JNews

Cấp này đã khoá

語彙 6章 学校・仕事 26 từ

学校

Flashcard

学校

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Trường học 7 từ

  1. 児童 じどう
    N

    trẻ em, học sinh tiểu học

    主に小学生の子供

    1. この公園は近所の児童が安全に遊べるように設計されている。

      Công viên này được thiết kế để trẻ em trong khu phố có thể chơi an toàn.

    2. 児童の数が減ったため、来年その小学校は統合される。

      Vì số học sinh tiểu học giảm nên năm sau trường đó sẽ được sáp nhập.

  2. 生徒 せいと
    N

    học sinh

    学校で教育を受ける人

    1. この学校の生徒は制服を着ることになっている。

      Học sinh trường này phải mặc đồng phục.

    2. 生徒一人ひとりの個性を大切にする教育を目指している。

      Chúng tôi hướng tới nền giáo dục coi trọng cá tính của từng học sinh.

  3. 進学 しんがく
    N

    học lên

    上級の学校へ進むこと

    1. 彼は経済学部への進学を決めたそうだ。

      Nghe nói cậu ấy đã quyết định học lên khoa kinh tế.

    2. 進学するか就職するかで、ずいぶん悩んだ。

      Tôi đã băn khoăn rất nhiều giữa học lên hay đi làm.

  4. 転校 てんこう
    N

    chuyển trường

    別の学校へ移ること

    1. 父の仕事の都合で、小学生のときに二度転校した。

      Vì công việc của bố, hồi tiểu học tôi đã chuyển trường hai lần.

    2. 転校してきたばかりで、まだ友達がいない。

      Tôi vừa mới chuyển trường đến nên chưa có bạn.

  5. 講師 こうし
    N

    giảng viên

    講義や指導をする人

    1. この講座の講師は現役の記者が務めている。

      Giảng viên của khóa học này là một phóng viên đang làm nghề.

    2. 彼女は大学で非常勤講師として働きながら研究を続けている。

      Cô ấy vừa làm giảng viên thỉnh giảng ở đại học vừa tiếp tục nghiên cứu.

  6. 教員 きょういん
    N

    giáo viên

    学校で教育に携わる職員

    1. 教員の負担を減らすため、事務作業の見直しが進んでいる。

      Để giảm gánh nặng cho giáo viên, việc rà soát công việc hành chính đang được tiến hành.

    2. この地域では若い教員が不足している。

      Ở khu vực này đang thiếu giáo viên trẻ.

  7. 教科書 きょうかしょ
    N

    sách giáo khoa

    授業で使う標準の本

    1. 教科書に載っている例文をそのまま覚えても、会話では使えない。

      Dù có thuộc lòng câu ví dụ trong sách giáo khoa thì cũng không dùng được khi hội thoại.

    2. 来年から教科書の内容が大きく変わるらしい。

      Nghe nói từ năm sau nội dung sách giáo khoa sẽ thay đổi lớn.

02 Học thuật và nghiên cứu 10 từ

  1. 自然科学 しぜんかがく
    N

    khoa học tự nhiên

    自然現象を研究する学問

    1. 自然科学の分野では、実験による裏づけが何より重視される。

      Trong lĩnh vực khoa học tự nhiên, bằng chứng từ thí nghiệm được coi trọng hơn cả.

    2. 彼は文学部から自然科学の研究へと道を変えた。

      Anh ấy đã chuyển hướng từ khoa văn sang nghiên cứu khoa học tự nhiên.

  2. 社会科学 しゃかいかがく
    N

    khoa học xã hội

    社会現象を研究する学問

    1. 社会科学は人間の集団の動きを対象とする学問だ。

      Khoa học xã hội là ngành học lấy sự vận động của các nhóm người làm đối tượng.

    2. この図書館には社会科学の文献がよくそろっている。

      Thư viện này có khá đầy đủ tài liệu về khoa học xã hội.

  3. 人文科学 じんぶんかがく
    N

    khoa học nhân văn

    人間の文化や思想を研究する学問

    1. 人文科学の成果は数字で示しにくいと言われる。

      Người ta nói thành quả của khoa học nhân văn khó thể hiện bằng con số.

    2. 彼女は人文科学の講座で歴史を教えている。

      Cô ấy dạy lịch sử ở khoa khoa học nhân văn.

  4. 物理学 ぶつりがく
    N

    vật lý học

    物質や運動の法則を研究する学問

    1. 物理学の授業で、光の性質について学んだ。

      Trong giờ vật lý, tôi đã học về tính chất của ánh sáng.

    2. 物理学者になりたくて、この大学を選んだ。

      Vì muốn trở thành nhà vật lý học nên tôi đã chọn trường đại học này.

  5. 経済学 けいざいがく
    N

    kinh tế học

    経済活動を研究する学問

    1. 経済学を学べば、物価が動く仕組みが見えてくる。

      Học kinh tế học thì sẽ thấy được cơ chế biến động của giá cả.

    2. 経済学の試験は計算問題が多くて難しかった。

      Bài thi kinh tế học nhiều câu tính toán nên khá khó.

  6. 言語学 げんごがく
    N

    ngôn ngữ học

    言語の仕組みを研究する学問

    1. 言語学では、話し言葉の変化も研究の対象になる。

      Trong ngôn ngữ học, sự biến đổi của khẩu ngữ cũng là đối tượng nghiên cứu.

    2. 言語学の論文を読むには、専門用語の知識が要る。

      Để đọc luận văn ngôn ngữ học thì cần có kiến thức về thuật ngữ chuyên ngành.

  7. 研究 けんきゅう
    N

    nghiên cứu

    深く調べて新しい知識を得ること

    1. 十年にわたる研究の末、ようやく結論が出た。

      Sau mười năm nghiên cứu, cuối cùng cũng có kết luận.

    2. 彼は睡眠と記憶の関係を研究している。

      Anh ấy đang nghiên cứu mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.

  8. 文献 ぶんけん
    N

    tài liệu, văn hiến

    研究の参考となる資料

    1. 論文を書く前に、関連する文献をひととおり読んだ。

      Trước khi viết luận văn, tôi đã đọc qua một lượt các tài liệu liên quan.

    2. 古い文献にあたったところ、思いがけない事実が分かった。

      Khi tra cứu tài liệu cũ, tôi đã biết được một sự thật bất ngờ.

  9. 引用 いんよう
    N

    trích dẫn

    他の文章や資料を引いて使うこと

    1. 他人の文章を引用するときは、必ず出典を示さなければならない。

      Khi trích dẫn văn của người khác, nhất định phải ghi rõ nguồn.

    2. この記事は専門家の発言を都合よく引用している。

      Bài báo này trích dẫn phát biểu của chuyên gia một cách có lợi cho mình.

  10. 実験 じっけん
    N

    thí nghiệm

    条件を定めて結果を確かめること

    1. 同じ条件で実験を繰り返したが、結果は一定しなかった。

      Tôi đã lặp lại thí nghiệm trong cùng điều kiện, nhưng kết quả không ổn định.

    2. その薬は動物実験の段階で安全性が確認された。

      Loại thuốc đó đã được xác nhận tính an toàn ở giai đoạn thí nghiệm trên động vật.

03 Thi cử và đánh giá 9 từ

  1. 試験 しけん
    N

    kỳ thi

    知識や能力を調べるテスト

    1. 試験に落ちたからといって、諦める必要はない。

      Chỉ vì trượt kỳ thi thì cũng không cần phải bỏ cuộc.

    2. 来週の試験に備えて、毎晩遅くまで勉強している。

      Để chuẩn bị cho kỳ thi tuần sau, tối nào tôi cũng học đến khuya.

  2. 成績 せいせき
    N

    thành tích, điểm số

    学習や活動の評価結果

    1. 成績が上がらないのは、勉強のやり方に問題があるからだ。

      Điểm số không lên là vì cách học có vấn đề.

    2. 彼は成績のわりに実力がある。

      So với điểm số thì cậu ấy có thực lực.

  3. 学力 がくりょく
    N

    học lực

    学習によって得た能力

    1. 詰め込み式の授業では、本当の学力は身につかない。

      Với kiểu dạy nhồi nhét thì không thể có được học lực thật sự.

    2. 地域による学力の差が問題になっている。

      Chênh lệch học lực giữa các vùng đang trở thành vấn đề.

  4. 演習 えんしゅう
    N

    thực hành, seminar

    問題や課題を実際に解く学習

    1. 演習の時間には、学生が交代で発表することになっている。

      Trong giờ seminar, sinh viên sẽ lần lượt thay nhau thuyết trình.

    2. 講義より演習のほうが身につくと思う。

      Tôi nghĩ giờ thực hành giúp tiếp thu hơn giờ giảng lý thuyết.

  5. 単位 たんい
    N

    tín chỉ

    学習量や数量の基準

    1. この科目の単位を落とすと、卒業できなくなる。

      Nếu trượt tín chỉ môn này thì sẽ không tốt nghiệp được.

    2. 四年間で必要な単位をすべて取り終えた。

      Trong bốn năm tôi đã lấy xong toàn bộ số tín chỉ cần thiết.

  6. 論文 ろんぶん
    N

    luận văn

    研究結果を論理的にまとめた文章

    1. 論文の締め切りが近いので、今週は休めそうにない。

      Hạn nộp luận văn đã gần nên tuần này chắc tôi không nghỉ được.

    2. その論文は多くの研究者に引用されている。

      Luận văn đó được nhiều nhà nghiên cứu trích dẫn.

  7. 評価 ひょうか
    N

    đánh giá

    価値や成果を判断すること

    1. 彼の仕事ぶりは社内でも高く評価されている。

      Cách làm việc của anh ấy được đánh giá cao ngay cả trong công ty.

    2. 結果だけで人を評価するのは公平とは言えない。

      Đánh giá con người chỉ bằng kết quả thì không thể gọi là công bằng.

  8. 必死 ひっし
    Adj

    hết sức, liều mình

    力の限り取り組む様子

    1. 終電に間に合うよう、必死で駅まで走った。

      Tôi đã chạy hết sức ra ga cho kịp chuyến tàu cuối.

    2. 彼は笑いをこらえるのに必死だった。

      Anh ấy đã phải cố hết sức để nhịn cười.

  9. 担当 たんとう
    N

    phụ trách

    特定の仕事を受け持つこと

    1. この件は私が担当していますので、何でもお尋ねください。

      Việc này do tôi phụ trách nên anh chị cứ hỏi bất cứ điều gì.

    2. 担当が変わったとたん、対応が丁寧になった。

      Ngay khi đổi người phụ trách, cách tiếp đón đã trở nên lịch sự hơn.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.