sự, lễ phép
マナーがきちんとしている
-
彼は誰に対しても礼儀正しく挨拶する。
Cậu ấy chào hỏi lễ phép với bất kỳ ai.
-
礼儀正しい態度は、初対面でいちばん印象に残る。
Thái độ lịch sự là thứ để lại ấn tượng nhất khi gặp lần đầu.
-