Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
学校
01 Trường học 7 từ
- 児童 じどうN
trẻ em, học sinh tiểu học
主に小学生の子供
-
この公園は近所の児童が安全に遊べるように設計されている。
Công viên này được thiết kế để trẻ em trong khu phố có thể chơi an toàn.
-
児童の数が減ったため、来年その小学校は統合される。
Vì số học sinh tiểu học giảm nên năm sau trường đó sẽ được sáp nhập.
-
- 生徒 せいとN
học sinh
学校で教育を受ける人
-
この学校の生徒は制服を着ることになっている。
Học sinh trường này phải mặc đồng phục.
-
生徒一人ひとりの個性を大切にする教育を目指している。
Chúng tôi hướng tới nền giáo dục coi trọng cá tính của từng học sinh.
-
- 進学 しんがくN
học lên
上級の学校へ進むこと
-
彼は経済学部への進学を決めたそうだ。
Nghe nói cậu ấy đã quyết định học lên khoa kinh tế.
-
進学するか就職するかで、ずいぶん悩んだ。
Tôi đã băn khoăn rất nhiều giữa học lên hay đi làm.
-
- 転校 てんこうN
chuyển trường
別の学校へ移ること
-
父の仕事の都合で、小学生のときに二度転校した。
Vì công việc của bố, hồi tiểu học tôi đã chuyển trường hai lần.
-
転校してきたばかりで、まだ友達がいない。
Tôi vừa mới chuyển trường đến nên chưa có bạn.
-
- 講師 こうしN
giảng viên
講義や指導をする人
-
この講座の講師は現役の記者が務めている。
Giảng viên của khóa học này là một phóng viên đang làm nghề.
-
彼女は大学で非常勤講師として働きながら研究を続けている。
Cô ấy vừa làm giảng viên thỉnh giảng ở đại học vừa tiếp tục nghiên cứu.
-
- 教員 きょういんN
giáo viên
学校で教育に携わる職員
-
教員の負担を減らすため、事務作業の見直しが進んでいる。
Để giảm gánh nặng cho giáo viên, việc rà soát công việc hành chính đang được tiến hành.
-
この地域では若い教員が不足している。
Ở khu vực này đang thiếu giáo viên trẻ.
-
- 教科書 きょうかしょN
sách giáo khoa
授業で使う標準の本
-
教科書に載っている例文をそのまま覚えても、会話では使えない。
Dù có thuộc lòng câu ví dụ trong sách giáo khoa thì cũng không dùng được khi hội thoại.
-
来年から教科書の内容が大きく変わるらしい。
Nghe nói từ năm sau nội dung sách giáo khoa sẽ thay đổi lớn.
-
02 Học thuật và nghiên cứu 10 từ
- 自然科学 しぜんかがくN
khoa học tự nhiên
自然現象を研究する学問
-
自然科学の分野では、実験による裏づけが何より重視される。
Trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, bằng chứng từ thí nghiệm được coi trọng hơn cả.
-
彼は文学部から自然科学の研究へと道を変えた。
Anh ấy đã chuyển hướng từ khoa văn sang nghiên cứu khoa học tự nhiên.
-
- 社会科学 しゃかいかがくN
khoa học xã hội
社会現象を研究する学問
-
社会科学は人間の集団の動きを対象とする学問だ。
Khoa học xã hội là ngành học lấy sự vận động của các nhóm người làm đối tượng.
-
この図書館には社会科学の文献がよくそろっている。
Thư viện này có khá đầy đủ tài liệu về khoa học xã hội.
-
- 人文科学 じんぶんかがくN
khoa học nhân văn
人間の文化や思想を研究する学問
-
人文科学の成果は数字で示しにくいと言われる。
Người ta nói thành quả của khoa học nhân văn khó thể hiện bằng con số.
-
彼女は人文科学の講座で歴史を教えている。
Cô ấy dạy lịch sử ở khoa khoa học nhân văn.
-
- 物理学 ぶつりがくN
vật lý học
物質や運動の法則を研究する学問
-
物理学の授業で、光の性質について学んだ。
Trong giờ vật lý, tôi đã học về tính chất của ánh sáng.
-
物理学者になりたくて、この大学を選んだ。
Vì muốn trở thành nhà vật lý học nên tôi đã chọn trường đại học này.
-
- 経済学 けいざいがくN
kinh tế học
経済活動を研究する学問
-
経済学を学べば、物価が動く仕組みが見えてくる。
Học kinh tế học thì sẽ thấy được cơ chế biến động của giá cả.
-
経済学の試験は計算問題が多くて難しかった。
Bài thi kinh tế học nhiều câu tính toán nên khá khó.
-
- 言語学 げんごがくN
ngôn ngữ học
言語の仕組みを研究する学問
-
言語学では、話し言葉の変化も研究の対象になる。
Trong ngôn ngữ học, sự biến đổi của khẩu ngữ cũng là đối tượng nghiên cứu.
-
言語学の論文を読むには、専門用語の知識が要る。
Để đọc luận văn ngôn ngữ học thì cần có kiến thức về thuật ngữ chuyên ngành.
-
- 研究 けんきゅうN
nghiên cứu
深く調べて新しい知識を得ること
-
十年にわたる研究の末、ようやく結論が出た。
Sau mười năm nghiên cứu, cuối cùng cũng có kết luận.
-
彼は睡眠と記憶の関係を研究している。
Anh ấy đang nghiên cứu mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.
-
- 文献 ぶんけんN
tài liệu, văn hiến
研究の参考となる資料
-
論文を書く前に、関連する文献をひととおり読んだ。
Trước khi viết luận văn, tôi đã đọc qua một lượt các tài liệu liên quan.
-
古い文献にあたったところ、思いがけない事実が分かった。
Khi tra cứu tài liệu cũ, tôi đã biết được một sự thật bất ngờ.
-
- 引用 いんようN
trích dẫn
他の文章や資料を引いて使うこと
-
他人の文章を引用するときは、必ず出典を示さなければならない。
Khi trích dẫn văn của người khác, nhất định phải ghi rõ nguồn.
-
この記事は専門家の発言を都合よく引用している。
Bài báo này trích dẫn phát biểu của chuyên gia một cách có lợi cho mình.
-
- 実験 じっけんN
thí nghiệm
条件を定めて結果を確かめること
-
同じ条件で実験を繰り返したが、結果は一定しなかった。
Tôi đã lặp lại thí nghiệm trong cùng điều kiện, nhưng kết quả không ổn định.
-
その薬は動物実験の段階で安全性が確認された。
Loại thuốc đó đã được xác nhận tính an toàn ở giai đoạn thí nghiệm trên động vật.
-
03 Thi cử và đánh giá 9 từ
- 試験 しけんN
kỳ thi
知識や能力を調べるテスト
-
試験に落ちたからといって、諦める必要はない。
Chỉ vì trượt kỳ thi thì cũng không cần phải bỏ cuộc.
-
来週の試験に備えて、毎晩遅くまで勉強している。
Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần sau, tối nào tôi cũng học đến khuya.
-
- 成績 せいせきN
thành tích, điểm số
学習や活動の評価結果
-
成績が上がらないのは、勉強のやり方に問題があるからだ。
Điểm số không lên là vì cách học có vấn đề.
-
彼は成績のわりに実力がある。
So với điểm số thì cậu ấy có thực lực.
-
- 学力 がくりょくN
học lực
学習によって得た能力
-
詰め込み式の授業では、本当の学力は身につかない。
Với kiểu dạy nhồi nhét thì không thể có được học lực thật sự.
-
地域による学力の差が問題になっている。
Chênh lệch học lực giữa các vùng đang trở thành vấn đề.
-
- 演習 えんしゅうN
thực hành, seminar
問題や課題を実際に解く学習
-
演習の時間には、学生が交代で発表することになっている。
Trong giờ seminar, sinh viên sẽ lần lượt thay nhau thuyết trình.
-
講義より演習のほうが身につくと思う。
Tôi nghĩ giờ thực hành giúp tiếp thu hơn giờ giảng lý thuyết.
-
- 単位 たんいN
tín chỉ
学習量や数量の基準
-
この科目の単位を落とすと、卒業できなくなる。
Nếu trượt tín chỉ môn này thì sẽ không tốt nghiệp được.
-
四年間で必要な単位をすべて取り終えた。
Trong bốn năm tôi đã lấy xong toàn bộ số tín chỉ cần thiết.
-
- 論文 ろんぶんN
luận văn
研究結果を論理的にまとめた文章
-
論文の締め切りが近いので、今週は休めそうにない。
Hạn nộp luận văn đã gần nên tuần này chắc tôi không nghỉ được.
-
その論文は多くの研究者に引用されている。
Luận văn đó được nhiều nhà nghiên cứu trích dẫn.
-
- 評価 ひょうかN
đánh giá
価値や成果を判断すること
-
彼の仕事ぶりは社内でも高く評価されている。
Cách làm việc của anh ấy được đánh giá cao ngay cả trong công ty.
-
結果だけで人を評価するのは公平とは言えない。
Đánh giá con người chỉ bằng kết quả thì không thể gọi là công bằng.
-
- 必死 ひっしAdj
hết sức, liều mình
力の限り取り組む様子
-
終電に間に合うよう、必死で駅まで走った。
Tôi đã chạy hết sức ra ga cho kịp chuyến tàu cuối.
-
彼は笑いをこらえるのに必死だった。
Anh ấy đã phải cố hết sức để nhịn cười.
-
- 担当 たんとうN
phụ trách
特定の仕事を受け持つこと
-
この件は私が担当していますので、何でもお尋ねください。
Việc này do tôi phụ trách nên anh chị cứ hỏi bất cứ điều gì.
-
担当が変わったとたん、対応が丁寧になった。
Ngay khi đổi người phụ trách, cách tiếp đón đã trở nên lịch sự hơn.
-