Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
旅行・交通
01 Du lịch 6 từ
- 団体旅行 だんたいりょこうN
du lịch theo đoàn
団体で行く旅行
-
団体旅行は安いが、自由時間が少ない。
Du lịch theo đoàn thì rẻ nhưng ít thời gian tự do.
-
会社の団体旅行で北海道へ行った。
Tôi đi Hokkaido trong chuyến du lịch tập thể của công ty.
-
- 個人旅行 こじんりょこうN
du lịch cá nhân
個人で計画して行く旅行
-
最近は個人旅行を選ぶ人が増えた。
Dạo này nhiều người chọn đi du lịch tự túc hơn.
-
個人旅行なら、予定を自由に決められる。
Đi tự túc thì lịch trình muốn sắp sao cũng được.
-
- 片道 かたみちN
một chiều
行きか帰りの一方だけ
-
片道だけで三時間もかかる。
Chỉ một chiều đã mất tận ba tiếng.
-
片道の切符を買って乗り込んだ。
Tôi mua vé một chiều rồi lên tàu.
-
- 往復 おうふくN
khứ hồi
行きと帰りの両方
-
往復の交通費は会社が出してくれる。
Tiền xe khứ hồi thì công ty chi trả.
-
往復で買うと、少し割引になる。
Mua vé khứ hồi thì được giảm một chút.
-
- 指定席 していせきN
ghế chỉ định
番号があらかじめ決められた座席
-
混みそうなので、指定席を取っておいた。
Có vẻ sẽ đông nên tôi đặt trước ghế chỉ định.
-
指定席なら、並ばずに座れる。
Ghế chỉ định thì khỏi xếp hàng vẫn có chỗ ngồi.
-
- 日帰り ひがえりN
đi về trong ngày
宿泊せずその日のうちに帰ること
-
日帰りで温泉に行ってきた。
Tôi đi tắm suối nước nóng rồi về ngay trong ngày.
-
日帰りでも十分楽しめる距離だ。
Khoảng cách này đi về trong ngày vẫn chơi thoải mái.
-
02 Giao thông 6 từ
- 交通 こうつうN
giao thông
人や乗り物が行き来すること
-
この辺りは交通の便がいい。
Khu này giao thông thuận tiện.
-
雪の影響で、交通が乱れている。
Do tuyết, giao thông đang rối loạn.
-
- 新幹線 しんかんせんN
tàu cao tốc Shinkansen
日本の高速鉄道
-
新幹線なら、二時間で着く。
Đi Shinkansen thì hai tiếng là tới.
-
新幹線の窓から富士山が見えた。
Từ cửa sổ Shinkansen tôi nhìn thấy núi Phú Sĩ.
-
- 停留所 ていりゅうじょN
điểm dừng xe
バスや路面電車が止まる場所
-
次の停留所で降りてください。
Anh xuống ở điểm dừng tiếp theo nhé.
-
停留所でバスを十分待った。
Tôi đợi xe buýt mười phút ở điểm dừng.
-
- 乗り換え のりかえN
chuyển tuyến
別の乗り物や路線へ移ること
-
東京駅で乗り換えが必要だ。
Phải chuyển tàu ở ga Tokyo.
-
乗り換えの時間が短くて、走った。
Thời gian chuyển tàu ngắn quá nên tôi phải chạy.
-
- 渋滞 じゅうたいN
tắc đường
車が混み、流れが遅くなること
-
連休の高速道路はひどく渋滞する。
Đường cao tốc dịp nghỉ lễ tắc khủng khiếp.
-
渋滞に巻き込まれて、二時間遅れた。
Kẹt vào đám tắc đường, tôi trễ hai tiếng.
-
- 混雑 こんざつN
đông đúc, chen chúc
人や物が多くて込み合うこと
-
朝の電車は混雑がひどい。
Tàu buổi sáng chen chúc kinh khủng.
-
混雑を避けて、早めに家を出た。
Để tránh đông, tôi ra khỏi nhà sớm.
-
03 Từ liên quan 5 từ
- 活気 かっきN
sức sống, náo nhiệt
生き生きした勢い
-
市場は朝から活気にあふれている。
Chợ tràn đầy sức sống ngay từ sáng.
-
若い人が増えて、町に活気が戻った。
Người trẻ đông lên, thị trấn nhộn nhịp trở lại.
-
- 込む こむV
đông, chen chúc
人や物が多く集まる
-
この店は昼どきにとても込む。
Quán này giờ trưa rất đông.
-
道が込んでいたので、遅れてしまった。
Đường đông nên tôi bị muộn.
-
- 無視 むしN
phớt lờ
存在や意見をないものとして扱うこと
-
信号を無視するのは危険だ。
Vượt đèn tín hiệu là rất nguy hiểm.
-
彼は私の意見を無視して話を進めた。
Anh ta phớt lờ ý kiến của tôi rồi cứ thế tiếp tục.
-
- 傾向 けいこうN
xu hướng
ある方向へ進みやすい性質
-
若者の車離れという傾向が見られる。
Có thể thấy xu hướng người trẻ ít dùng ô tô.
-
彼は物事を悪く考える傾向がある。
Anh ấy có xu hướng nghĩ mọi việc theo hướng xấu.
-
- 行き いき/ゆきN
đi đến, hướng đến
目的地へ向かうこと
-
この電車は大阪行きです。
Chuyến tàu này đi Osaka.
-
空港行きのバスは三十分おきに出る。
Xe buýt ra sân bay chạy ba mươi phút một chuyến.
-