JNews

Cấp này đã khoá

語彙 2章 生活 19 từ

健康

Flashcard

健康

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Tình trạng và triệu chứng 7 từ

  1. 体調 たいちょう
    N

    tình trạng sức khỏe

    体の健康状態

    1. 体調がすぐれないので、今日は休みます。

      Người không được khoẻ nên hôm nay tôi xin nghỉ.

    2. 季節の変わり目は体調をくずしやすい。

      Lúc giao mùa rất dễ đổ bệnh.

  2. 症状 しょうじょう
    N

    triệu chứng

    病気やけがによって現れる状態

    1. 熱とせきの症状が三日続いている。

      Triệu chứng sốt và ho đã kéo dài ba ngày.

    2. 症状が軽いうちに医者に行ったほうがいい。

      Nên đi khám khi triệu chứng còn nhẹ.

  3. 伝染 でんせん
    N

    sự lây truyền

    病気が人から人へうつること

    1. この病気は人から人へ伝染する。

      Bệnh này lây từ người sang người.

    2. あくびは伝染するとよく言われる。

      Người ta hay nói ngáp thì lây.

  4. 感染 かんせん
    N

    sự nhiễm bệnh

    細菌やウイルスが体に入ること

    1. 手洗いは感染を防ぐ基本だ。

      Rửa tay là điều cơ bản để ngừa lây nhiễm.

    2. 傷口から細菌に感染するおそれがある。

      Có nguy cơ nhiễm khuẩn từ vết thương.

  5. 高血圧 こうけつあつ
    N

    cao huyết áp

    血圧が正常より高い状態

    1. 父は高血圧なので、塩分を控えている。

      Bố tôi bị cao huyết áp nên phải kiêng muối.

    2. 高血圧を放っておくと、大きな病気につながる。

      Để cao huyết áp mặc kệ thì dễ dẫn tới bệnh nặng.

  6. 飛び上がる とびあがる
    V

    nhảy bật lên

    勢いよく上へ跳ぶ

    1. 合格の知らせを聞いて、飛び上がって喜んだ。

      Nghe tin đỗ, tôi mừng nhảy cẫng lên.

    2. 後ろから声をかけられ、驚いて飛び上がった。

      Bị gọi từ phía sau, tôi giật mình nhảy dựng.

  7. 平均寿命 へいきんじゅみょう
    N

    tuổi thọ trung bình

    ある集団が平均して生きる年数

    1. 日本人の平均寿命は年々のびている。

      Tuổi thọ trung bình của người Nhật tăng dần qua từng năm.

    2. 医療の進歩が平均寿命をのばした。

      Tiến bộ y tế đã kéo dài tuổi thọ trung bình.

02 Chuyển động cơ thể 6 từ

  1. はう はう
    V

    bò, trườn

    手足や腹を地面につけて進む

    1. 赤ちゃんがはって部屋を移動している。

      Em bé đang bò khắp phòng.

    2. つるが壁をはって伸びていく。

      Dây leo bò lên tường mà mọc dài ra.

  2. しびれる しびれる
    V

    tê

    感覚が弱くなり自由に動かしにくくなる

    1. 正座を続けたら、足がしびれてきた。

      Ngồi quỳ lâu quá, chân tôi tê dại.

    2. 腕がしびれて、しばらく動かせなかった。

      Tay tê cứng, một lúc lâu tôi không cử động được.

  3. ひねる ひねる
    V

    vặn; làm trẹo

    回すように曲げる

    1. 階段で足首をひねってしまった。

      Tôi bị trẹo cổ chân trên cầu thang.

    2. 蛇口をひねると、水が勢いよく出た。

      Vặn vòi là nước phun ra ào ào.

  4. ねじる ねじる
    V

    xoắn, vặn

    両端を逆方向へ回す

    1. ぬれたタオルをねじって水気を切る。

      Vắt xoắn khăn ướt cho ráo nước.

    2. 体を大きくねじって後ろを見た。

      Tôi vặn hẳn người ra sau để nhìn.

  5. 腰掛ける こしかける
    V

    ngồi xuống

    いすなどに腰を下ろす

    1. 公園のベンチに腰掛けて休んだ。

      Tôi ngồi xuống ghế đá công viên nghỉ chân.

    2. どうぞこちらに腰掛けてください。

      Mời anh ngồi xuống bên này ạ.

  6. 立ち上がる たちあがる
    V

    đứng dậy

    座った状態から立つ

    1. 名前を呼ばれて、ゆっくり立ち上がった。

      Bị gọi tên, tôi chậm rãi đứng dậy.

    2. 失敗しても、何度でも立ち上がればいい。

      Thất bại thì cứ đứng dậy lại bao nhiêu lần cũng được.

03 Bệnh viện và điều trị 6 từ

  1. 診察 しんさつ
    N

    khám bệnh

    医師が患者の状態を調べること

    1. 午前中に診察を受ける予定だ。

      Tôi định đi khám vào buổi sáng.

    2. 診察の結果、大きな問題はなかった。

      Kết quả khám cho thấy không có vấn đề gì lớn.

  2. 治療 ちりょう
    N

    điều trị

    病気やけがを治すこと

    1. 治療を続ければ、必ずよくなる。

      Cứ điều trị đều thì nhất định sẽ đỡ.

    2. 早期発見と早期治療が大切だ。

      Phát hiện sớm và điều trị sớm là điều quan trọng.

  3. 効く きく
    V

    có tác dụng

    薬などの効果が現れる

    1. この薬はよく効くので、すぐ楽になる。

      Thuốc này rất công hiệu nên đỡ ngay.

    2. 冷房が効きすぎて、寒いくらいだ。

      Điều hoà chạy quá mạnh, lạnh phát run.

  4. 予防 よぼう
    N

    phòng ngừa

    悪いことが起きないように防ぐこと

    1. かぜの予防には、手洗いとうがいが有効だ。

      Để phòng cảm, rửa tay và súc miệng rất hiệu quả.

    2. 火事を予防するため、点検を欠かさない。

      Để phòng hoả hoạn, việc kiểm tra không được bỏ.

  5. 余分 よぶん
    N/Adj

    phần thừa, dư

    必要な量より多いこと

    1. 余分な荷物は持っていかないほうがいい。

      Không nên mang theo hành lý thừa.

    2. 余分に作ったので、持って帰ってください。

      Tôi làm dư ra nên anh mang về nhé.

  6. 規則正しい きそくただしい
    Adj

    điều độ, theo quy củ

    決まったリズムや規則に従っている

    1. 健康のために規則正しい生活を心がけている。

      Tôi cố gắng sống điều độ để giữ sức khoẻ.

    2. 規則正しく食事をとることが体調管理の基本だ。

      Ăn uống đúng giờ giấc là điều cơ bản để giữ sức khoẻ.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.