Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
自然
01 Địa hình 8 từ
- 丘 おかN
đồi
小さく盛り上がった土地
-
丘の上から町全体が見わたせる。
Từ trên đồi có thể nhìn bao quát cả thị trấn.
-
なだらかな丘が続いている。
Những quả đồi thoai thoải nối nhau chạy dài.
-
- 谷 たにN
thung lũng
山と山の間の低い土地
-
深い谷にかかる橋を渡った。
Tôi đi qua cây cầu bắc ngang thung lũng sâu.
-
谷を流れる川の音が聞こえる。
Nghe thấy tiếng suối chảy dưới thung lũng.
-
- 盆地 ぼんちN
bồn địa
周囲を山に囲まれた平地
-
盆地は夏が暑く、冬が寒い。
Vùng bồn địa thì hè nóng, đông lạnh.
-
この町は山に囲まれた盆地にある。
Thị trấn này nằm trong bồn địa bao quanh bởi núi.
-
- 平野 へいやN
đồng bằng
広く平らな土地
-
広い平野に田んぼが広がっている。
Ruộng lúa trải dài trên đồng bằng rộng lớn.
-
関東平野は日本で最も広い。
Đồng bằng Kanto rộng nhất Nhật Bản.
-
- 海岸 かいがんN
bờ biển
海と陸が接するところ
-
海岸に沿って道が続いている。
Con đường chạy dọc theo bờ biển.
-
夕方、海岸を散歩するのが日課だ。
Chiều nào tôi cũng đi dạo bờ biển.
-
- 砂浜 すなはまN
bãi cát
砂でできた海辺
-
白い砂浜が遠くまで続いている。
Bãi cát trắng trải dài tít tắp.
-
子どもたちが砂浜で遊んでいる。
Lũ trẻ đang chơi trên bãi cát.
-
- 森林 しんりんN
rừng
木が広い範囲に生えている所
-
森林を守る活動に参加している。
Tôi tham gia hoạt động bảo vệ rừng.
-
森林が減ると、災害が起きやすくなる。
Rừng thu hẹp thì thiên tai dễ xảy ra hơn.
-
- 地盤 じばんN
nền đất, địa tầng
建物などを支える土地の層
-
この土地は地盤が弱いと言われている。
Người ta nói nền đất ở đây yếu.
-
建てる前に地盤を調べる必要がある。
Trước khi xây cần khảo sát nền đất.
-
02 Thời tiết và khí hậu 8 từ
- 気候 きこうN
khí hậu
ある地域の長期的な天候の特徴
-
この地方は一年を通して気候が穏やかだ。
Vùng này khí hậu ôn hoà quanh năm.
-
気候の変化が農業に影響している。
Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng tới nông nghiệp.
-
- 温暖 おんだんAdj
ấm áp, ôn hòa
気候が暖かく穏やかなこと
-
温暖な地域では、みかんがよく育つ。
Ở vùng ấm áp thì quýt rất tốt.
-
冬でも温暖で、雪はめったに降らない。
Mùa đông vẫn ấm, hiếm khi có tuyết.
-
- 嵐 あらしN
bão
強い風雨
-
嵐で電車が止まってしまった。
Bão làm tàu ngừng chạy.
-
嵐が過ぎるまで、家で待つことにした。
Tôi quyết định ở nhà đợi cho bão qua.
-
- 霧 きりN
sương mù
細かい水滴が空気中に浮く現象
-
朝は霧が深くて、前が見えなかった。
Sáng sương mù dày, không nhìn thấy phía trước.
-
霧が晴れて、山がはっきり見えた。
Sương tan, ngọn núi hiện ra rõ ràng.
-
- 夕立 ゆうだちN
mưa rào chiều hè
夏の夕方に急に降る強い雨
-
夏の午後は、よく夕立がある。
Chiều hè hay có mưa rào.
-
夕立にあって、びしょぬれになった。
Gặp mưa rào, tôi ướt sũng.
-
- 快晴 かいせいN
trời quang
雲がほとんどない晴天
-
運動会の日は快晴に恵まれた。
Ngày hội thao may mắn trời quang mây tạnh.
-
快晴の空に、飛行機雲が一本のびていた。
Trên bầu trời quang, một vệt mây máy bay kéo dài.
-
- 蒸し暑い むしあついAdj
nóng ẩm
湿気が多くて暑い
-
梅雨の時期は蒸し暑くて眠れない。
Mùa mưa nóng ẩm đến mất ngủ.
-
蒸し暑い日は、水分をこまめに取ろう。
Ngày nóng ẩm thì nên bổ sung nước thường xuyên.
-
- 凍える こごえるV
rét cóng
寒さで体が動きにくくなる
-
手が凍えて、かばんが開けられない。
Tay cóng đến mức không mở nổi cặp.
-
風が強く、凍えるような寒さだった。
Gió mạnh, cái lạnh buốt như đóng băng.
-
03 Phong cảnh và bốn mùa 8 từ
- 眺める ながめるV
ngắm
景色などをしばらく見る
-
窓から海を眺めるのが好きだ。
Tôi thích ngắm biển qua cửa sổ.
-
しばらく写真を眺めて、昔を思い出した。
Ngắm ảnh một hồi, tôi nhớ lại chuyện xưa.
-
- 見上げる みあげるV
nhìn lên
上の方を見る
-
夜空を見上げると、星がきれいだった。
Ngước nhìn trời đêm, sao đẹp lắm.
-
ビルを見上げて、その高さに驚いた。
Nhìn lên toà nhà, tôi kinh ngạc vì độ cao của nó.
-
- 見下ろす みおろすV
nhìn xuống
高い所から下を見る
-
屋上から町を見下ろした。
Từ sân thượng tôi nhìn xuống thị trấn.
-
山の上から湖を見下ろす景色が美しい。
Cảnh nhìn xuống hồ từ đỉnh núi rất đẹp.
-
- 水平線 すいへいせんN
đường chân trời trên biển
海面と空が接して見える線
-
水平線から太陽がのぼってきた。
Mặt trời nhô lên từ đường chân trời trên biển.
-
船が水平線の向こうへ消えていった。
Con tàu khuất dần phía bên kia chân trời.
-
- 地平線 ちへいせんN
đường chân trời trên đất liền
地面と空が接して見える線
-
地平線まで草原が続いている。
Thảo nguyên trải dài đến tận chân trời.
-
地平線に沈む夕日をながめた。
Tôi ngắm mặt trời lặn xuống đường chân trời.
-
- 紅葉 こうようN
lá đỏ mùa thu
秋に葉が赤や黄色になること
-
十一月になると、山の紅葉が美しい。
Sang tháng mười một, lá đỏ trên núi rất đẹp.
-
紅葉を見に、京都まで足をのばした。
Tôi đi tận Kyoto để ngắm lá đỏ.
-
- 梅雨 つゆN
mùa mưa
初夏に雨が多く降る時期
-
六月に入ると、梅雨が始まる。
Bước sang tháng sáu là vào mùa mưa.
-
今年の梅雨は雨が少なかった。
Mùa mưa năm nay ít mưa.
-
- 実る みのるV
kết trái; đạt kết quả
植物に実がなる、または努力が成果になる
-
秋になり、稲がみごとに実った。
Vào thu, lúa trĩu hạt tuyệt đẹp.
-
長年の努力がついに実った。
Bao năm nỗ lực cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
-