Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
旅行・交通
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 Du lịch 6 từ
- 団体旅行 だんたいりょこうN
du lịch theo đoàn
団体で行く旅行
-
団体旅行は安いが、自由時間が少ない。
Du lịch theo đoàn thì rẻ nhưng ít thời gian tự do.
-
会社の団体旅行で北海道へ行った。
Tôi đi Hokkaido trong chuyến du lịch tập thể của công ty.
-
- 個人旅行 こじんりょこうN
du lịch cá nhân
個人で計画して行く旅行
-
最近は個人旅行を選ぶ人が増えた。
Dạo này nhiều người chọn đi du lịch tự túc hơn.
-
個人旅行なら、予定を自由に決められる。
Đi tự túc thì lịch trình muốn sắp sao cũng được.
-
- 片道 かたみちN
một chiều
行きか帰りの一方だけ
-
片道だけで三時間もかかる。
Chỉ một chiều đã mất tận ba tiếng.
-
片道の切符を買って乗り込んだ。
Tôi mua vé một chiều rồi lên tàu.
-
- 往復 おうふくN
khứ hồi
行きと帰りの両方
-
往復の交通費は会社が出してくれる。
Tiền xe khứ hồi thì công ty chi trả.
-
往復で買うと、少し割引になる。
Mua vé khứ hồi thì được giảm một chút.
-
- 指定席 していせきN
ghế chỉ định
番号があらかじめ決められた座席
-
混みそうなので、指定席を取っておいた。
Có vẻ sẽ đông nên tôi đặt trước ghế chỉ định.
-
指定席なら、並ばずに座れる。
Ghế chỉ định thì khỏi xếp hàng vẫn có chỗ ngồi.
-
- 日帰り ひがえりN
đi về trong ngày
宿泊せずその日のうちに帰ること
-
日帰りで温泉に行ってきた。
Tôi đi tắm suối nước nóng rồi về ngay trong ngày.
-
日帰りでも十分楽しめる距離だ。
Khoảng cách này đi về trong ngày vẫn chơi thoải mái.
-
02 Giao thông 6 từ
- 交通 こうつうN
giao thông
人や乗り物が行き来すること
-
この辺りは交通の便がいい。
Khu này giao thông thuận tiện.
-
雪の影響で、交通が乱れている。
Do tuyết, giao thông đang rối loạn.
-
- 新幹線 しんかんせんN
tàu cao tốc Shinkansen
日本の高速鉄道
-
新幹線なら、二時間で着く。
Đi Shinkansen thì hai tiếng là tới.
-
新幹線の窓から富士山が見えた。
Từ cửa sổ Shinkansen tôi nhìn thấy núi Phú Sĩ.
-
- 停留所 ていりゅうじょN
điểm dừng xe
バスや路面電車が止まる場所
-
次の停留所で降りてください。
Anh xuống ở điểm dừng tiếp theo nhé.
-
停留所でバスを十分待った。
Tôi đợi xe buýt mười phút ở điểm dừng.
-
- 乗り換え のりかえN
chuyển tuyến
別の乗り物や路線へ移ること
-
東京駅で乗り換えが必要だ。
Phải chuyển tàu ở ga Tokyo.
-
乗り換えの時間が短くて、走った。
Thời gian chuyển tàu ngắn quá nên tôi phải chạy.
-
- 渋滞 じゅうたいN
tắc đường
車が混み、流れが遅くなること
-
連休の高速道路はひどく渋滞する。
Đường cao tốc dịp nghỉ lễ tắc khủng khiếp.
-
渋滞に巻き込まれて、二時間遅れた。
Kẹt vào đám tắc đường, tôi trễ hai tiếng.
-
- 混雑 こんざつN
đông đúc, chen chúc
人や物が多くて込み合うこと
-
朝の電車は混雑がひどい。
Tàu buổi sáng chen chúc kinh khủng.
-
混雑を避けて、早めに家を出た。
Để tránh đông, tôi ra khỏi nhà sớm.
-
03 Từ liên quan 5 từ
- 活気 かっきN
sức sống, náo nhiệt
生き生きした勢い
-
市場は朝から活気にあふれている。
Chợ tràn đầy sức sống ngay từ sáng.
-
若い人が増えて、町に活気が戻った。
Người trẻ đông lên, thị trấn nhộn nhịp trở lại.
-
- 込む こむV
đông, chen chúc
人や物が多く集まる
-
この店は昼どきにとても込む。
Quán này giờ trưa rất đông.
-
道が込んでいたので、遅れてしまった。
Đường đông nên tôi bị muộn.
-
- 無視 むしN
phớt lờ
存在や意見をないものとして扱うこと
-
信号を無視するのは危険だ。
Vượt đèn tín hiệu là rất nguy hiểm.
-
彼は私の意見を無視して話を進めた。
Anh ta phớt lờ ý kiến của tôi rồi cứ thế tiếp tục.
-
- 傾向 けいこうN
xu hướng
ある方向へ進みやすい性質
-
若者の車離れという傾向が見られる。
Có thể thấy xu hướng người trẻ ít dùng ô tô.
-
彼は物事を悪く考える傾向がある。
Anh ấy có xu hướng nghĩ mọi việc theo hướng xấu.
-
- 行き いき/ゆきN
đi đến, hướng đến
目的地へ向かうこと
-
この電車は大阪行きです。
Chuyến tàu này đi Osaka.
-
空港行きのバスは三十分おきに出る。
Xe buýt ra sân bay chạy ba mươi phút một chuyến.
-