JNews

Cấp này đã khoá

語彙 1章 人間 42 từ

親族・友人・知人

Flashcard

親族・友人・知人

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Family & relatives 18 từ

  1. 家族 かぞく
    N

    gia đình

    血のつながりや婚姻で結ばれ、共に暮らす人たち

    1. 週末は家族そろって食事をすることにしている。

      Cuối tuần nhà tôi có lệ cả gia đình quây quần ăn cơm.

    2. 家族の支えがあったから、ここまで来られた。

      Nhờ có gia đình nâng đỡ nên tôi mới đi được đến đây.

  2. 親類 しんるい
    N

    họ hàng, thân thích

    血縁や婚姻によってつながっている人たち

    1. 正月には親類が集まって、にぎやかになる。

      Tết thì họ hàng tụ họp, nhà cửa nhộn nhịp hẳn.

    2. 遠い親類なので、顔を合わせるのは数年ぶりだ。

      Là họ hàng xa nên mấy năm rồi mới gặp mặt.

  3. 親戚 しんせき
    N

    họ hàng

    血のつながりや縁組でつながる家々の関係

    1. 親戚の結婚式に出席するため、実家へ帰った。

      Tôi về quê để dự đám cưới bên họ hàng.

    2. 母方の親戚は、みんな九州に住んでいる。

      Họ hàng bên ngoại tôi đều sống ở Kyushu.

  4. 一族 いちぞく
    N

    cả dòng họ

    同じ祖先を持つ人々のまとまり

    1. あの一族は、代々この土地で商売をしてきた。

      Dòng họ ấy đời đời làm ăn buôn bán trên mảnh đất này.

    2. 一族の名を汚すようなことはするな。

      Đừng làm chuyện bôi nhọ danh tiếng cả dòng họ.

  5. 一家 いっか
    N

    cả gia đình

    同じ屋根の下で暮らす者たち全体

    1. 一家そろって旅行に出かけた。

      Cả nhà cùng nhau đi du lịch.

    2. 火事で一家は住む場所を失った。

      Vì hoả hoạn, cả gia đình mất chỗ ở.

  6. 三世代 さんせだい
    N

    ba thế hệ

    祖父母・父母・子の三つの層がそろっていること

    1. 三世代が同じ屋根の下で暮らしている。

      Ba thế hệ sống chung dưới một mái nhà.

    2. 三世代で旅行するのは久しぶりだ。

      Lâu lắm rồi ba thế hệ mới cùng đi du lịch.

  7. 帰省する きせいする
    V

    về quê

    休みに故郷の家へ戻る

    1. お盆には毎年、田舎に帰省する。

      Cứ đến lễ Obon là tôi lại về quê.

    2. 今年は忙しくて帰省できそうにない。

      Năm nay bận quá, chắc không về quê được.

  8. 実家 じっか
    N

    nhà cha mẹ, quê nhà

    生まれ育った、両親の暮らす家

    1. 実家を出てから、もう十年になる。

      Tôi rời nhà bố mẹ đã mười năm rồi.

    2. 実家の母から、野菜が送られてきた。

      Mẹ ở quê gửi rau lên cho tôi.

  9. 末っ子 すえっこ
    N

    con út

    きょうだいの中でいちばん後に生まれた子

    1. 末っ子だからか、甘えるのが上手だ。

      Chắc vì là con út nên cậu ấy rất giỏi nũng nịu.

    2. 三人兄弟の末っ子として育った。

      Tôi lớn lên với vai trò con út trong ba anh em.

  10. 一人っ子 ひとりっこ
    N

    con một

    きょうだいのいない子

    1. 一人っ子なので、兄弟げんかを知らない。

      Tôi là con một nên chẳng biết cãi nhau với anh em là gì.

    2. 一人っ子だが、いとこが多くてにぎやかだった。

      Tuy là con một nhưng tôi có nhiều anh chị em họ nên cũng vui.

  11. 父子家庭 ふしかてい
    N

    gia đình chỉ có cha và con

    母親がおらず、父と子だけで暮らす世帯

    1. 父子家庭で育ったが、寂しいと思ったことはない。

      Tôi lớn lên trong gia đình chỉ có bố, nhưng chưa từng thấy cô đơn.

    2. 父子家庭を支える制度が求められている。

      Người ta đang cần những chính sách hỗ trợ gia đình chỉ có cha.

  12. 仲良し三人組 なかよしさんにんぐみ
    N

    nhóm ba người bạn thân

    いつも一緒に行動する親しい三人

    1. 高校のときの仲良し三人組で、今も年に一度会う。

      Nhóm ba đứa thân hồi cấp ba, giờ mỗi năm vẫn gặp một lần.

    2. 仲良し三人組がそろうと、話が尽きない。

      Cứ đủ ba đứa thân là nói chuyện không dứt.

  13. ご主人 ごしゅじん
    N

    chồng của người khác (lịch sự)

    相手の夫を敬って呼ぶ言い方

    1. ご主人はお元気でいらっしゃいますか。

      Chồng chị vẫn khoẻ chứ ạ?

    2. ご主人によろしくお伝えください。

      Cho tôi gửi lời hỏi thăm anh nhà.

  14. 夫人 ふじん
    N

    phu nhân

    身分のある人の妻を敬って言う語

    1. 大使夫人が式典に出席された。

      Phu nhân đại sứ đã dự buổi lễ.

    2. 社長夫人は、教育活動にも熱心だ。

      Phu nhân giám đốc cũng rất nhiệt tình với hoạt động giáo dục.

  15. お母様 おかあさま
    N

    mẹ của người khác (rất lịch sự)

    相手の母を高めて呼ぶ、非常に丁寧な言い方

    1. お母様はお加減いかがですか。

      Bác gái nhà anh dạo này sức khoẻ thế nào ạ?

    2. お母様にもよろしくお伝えください。

      Cho tôi gửi lời hỏi thăm bác gái nữa nhé.

  16. お父様 おとうさま
    N

    cha của người khác (rất lịch sự)

    相手の父を高めて呼ぶ、非常に丁寧な言い方

    1. お父様はどんなお仕事をなさっていますか。

      Bác trai nhà anh làm nghề gì ạ?

    2. お父様にもぜひお越しいただきたい。

      Rất mong bác trai cũng đến dự.

  17. お嬢ちゃん おじょうちゃん
    N

    cô con gái nhỏ, tiểu thư

    幼い女の子を親しみを込めて呼ぶ語

    1. お嬢ちゃん、おいくつですか。

      Cháu gái mấy tuổi rồi ạ?

    2. 隣のお嬢ちゃんは、いつも元気に挨拶してくれる。

      Cô bé nhà bên lúc nào cũng chào hỏi rất hoạt bát.

  18. 坊ちゃん ぼっちゃん
    N

    cậu con trai, cậu chủ

    幼い男の子や、裕福な家の息子を指す語

    1. 坊ちゃん、気をつけて帰ってね。

      Cậu bé về cẩn thận nhé.

    2. お宅の坊ちゃんは、ずいぶん背が伸びましたね。

      Cậu nhà anh cao lên nhiều quá nhỉ.

02 Friends & acquaintances 13 từ

  1. 友達 ともだち
    N

    bạn bè

    気軽に付き合える親しい相手

    1. 困ったときに助けてくれるのが本当の友達だ。

      Bạn thật sự là người ra tay giúp mình lúc khó khăn.

    2. 引っ越し先で、すぐに友達ができた。

      Chuyển đến nơi ở mới, tôi kết bạn được ngay.

  2. 仲良し なかよし
    N

    bạn thân

    特に親しく、いつも一緒にいる間柄

    1. あの二人は幼稚園からの仲良しだ。

      Hai đứa ấy thân nhau từ hồi mẫu giáo.

    2. 姉とは仲良しで、何でも相談できる。

      Tôi thân với chị, chuyện gì cũng hỏi được.

  3. 仕事仲間 しごとなかま
    N

    đồng nghiệp

    同じ職場で共に働く相手

    1. 仕事仲間と飲みに行くのが息抜きだ。

      Đi nhậu với đồng nghiệp là cách tôi xả hơi.

    2. 気の合う仕事仲間に恵まれている。

      Tôi may mắn có những đồng nghiệp hợp tính.

  4. 知り合い しりあい
    N

    người quen

    顔と名前を知っている程度の間柄

    1. 彼とは友達というより、ただの知り合いだ。

      Tôi với anh ta chỉ là người quen chứ chưa phải bạn.

    2. 知り合いを通じて、その会社を紹介してもらった。

      Qua người quen, tôi được giới thiệu vào công ty đó.

  5. 夫婦 ふうふ
    N

    vợ chồng

    婚姻によって結ばれた二人

    1. あの夫婦はいつも一緒に散歩している。

      Đôi vợ chồng ấy lúc nào cũng cùng nhau đi dạo.

    2. 夫婦で店を切り盛りしている。

      Hai vợ chồng cùng nhau quán xuyến cửa hàng.

  6. 職場 しょくば
    N

    nơi làm việc

    勤めて働く場所

    1. 職場の雰囲気がよく、働きやすい。

      Không khí nơi làm việc tốt nên làm rất dễ chịu.

    2. 職場までは電車で三十分かかる。

      Đến chỗ làm mất ba mươi phút đi tàu.

  7. 上司 じょうし
    N

    cấp trên

    会社などで自分より上の立場にある人

    1. 上司に報告してから、次の手続きに進む。

      Báo cáo cấp trên xong mới sang bước thủ tục tiếp theo.

    2. 理解のある上司に恵まれた。

      Tôi may mắn gặp được cấp trên biết thông cảm.

  8. 部下 ぶか
    N

    cấp dưới

    自分の下について働く人

    1. 部下の意見にも耳を傾けるべきだ。

      Nên lắng nghe cả ý kiến của cấp dưới.

    2. 部下が三人いるが、みんな優秀だ。

      Tôi có ba cấp dưới, ai cũng giỏi.

  9. 先輩 せんぱい
    N

    tiền bối

    同じ学校や勤め先に自分より先に入った人

    1. 先輩に仕事のコツを教えてもらった。

      Tôi được đàn anh chỉ cho mẹo làm việc.

    2. 大学の先輩と久しぶりに会った。

      Lâu rồi tôi mới gặp lại tiền bối hồi đại học.

  10. 後輩 こうはい
    N

    hậu bối

    同じ学校や勤め先に自分より後から入った人

    1. 後輩の相談に乗るのも先輩の役目だ。

      Nghe đàn em tâm sự cũng là việc của người đi trước.

    2. 後輩が入ってきて、職場がにぎやかになった。

      Có đàn em vào, chỗ làm nhộn nhịp hẳn.

  11. 目上 めうえ
    N

    người bề trên

    年齢や地位が自分より上の人

    1. 目上の人には敬語を使うようにしている。

      Với người bề trên tôi luôn cố dùng kính ngữ.

    2. 目上の人の前では、態度に気をつけたい。

      Trước người bề trên thì nên giữ ý tứ.

  12. 目下 めした
    N

    người bề dưới

    年齢や地位が自分より下の人

    1. 目下の者にも礼儀を尽くすべきだ。

      Với người vai dưới cũng nên giữ đủ phép tắc.

    2. 目下だからといって、見下してはいけない。

      Không được coi thường ai chỉ vì họ vai dưới.

  13. 同い年 おないどし
    N

    bằng tuổi

    生まれた年が同じであること

    1. 彼とは同い年なので、話しやすい。

      Tôi với anh ấy bằng tuổi nên nói chuyện dễ.

    2. 同い年の同僚が三人もいる。

      Có tận ba đồng nghiệp bằng tuổi tôi.

03 Socializing & greetings 11 từ

  1. 周囲 しゅうい
    N

    xung quanh, người xung quanh

    ある人や物を取り巻くもの、また、まわりの人々

    1. 周囲の期待に応えたいと思っている。

      Tôi muốn đáp lại kỳ vọng của mọi người xung quanh.

    2. 周囲を気にしすぎると、決断できない。

      Để ý xung quanh quá thì không quyết được việc gì.

  2. 付き合い つきあい
    N

    quan hệ, giao thiệp

    人と人とが関わりを保ち続けること

    1. 近所付き合いを大切にしている。

      Tôi coi trọng quan hệ hàng xóm.

    2. 仕事の付き合いで、飲み会が多い。

      Vì quan hệ công việc nên tôi hay phải đi nhậu.

  3. 親しい したしい
    Adj

    thân thiết

    心の距離が近く、遠慮なく話せる間柄

    1. 彼とは十年来の親しい友人だ。

      Anh ấy là bạn thân của tôi mười năm nay.

    2. 親しい間柄でも、礼儀は必要だ。

      Dù thân đến mấy cũng cần giữ phép.

  4. 懐かしい なつかしい
    Adj

    hoài niệm, nhớ nhung

    過ぎた日を思い出して心が引かれる

    1. 昔の写真を見ると、懐かしくなる。

      Nhìn ảnh cũ là tôi lại thấy bồi hồi.

    2. 懐かしい味がして、故郷を思い出した。

      Vị quen thuộc ấy làm tôi nhớ quê.

  5. 親孝行 おやこうこう
    N

    hiếu thảo với cha mẹ

    父母を大切にし、尽くすこと

    1. 元気なうちに親孝行しておきたい。

      Tôi muốn báo hiếu cha mẹ khi các cụ còn khoẻ.

    2. 親孝行のつもりで、温泉旅行に連れて行った。

      Coi như báo hiếu, tôi đưa bố mẹ đi suối nước nóng.

  6. 挨拶 あいさつ
    N

    lời chào

    人と会うときや別れるときに交わす言葉

    1. 朝は必ず大きな声で挨拶する。

      Buổi sáng tôi luôn chào thật to.

    2. 引っ越しの挨拶に、隣の家を訪ねた。

      Tôi sang nhà bên chào hỏi khi mới chuyển đến.

  7. お辞儀 おじぎ
    N

    cúi chào

    頭を下げて敬意を示す動作

    1. 深くお辞儀をして、感謝の気持ちを表した。

      Tôi cúi chào thật sâu để bày tỏ lòng biết ơn.

    2. 日本では、挨拶のときにお辞儀をする。

      Ở Nhật, khi chào hỏi người ta cúi mình.

  8. 言葉遣い ことばづかい
    N

    cách dùng từ, cách nói

    話すときの言葉の選び方や言い回し

    1. 面接では、言葉遣いに気をつけたい。

      Khi phỏng vấn thì nên chú ý cách ăn nói.

    2. 彼の丁寧な言葉遣いに好感を持った。

      Tôi có thiện cảm với cách nói lễ độ của anh ấy.

  9. 失礼 しつれい
    N

    thất lễ, bất lịch sự

    礼儀に外れていること

    1. 遅刻するのは相手に対して失礼だ。

      Đến muộn là thất lễ với người khác.

    2. 失礼ですが、お名前を伺ってもよろしいですか。

      Xin lỗi, cho tôi hỏi quý danh được không ạ?

  10. 守る まもる
    V

    giữ, bảo vệ

    決まりや約束のとおりに行う。また、危険から防ぐ

    1. 一度した約束は必ず守る。

      Đã hứa thì tôi nhất định giữ lời.

    2. 交通ルールを守って運転してください。

      Xin hãy lái xe đúng luật giao thông.

  11. 取り消す とりけす
    V

    hủy bỏ, rút lại

    いったん決めたことをなかったことにする

    1. 出張が中止になり、ホテルの予約を取り消した。

      Chuyến công tác bị huỷ nên tôi huỷ luôn đặt phòng.

    2. 言ってしまった言葉は取り消せない。

      Lời đã nói ra thì không rút lại được.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.