Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
趣味・娯楽
01 Thể thao 6 từ
- 練習 れんしゅうN
tập luyện
技能を高めるために繰り返すこと
-
毎朝一時間、発音の練習をしている。
Sáng nào tôi cũng luyện phát âm một tiếng.
-
練習を重ねた分だけ、上手になる。
Tập càng nhiều thì càng giỏi lên.
-
- 試合 しあいN
trận đấu
勝敗を決める競技
-
雨のため、試合は中止になった。
Vì mưa nên trận đấu bị huỷ.
-
最後まであきらめず、試合に勝った。
Không bỏ cuộc đến phút chót, họ đã thắng trận.
-
- 応援する おうえんするV
cổ vũ
声や行動で選手などを励ます
-
スタンドから大声で選手を応援した。
Tôi hò hét cổ vũ cầu thủ từ khán đài.
-
君の挑戦を心から応援している。
Tôi thật lòng ủng hộ thử thách của cậu.
-
- 監督 かんとくN
huấn luyện viên, đạo diễn
チームや制作全体を指導する人
-
新しい監督のもとで、チームが変わった。
Dưới thời huấn luyện viên mới, đội đã thay đổi.
-
その映画は有名な監督の作品だ。
Bộ phim đó là tác phẩm của một đạo diễn nổi tiếng.
-
- 名勝負 めいしょうぶN
trận đấu nổi tiếng, xuất sắc
特に優れた印象的な試合
-
昨日の決勝は、記憶に残る名勝負だった。
Trận chung kết hôm qua là một trận hay để đời.
-
実力が近い二人の名勝負を見たい。
Tôi muốn xem trận hay giữa hai người ngang tài.
-
- 引退 いんたいN
giải nghệ
現役の仕事や競技を退くこと
-
けがをきっかけに、現役を引退した。
Sau chấn thương, anh ấy giải nghệ.
-
引退後は、後進の指導にあたっている。
Sau khi giải nghệ, ông đi dạy lớp đàn em.
-
02 Văn nghệ 6 từ
- 作家 さっかN
nhà văn
文学や芸術作品を作る人
-
好きな作家の新作を心待ちにしている。
Tôi đang nóng lòng chờ tác phẩm mới của nhà văn mình thích.
-
彼は作家として世界的に知られている。
Ông ấy nổi tiếng thế giới với tư cách nhà văn.
-
- 作品 さくひんN
tác phẩm
作られた文学・芸術など
-
この作品は十年かけて完成した。
Tác phẩm này mất mười năm mới hoàn thành.
-
学生の作品が校内に展示されている。
Tác phẩm của học sinh được trưng bày trong trường.
-
- 随筆 ずいひつN
tùy bút
体験や感想を自由に書いた文章
-
旅先での出来事を随筆にまとめた。
Tôi gom những chuyện dọc đường thành một tập tuỳ bút.
-
彼女の随筆は、静かで読みやすい。
Tuỳ bút của cô ấy nhẹ nhàng, dễ đọc.
-
- 執筆 しっぴつN
việc viết, chấp bút
文章を書くこと
-
今は次回作の執筆に追われている。
Giờ ông ấy đang bận viết tác phẩm tiếp theo.
-
執筆には、静かな環境が欠かせない。
Viết lách thì không thể thiếu môi trường yên tĩnh.
-
- 未完成 みかんせいN/Adj
chưa hoàn thành
まだ完成していないこと
-
その曲は未完成のまま残された。
Bản nhạc ấy còn dang dở đến giờ.
-
未完成の作品にも、独特の魅力がある。
Tác phẩm chưa hoàn thành cũng có sức hút riêng.
-
- 小説 しょうせつN
tiểu thuyết
想像上の物語を書いた文学作品
-
電車の中で小説を読むのが楽しみだ。
Đọc tiểu thuyết trên tàu là thú vui của tôi.
-
その小説は映画にもなった。
Cuốn tiểu thuyết đó còn được dựng thành phim.
-
03 Giải trí 6 từ
- 娯楽 ごらくN
giải trí
楽しみや気分転換のための活動
-
この町には娯楽施設が少ない。
Thị trấn này ít cơ sở giải trí.
-
読書は、私にとって最高の娯楽だ。
Đọc sách với tôi là thú giải trí tuyệt nhất.
-
- 趣味 しゅみN
sở thích
楽しみとして続ける活動
-
趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
-
共通の趣味があると、話がはずむ。
Có chung sở thích thì chuyện trò rôm rả hẳn.
-
- 鑑賞 かんしょうN
thưởng thức nghệ thuật
芸術作品を味わい楽しむこと
-
休日は美術館で絵画を鑑賞する。
Ngày nghỉ tôi đi bảo tàng thưởng thức tranh.
-
音楽鑑賞が長年の趣味だ。
Nghe nhạc là sở thích nhiều năm của tôi.
-
- 見事 みごとAdj
xuất sắc, tuyệt vời
非常に優れていて感心する様子
-
見事な演奏に、会場が静まり返った。
Màn trình diễn xuất sắc khiến cả khán phòng lặng đi.
-
彼は見事に一位を勝ち取った。
Anh ấy đã giành hạng nhất một cách ngoạn mục.
-
- 詰める つめるV
nhồi, đóng gói
隙間がないように物を入れる
-
弁当箱におかずを詰めた。
Tôi xếp thức ăn vào hộp cơm.
-
もう少し席を詰めていただけますか。
Anh dịch vào một chút được không ạ?
-
- 活躍 かつやくN
hoạt động, thể hiện xuất sắc
目立ってすばらしい働きをすること
-
彼女は世界の舞台で活躍している。
Cô ấy đang toả sáng trên sân khấu thế giới.
-
新入社員の活躍が期待されている。
Người ta kỳ vọng vào sự thể hiện của nhân viên mới.
-