JNews

Cấp này đã khoá

語彙 5章 自然・環境 24 từ

自然

Flashcard

自然

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Địa hình 8 từ

  1. 丘 おか
    N

    đồi

    小さく盛り上がった土地

    1. 丘の上から町全体が見わたせる。

      Từ trên đồi có thể nhìn bao quát cả thị trấn.

    2. なだらかな丘が続いている。

      Những quả đồi thoai thoải nối nhau chạy dài.

  2. 谷 たに
    N

    thung lũng

    山と山の間の低い土地

    1. 深い谷にかかる橋を渡った。

      Tôi đi qua cây cầu bắc ngang thung lũng sâu.

    2. 谷を流れる川の音が聞こえる。

      Nghe thấy tiếng suối chảy dưới thung lũng.

  3. 盆地 ぼんち
    N

    bồn địa

    周囲を山に囲まれた平地

    1. 盆地は夏が暑く、冬が寒い。

      Vùng bồn địa thì hè nóng, đông lạnh.

    2. この町は山に囲まれた盆地にある。

      Thị trấn này nằm trong bồn địa bao quanh bởi núi.

  4. 平野 へいや
    N

    đồng bằng

    広く平らな土地

    1. 広い平野に田んぼが広がっている。

      Ruộng lúa trải dài trên đồng bằng rộng lớn.

    2. 関東平野は日本で最も広い。

      Đồng bằng Kanto rộng nhất Nhật Bản.

  5. 海岸 かいがん
    N

    bờ biển

    海と陸が接するところ

    1. 海岸に沿って道が続いている。

      Con đường chạy dọc theo bờ biển.

    2. 夕方、海岸を散歩するのが日課だ。

      Chiều nào tôi cũng đi dạo bờ biển.

  6. 砂浜 すなはま
    N

    bãi cát

    砂でできた海辺

    1. 白い砂浜が遠くまで続いている。

      Bãi cát trắng trải dài tít tắp.

    2. 子どもたちが砂浜で遊んでいる。

      Lũ trẻ đang chơi trên bãi cát.

  7. 森林 しんりん
    N

    rừng

    木が広い範囲に生えている所

    1. 森林を守る活動に参加している。

      Tôi tham gia hoạt động bảo vệ rừng.

    2. 森林が減ると、災害が起きやすくなる。

      Rừng thu hẹp thì thiên tai dễ xảy ra hơn.

  8. 地盤 じばん
    N

    nền đất, địa tầng

    建物などを支える土地の層

    1. この土地は地盤が弱いと言われている。

      Người ta nói nền đất ở đây yếu.

    2. 建てる前に地盤を調べる必要がある。

      Trước khi xây cần khảo sát nền đất.

02 Thời tiết và khí hậu 8 từ

  1. 気候 きこう
    N

    khí hậu

    ある地域の長期的な天候の特徴

    1. この地方は一年を通して気候が穏やかだ。

      Vùng này khí hậu ôn hoà quanh năm.

    2. 気候の変化が農業に影響している。

      Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng tới nông nghiệp.

  2. 温暖 おんだん
    Adj

    ấm áp, ôn hòa

    気候が暖かく穏やかなこと

    1. 温暖な地域では、みかんがよく育つ。

      Ở vùng ấm áp thì quýt rất tốt.

    2. 冬でも温暖で、雪はめったに降らない。

      Mùa đông vẫn ấm, hiếm khi có tuyết.

  3. 嵐 あらし
    N

    bão

    強い風雨

    1. 嵐で電車が止まってしまった。

      Bão làm tàu ngừng chạy.

    2. 嵐が過ぎるまで、家で待つことにした。

      Tôi quyết định ở nhà đợi cho bão qua.

  4. 霧 きり
    N

    sương mù

    細かい水滴が空気中に浮く現象

    1. 朝は霧が深くて、前が見えなかった。

      Sáng sương mù dày, không nhìn thấy phía trước.

    2. 霧が晴れて、山がはっきり見えた。

      Sương tan, ngọn núi hiện ra rõ ràng.

  5. 夕立 ゆうだち
    N

    mưa rào chiều hè

    夏の夕方に急に降る強い雨

    1. 夏の午後は、よく夕立がある。

      Chiều hè hay có mưa rào.

    2. 夕立にあって、びしょぬれになった。

      Gặp mưa rào, tôi ướt sũng.

  6. 快晴 かいせい
    N

    trời quang

    雲がほとんどない晴天

    1. 運動会の日は快晴に恵まれた。

      Ngày hội thao may mắn trời quang mây tạnh.

    2. 快晴の空に、飛行機雲が一本のびていた。

      Trên bầu trời quang, một vệt mây máy bay kéo dài.

  7. 蒸し暑い むしあつい
    Adj

    nóng ẩm

    湿気が多くて暑い

    1. 梅雨の時期は蒸し暑くて眠れない。

      Mùa mưa nóng ẩm đến mất ngủ.

    2. 蒸し暑い日は、水分をこまめに取ろう。

      Ngày nóng ẩm thì nên bổ sung nước thường xuyên.

  8. 凍える こごえる
    V

    rét cóng

    寒さで体が動きにくくなる

    1. 手が凍えて、かばんが開けられない。

      Tay cóng đến mức không mở nổi cặp.

    2. 風が強く、凍えるような寒さだった。

      Gió mạnh, cái lạnh buốt như đóng băng.

03 Phong cảnh và bốn mùa 8 từ

  1. 眺める ながめる
    V

    ngắm

    景色などをしばらく見る

    1. 窓から海を眺めるのが好きだ。

      Tôi thích ngắm biển qua cửa sổ.

    2. しばらく写真を眺めて、昔を思い出した。

      Ngắm ảnh một hồi, tôi nhớ lại chuyện xưa.

  2. 見上げる みあげる
    V

    nhìn lên

    上の方を見る

    1. 夜空を見上げると、星がきれいだった。

      Ngước nhìn trời đêm, sao đẹp lắm.

    2. ビルを見上げて、その高さに驚いた。

      Nhìn lên toà nhà, tôi kinh ngạc vì độ cao của nó.

  3. 見下ろす みおろす
    V

    nhìn xuống

    高い所から下を見る

    1. 屋上から町を見下ろした。

      Từ sân thượng tôi nhìn xuống thị trấn.

    2. 山の上から湖を見下ろす景色が美しい。

      Cảnh nhìn xuống hồ từ đỉnh núi rất đẹp.

  4. 水平線 すいへいせん
    N

    đường chân trời trên biển

    海面と空が接して見える線

    1. 水平線から太陽がのぼってきた。

      Mặt trời nhô lên từ đường chân trời trên biển.

    2. 船が水平線の向こうへ消えていった。

      Con tàu khuất dần phía bên kia chân trời.

  5. 地平線 ちへいせん
    N

    đường chân trời trên đất liền

    地面と空が接して見える線

    1. 地平線まで草原が続いている。

      Thảo nguyên trải dài đến tận chân trời.

    2. 地平線に沈む夕日をながめた。

      Tôi ngắm mặt trời lặn xuống đường chân trời.

  6. 紅葉 こうよう
    N

    lá đỏ mùa thu

    秋に葉が赤や黄色になること

    1. 十一月になると、山の紅葉が美しい。

      Sang tháng mười một, lá đỏ trên núi rất đẹp.

    2. 紅葉を見に、京都まで足をのばした。

      Tôi đi tận Kyoto để ngắm lá đỏ.

  7. 梅雨 つゆ
    N

    mùa mưa

    初夏に雨が多く降る時期

    1. 六月に入ると、梅雨が始まる。

      Bước sang tháng sáu là vào mùa mưa.

    2. 今年の梅雨は雨が少なかった。

      Mùa mưa năm nay ít mưa.

  8. 実る みのる
    V

    kết trái; đạt kết quả

    植物に実がなる、または努力が成果になる

    1. 秋になり、稲がみごとに実った。

      Vào thu, lúa trĩu hạt tuyệt đẹp.

    2. 長年の努力がついに実った。

      Bao năm nỗ lực cuối cùng đã đơm hoa kết trái.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.