Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
親族・友人・知人
01 Family & relatives 18 từ
- 家族 かぞくN
gia đình
血のつながりや婚姻で結ばれ、共に暮らす人たち
-
週末は家族そろって食事をすることにしている。
Cuối tuần nhà tôi có lệ cả gia đình quây quần ăn cơm.
-
家族の支えがあったから、ここまで来られた。
Nhờ có gia đình nâng đỡ nên tôi mới đi được đến đây.
-
- 親類 しんるいN
họ hàng, thân thích
血縁や婚姻によってつながっている人たち
-
正月には親類が集まって、にぎやかになる。
Tết thì họ hàng tụ họp, nhà cửa nhộn nhịp hẳn.
-
遠い親類なので、顔を合わせるのは数年ぶりだ。
Là họ hàng xa nên mấy năm rồi mới gặp mặt.
-
- 親戚 しんせきN
họ hàng
血のつながりや縁組でつながる家々の関係
-
親戚の結婚式に出席するため、実家へ帰った。
Tôi về quê để dự đám cưới bên họ hàng.
-
母方の親戚は、みんな九州に住んでいる。
Họ hàng bên ngoại tôi đều sống ở Kyushu.
-
- 一族 いちぞくN
cả dòng họ
同じ祖先を持つ人々のまとまり
-
あの一族は、代々この土地で商売をしてきた。
Dòng họ ấy đời đời làm ăn buôn bán trên mảnh đất này.
-
一族の名を汚すようなことはするな。
Đừng làm chuyện bôi nhọ danh tiếng cả dòng họ.
-
- 一家 いっかN
cả gia đình
同じ屋根の下で暮らす者たち全体
-
一家そろって旅行に出かけた。
Cả nhà cùng nhau đi du lịch.
-
火事で一家は住む場所を失った。
Vì hoả hoạn, cả gia đình mất chỗ ở.
-
- 三世代 さんせだいN
ba thế hệ
祖父母・父母・子の三つの層がそろっていること
-
三世代が同じ屋根の下で暮らしている。
Ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà.
-
三世代で旅行するのは久しぶりだ。
Lâu lắm rồi ba thế hệ mới cùng đi du lịch.
-
- 帰省する きせいするV
về quê
休みに故郷の家へ戻る
-
お盆には毎年、田舎に帰省する。
Cứ đến lễ Obon là tôi lại về quê.
-
今年は忙しくて帰省できそうにない。
Năm nay bận quá, chắc không về quê được.
-
- 実家 じっかN
nhà cha mẹ, quê nhà
生まれ育った、両親の暮らす家
-
実家を出てから、もう十年になる。
Tôi rời nhà bố mẹ đã mười năm rồi.
-
実家の母から、野菜が送られてきた。
Mẹ ở quê gửi rau lên cho tôi.
-
- 末っ子 すえっこN
con út
きょうだいの中でいちばん後に生まれた子
-
末っ子だからか、甘えるのが上手だ。
Chắc vì là con út nên cậu ấy rất giỏi nũng nịu.
-
三人兄弟の末っ子として育った。
Tôi lớn lên với vai trò con út trong ba anh em.
-
- 一人っ子 ひとりっこN
con một
きょうだいのいない子
-
一人っ子なので、兄弟げんかを知らない。
Tôi là con một nên chẳng biết cãi nhau với anh em là gì.
-
一人っ子だが、いとこが多くてにぎやかだった。
Tuy là con một nhưng tôi có nhiều anh chị em họ nên cũng vui.
-
- 父子家庭 ふしかていN
gia đình chỉ có cha và con
母親がおらず、父と子だけで暮らす世帯
-
父子家庭で育ったが、寂しいと思ったことはない。
Tôi lớn lên trong gia đình chỉ có bố, nhưng chưa từng thấy cô đơn.
-
父子家庭を支える制度が求められている。
Người ta đang cần những chính sách hỗ trợ gia đình chỉ có cha.
-
- 仲良し三人組 なかよしさんにんぐみN
nhóm ba người bạn thân
いつも一緒に行動する親しい三人
-
高校のときの仲良し三人組で、今も年に一度会う。
Nhóm ba đứa thân hồi cấp ba, giờ mỗi năm vẫn gặp một lần.
-
仲良し三人組がそろうと、話が尽きない。
Cứ đủ ba đứa thân là nói chuyện không dứt.
-
- ご主人 ごしゅじんN
chồng của người khác (lịch sự)
相手の夫を敬って呼ぶ言い方
-
ご主人はお元気でいらっしゃいますか。
Chồng chị vẫn khoẻ chứ ạ?
-
ご主人によろしくお伝えください。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm anh nhà.
-
- 夫人 ふじんN
phu nhân
身分のある人の妻を敬って言う語
-
大使夫人が式典に出席された。
Phu nhân đại sứ đã dự buổi lễ.
-
社長夫人は、教育活動にも熱心だ。
Phu nhân giám đốc cũng rất nhiệt tình với hoạt động giáo dục.
-
- お母様 おかあさまN
mẹ của người khác (rất lịch sự)
相手の母を高めて呼ぶ、非常に丁寧な言い方
-
お母様はお加減いかがですか。
Bác gái nhà anh dạo này sức khoẻ thế nào ạ?
-
お母様にもよろしくお伝えください。
Cho tôi gửi lời hỏi thăm bác gái nữa nhé.
-
- お父様 おとうさまN
cha của người khác (rất lịch sự)
相手の父を高めて呼ぶ、非常に丁寧な言い方
-
お父様はどんなお仕事をなさっていますか。
Bác trai nhà anh làm nghề gì ạ?
-
お父様にもぜひお越しいただきたい。
Rất mong bác trai cũng đến dự.
-
- お嬢ちゃん おじょうちゃんN
cô con gái nhỏ, tiểu thư
幼い女の子を親しみを込めて呼ぶ語
-
お嬢ちゃん、おいくつですか。
Cháu gái mấy tuổi rồi ạ?
-
隣のお嬢ちゃんは、いつも元気に挨拶してくれる。
Cô bé nhà bên lúc nào cũng chào hỏi rất hoạt bát.
-
- 坊ちゃん ぼっちゃんN
cậu con trai, cậu chủ
幼い男の子や、裕福な家の息子を指す語
-
坊ちゃん、気をつけて帰ってね。
Cậu bé về cẩn thận nhé.
-
お宅の坊ちゃんは、ずいぶん背が伸びましたね。
Cậu nhà anh cao lên nhiều quá nhỉ.
-
02 Friends & acquaintances 13 từ
- 友達 ともだちN
bạn bè
気軽に付き合える親しい相手
-
困ったときに助けてくれるのが本当の友達だ。
Bạn thật sự là người ra tay giúp mình lúc khó khăn.
-
引っ越し先で、すぐに友達ができた。
Chuyển đến nơi ở mới, tôi kết bạn được ngay.
-
- 仲良し なかよしN
bạn thân
特に親しく、いつも一緒にいる間柄
-
あの二人は幼稚園からの仲良しだ。
Hai đứa ấy thân nhau từ hồi mẫu giáo.
-
姉とは仲良しで、何でも相談できる。
Tôi thân với chị, chuyện gì cũng hỏi được.
-
- 仕事仲間 しごとなかまN
đồng nghiệp
同じ職場で共に働く相手
-
仕事仲間と飲みに行くのが息抜きだ。
Đi nhậu với đồng nghiệp là cách tôi xả hơi.
-
気の合う仕事仲間に恵まれている。
Tôi may mắn có những đồng nghiệp hợp tính.
-
- 知り合い しりあいN
người quen
顔と名前を知っている程度の間柄
-
彼とは友達というより、ただの知り合いだ。
Tôi với anh ta chỉ là người quen chứ chưa phải bạn.
-
知り合いを通じて、その会社を紹介してもらった。
Qua người quen, tôi được giới thiệu vào công ty đó.
-
- 夫婦 ふうふN
vợ chồng
婚姻によって結ばれた二人
-
あの夫婦はいつも一緒に散歩している。
Đôi vợ chồng ấy lúc nào cũng cùng nhau đi dạo.
-
夫婦で店を切り盛りしている。
Hai vợ chồng cùng nhau quán xuyến cửa hàng.
-
- 職場 しょくばN
nơi làm việc
勤めて働く場所
-
職場の雰囲気がよく、働きやすい。
Không khí nơi làm việc tốt nên làm rất dễ chịu.
-
職場までは電車で三十分かかる。
Đến chỗ làm mất ba mươi phút đi tàu.
-
- 上司 じょうしN
cấp trên
会社などで自分より上の立場にある人
-
上司に報告してから、次の手続きに進む。
Báo cáo cấp trên xong mới sang bước thủ tục tiếp theo.
-
理解のある上司に恵まれた。
Tôi may mắn gặp được cấp trên biết thông cảm.
-
- 部下 ぶかN
cấp dưới
自分の下について働く人
-
部下の意見にも耳を傾けるべきだ。
Nên lắng nghe cả ý kiến của cấp dưới.
-
部下が三人いるが、みんな優秀だ。
Tôi có ba cấp dưới, ai cũng giỏi.
-
- 先輩 せんぱいN
tiền bối
同じ学校や勤め先に自分より先に入った人
-
先輩に仕事のコツを教えてもらった。
Tôi được đàn anh chỉ cho mẹo làm việc.
-
大学の先輩と久しぶりに会った。
Lâu rồi tôi mới gặp lại tiền bối hồi đại học.
-
- 後輩 こうはいN
hậu bối
同じ学校や勤め先に自分より後から入った人
-
後輩の相談に乗るのも先輩の役目だ。
Nghe đàn em tâm sự cũng là việc của người đi trước.
-
後輩が入ってきて、職場がにぎやかになった。
Có đàn em vào, chỗ làm nhộn nhịp hẳn.
-
- 目上 めうえN
người bề trên
年齢や地位が自分より上の人
-
目上の人には敬語を使うようにしている。
Với người bề trên tôi luôn cố dùng kính ngữ.
-
目上の人の前では、態度に気をつけたい。
Trước người bề trên thì nên giữ ý tứ.
-
- 目下 めしたN
người bề dưới
年齢や地位が自分より下の人
-
目下の者にも礼儀を尽くすべきだ。
Với người vai dưới cũng nên giữ đủ phép tắc.
-
目下だからといって、見下してはいけない。
Không được coi thường ai chỉ vì họ vai dưới.
-
- 同い年 おないどしN
bằng tuổi
生まれた年が同じであること
-
彼とは同い年なので、話しやすい。
Tôi với anh ấy bằng tuổi nên nói chuyện dễ.
-
同い年の同僚が三人もいる。
Có tận ba đồng nghiệp bằng tuổi tôi.
-
03 Socializing & greetings 11 từ
- 周囲 しゅういN
xung quanh, người xung quanh
ある人や物を取り巻くもの、また、まわりの人々
-
周囲の期待に応えたいと思っている。
Tôi muốn đáp lại kỳ vọng của mọi người xung quanh.
-
周囲を気にしすぎると、決断できない。
Để ý xung quanh quá thì không quyết được việc gì.
-
- 付き合い つきあいN
quan hệ, giao thiệp
人と人とが関わりを保ち続けること
-
近所付き合いを大切にしている。
Tôi coi trọng quan hệ hàng xóm.
-
仕事の付き合いで、飲み会が多い。
Vì quan hệ công việc nên tôi hay phải đi nhậu.
-
- 親しい したしいAdj
thân thiết
心の距離が近く、遠慮なく話せる間柄
-
彼とは十年来の親しい友人だ。
Anh ấy là bạn thân của tôi mười năm nay.
-
親しい間柄でも、礼儀は必要だ。
Dù thân đến mấy cũng cần giữ phép.
-
- 懐かしい なつかしいAdj
hoài niệm, nhớ nhung
過ぎた日を思い出して心が引かれる
-
昔の写真を見ると、懐かしくなる。
Nhìn ảnh cũ là tôi lại thấy bồi hồi.
-
懐かしい味がして、故郷を思い出した。
Vị quen thuộc ấy làm tôi nhớ quê.
-
- 親孝行 おやこうこうN
hiếu thảo với cha mẹ
父母を大切にし、尽くすこと
-
元気なうちに親孝行しておきたい。
Tôi muốn báo hiếu cha mẹ khi các cụ còn khoẻ.
-
親孝行のつもりで、温泉旅行に連れて行った。
Coi như báo hiếu, tôi đưa bố mẹ đi suối nước nóng.
-
- 挨拶 あいさつN
lời chào
人と会うときや別れるときに交わす言葉
-
朝は必ず大きな声で挨拶する。
Buổi sáng tôi luôn chào thật to.
-
引っ越しの挨拶に、隣の家を訪ねた。
Tôi sang nhà bên chào hỏi khi mới chuyển đến.
-
- お辞儀 おじぎN
cúi chào
頭を下げて敬意を示す動作
-
深くお辞儀をして、感謝の気持ちを表した。
Tôi cúi chào thật sâu để bày tỏ lòng biết ơn.
-
日本では、挨拶のときにお辞儀をする。
Ở Nhật, khi chào hỏi người ta cúi mình.
-
- 言葉遣い ことばづかいN
cách dùng từ, cách nói
話すときの言葉の選び方や言い回し
-
面接では、言葉遣いに気をつけたい。
Khi phỏng vấn thì nên chú ý cách ăn nói.
-
彼の丁寧な言葉遣いに好感を持った。
Tôi có thiện cảm với cách nói lễ độ của anh ấy.
-
- 失礼 しつれいN
thất lễ, bất lịch sự
礼儀に外れていること
-
遅刻するのは相手に対して失礼だ。
Đến muộn là thất lễ với người khác.
-
失礼ですが、お名前を伺ってもよろしいですか。
Xin lỗi, cho tôi hỏi quý danh được không ạ?
-
- 守る まもるV
giữ, bảo vệ
決まりや約束のとおりに行う。また、危険から防ぐ
-
一度した約束は必ず守る。
Đã hứa thì tôi nhất định giữ lời.
-
交通ルールを守って運転してください。
Xin hãy lái xe đúng luật giao thông.
-
- 取り消す とりけすV
hủy bỏ, rút lại
いったん決めたことをなかったことにする
-
出張が中止になり、ホテルの予約を取り消した。
Chuyến công tác bị huỷ nên tôi huỷ luôn đặt phòng.
-
言ってしまった言葉は取り消せない。
Lời đã nói ra thì không rút lại được.
-