Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
趣味・娯楽
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Thể thao 6 từ
- 練習 れんしゅうN
tập luyện
技能を高めるために繰り返すこと
-
毎朝一時間、発音の練習をしている。
Sáng nào tôi cũng luyện phát âm một tiếng.
-
練習を重ねた分だけ、上手になる。
Tập càng nhiều thì càng giỏi lên.
-
- 試合 しあいN
trận đấu
勝敗を決める競技
-
雨のため、試合は中止になった。
Vì mưa nên trận đấu bị huỷ.
-
最後まであきらめず、試合に勝った。
Không bỏ cuộc đến phút chót, họ đã thắng trận.
-
- 応援する おうえんするV
cổ vũ
声や行動で選手などを励ます
-
スタンドから大声で選手を応援した。
Tôi hò hét cổ vũ cầu thủ từ khán đài.
-
君の挑戦を心から応援している。
Tôi thật lòng ủng hộ thử thách của cậu.
-
- 監督 かんとくN
huấn luyện viên, đạo diễn
チームや制作全体を指導する人
-
新しい監督のもとで、チームが変わった。
Dưới thời huấn luyện viên mới, đội đã thay đổi.
-
その映画は有名な監督の作品だ。
Bộ phim đó là tác phẩm của một đạo diễn nổi tiếng.
-
- 名勝負 めいしょうぶN
trận đấu nổi tiếng, xuất sắc
特に優れた印象的な試合
-
昨日の決勝は、記憶に残る名勝負だった。
Trận chung kết hôm qua là một trận hay để đời.
-
実力が近い二人の名勝負を見たい。
Tôi muốn xem trận hay giữa hai người ngang tài.
-
- 引退 いんたいN
giải nghệ
現役の仕事や競技を退くこと
-
けがをきっかけに、現役を引退した。
Sau chấn thương, anh ấy giải nghệ.
-
引退後は、後進の指導にあたっている。
Sau khi giải nghệ, ông đi dạy lớp đàn em.
-
02 Văn nghệ 6 từ
- 作家 さっかN
nhà văn
文学や芸術作品を作る人
-
好きな作家の新作を心待ちにしている。
Tôi đang nóng lòng chờ tác phẩm mới của nhà văn mình thích.
-
彼は作家として世界的に知られている。
Ông ấy nổi tiếng thế giới với tư cách nhà văn.
-
- 作品 さくひんN
tác phẩm
作られた文学・芸術など
-
この作品は十年かけて完成した。
Tác phẩm này mất mười năm mới hoàn thành.
-
学生の作品が校内に展示されている。
Tác phẩm của học sinh được trưng bày trong trường.
-
- 随筆 ずいひつN
tùy bút
体験や感想を自由に書いた文章
-
旅先での出来事を随筆にまとめた。
Tôi gom những chuyện dọc đường thành một tập tuỳ bút.
-
彼女の随筆は、静かで読みやすい。
Tuỳ bút của cô ấy nhẹ nhàng, dễ đọc.
-
- 執筆 しっぴつN
việc viết, chấp bút
文章を書くこと
-
今は次回作の執筆に追われている。
Giờ ông ấy đang bận viết tác phẩm tiếp theo.
-
執筆には、静かな環境が欠かせない。
Viết lách thì không thể thiếu môi trường yên tĩnh.
-
- 未完成 みかんせいN/Adj
chưa hoàn thành
まだ完成していないこと
-
その曲は未完成のまま残された。
Bản nhạc ấy còn dang dở đến giờ.
-
未完成の作品にも、独特の魅力がある。
Tác phẩm chưa hoàn thành cũng có sức hút riêng.
-
- 小説 しょうせつN
tiểu thuyết
想像上の物語を書いた文学作品
-
電車の中で小説を読むのが楽しみだ。
Đọc tiểu thuyết trên tàu là thú vui của tôi.
-
その小説は映画にもなった。
Cuốn tiểu thuyết đó còn được dựng thành phim.
-
03 Giải trí 6 từ
- 娯楽 ごらくN
giải trí
楽しみや気分転換のための活動
-
この町には娯楽施設が少ない。
Thị trấn này ít cơ sở giải trí.
-
読書は、私にとって最高の娯楽だ。
Đọc sách với tôi là thú giải trí tuyệt nhất.
-
- 趣味 しゅみN
sở thích
楽しみとして続ける活動
-
趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
-
共通の趣味があると、話がはずむ。
Có chung sở thích thì chuyện trò rôm rả hẳn.
-
- 鑑賞 かんしょうN
thưởng thức nghệ thuật
芸術作品を味わい楽しむこと
-
休日は美術館で絵画を鑑賞する。
Ngày nghỉ tôi đi bảo tàng thưởng thức tranh.
-
音楽鑑賞が長年の趣味だ。
Nghe nhạc là sở thích nhiều năm của tôi.
-
- 見事 みごとAdj
xuất sắc, tuyệt vời
非常に優れていて感心する様子
-
見事な演奏に、会場が静まり返った。
Màn trình diễn xuất sắc khiến cả khán phòng lặng đi.
-
彼は見事に一位を勝ち取った。
Anh ấy đã giành hạng nhất một cách ngoạn mục.
-
- 詰める つめるV
nhồi, đóng gói
隙間がないように物を入れる
-
弁当箱におかずを詰めた。
Tôi xếp thức ăn vào hộp cơm.
-
もう少し席を詰めていただけますか。
Anh dịch vào một chút được không ạ?
-
- 活躍 かつやくN
hoạt động, thể hiện xuất sắc
目立ってすばらしい働きをすること
-
彼女は世界の舞台で活躍している。
Cô ấy đang toả sáng trên sân khấu thế giới.
-
新入社員の活躍が期待されている。
Người ta kỳ vọng vào sự thể hiện của nhân viên mới.
-