Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
時間・空間の言葉
01 Khoảng thời gian trong ngày 4 từ
- 夕方 ゆうがたN
chiều tối
日が暮れる前後の時間
-
夕方になると、この道は子どもでいっぱいになる。
Cứ đến chiều tối là con đường này đầy trẻ con.
-
夕方から雨になるらしいので、傘を持っていこう。
Nghe nói từ chiều tối sẽ mưa nên mang ô đi thôi.
-
- 朝方 あさがたN
sáng sớm
夜明けから朝の早い時間
-
朝方まで仕事が続き、ほとんど眠れなかった。
Công việc kéo dài đến sáng sớm nên tôi gần như không ngủ được.
-
朝方は冷えるので、一枚多く着たほうがいい。
Sáng sớm lạnh nên mặc thêm một áo thì hơn.
-
- 日中 にっちゅうN
ban ngày
日の出から日没までの時間
-
日中は暑いので、作業は朝と夕方に分けている。
Ban ngày nóng nên công việc được chia làm buổi sáng và chiều.
-
日中は家に誰もいない。
Ban ngày trong nhà không có ai.
-
- 夜間 やかんN
ban đêm
夜の時間帯
-
この病院は夜間も受け付けている。
Bệnh viện này ban đêm cũng tiếp nhận.
-
夜間の工事は騒音の苦情が出やすい。
Thi công ban đêm dễ bị khiếu nại về tiếng ồn.
-
02 Quan hệ thời gian 9 từ
- 予定通り よていどおりN
đúng như kế hoạch
前もって決めた計画と同じに
-
会議は予定通り十時に始まった。
Cuộc họp đã bắt đầu lúc mười giờ đúng như kế hoạch.
-
予定通りに進むことのほうが、むしろ少ない。
Việc diễn ra đúng kế hoạch thì thực ra lại ít hơn.
-
- 以来 いらいN
kể từ
ある時点から現在まで
-
卒業以来、一度も彼に会っていない。
Kể từ khi tốt nghiệp, tôi chưa gặp lại cậu ấy lần nào.
-
引っ越して以来、体の調子がいい。
Kể từ khi chuyển nhà, sức khỏe tôi tốt lên.
-
- 以前 いぜんN
trước đây
ある時点より前
-
以前と比べて、町はずいぶん静かになった。
So với trước đây, thị trấn đã yên tĩnh hơn nhiều.
-
以前ここに古い橋があったのを覚えている。
Tôi vẫn nhớ trước đây ở chỗ này có một cây cầu cũ.
-
- 前後 ぜんごN
trước sau, khoảng
基準時点の前と後
-
参加者は三十人前後になる見込みだ。
Dự kiến số người tham gia sẽ vào khoảng ba mươi.
-
話の前後がつながらず、意味が取れない。
Trước sau câu chuyện không khớp nhau nên tôi không nắm được ý.
-
- 事前に じぜんにAdv
trước đó
物事が起こる前に
-
事前に連絡しておけば、待たずにすんだのに。
Giá mà liên lạc trước thì đã không phải chờ.
-
事前の準備が結果を左右する。
Sự chuẩn bị từ trước quyết định kết quả.
-
- 周期 しゅうきN
chu kỳ
同じ現象が繰り返す時間間隔
-
この星は一定の周期で明るさが変わる。
Ngôi sao này thay đổi độ sáng theo một chu kỳ nhất định.
-
景気は一定の周期で良くなったり悪くなったりする。
Kinh tế cứ theo chu kỳ mà lúc tốt lúc xấu.
-
- 短期 たんきN
ngắn hạn
短い期間
-
夏休みに短期の仕事を探している。
Tôi đang tìm việc ngắn hạn trong kỳ nghỉ hè.
-
短期で成果を求めすぎると、無理が出る。
Đòi hỏi thành quả trong thời gian ngắn quá thì sẽ sinh gượng ép.
-
- 経過 けいかN
trôi qua, diễn biến
時間が過ぎること、または変化の過程
-
手術後の経過は順調だという。
Nghe nói diễn biến sau ca mổ đang thuận lợi.
-
三年が経過したが、状況は変わっていない。
Ba năm đã trôi qua nhưng tình hình vẫn không đổi.
-
- 月日 つきひN
ngày tháng, năm tháng
長く流れる時間
-
月日がたつのは早いものだ。
Năm tháng trôi qua thật nhanh.
-
長い月日をかけて、この技術は磨かれてきた。
Trải qua bao năm tháng dài, kỹ thuật này đã được mài giũa.
-
03 Không gian và địa điểm 7 từ
- 空間 くうかんN
không gian
物が存在できる広がり
-
この部屋は狭いが、空間の使い方がうまい。
Phòng này hẹp nhưng cách tận dụng không gian rất khéo.
-
人と人の間には、ある程度の空間が必要だ。
Giữa người với người cần có một khoảng cách nhất định.
-
- 位置 いちN
vị trí
物や人がある場所
-
机の位置を変えたら、部屋が広く感じられた。
Đổi vị trí cái bàn thì tôi thấy phòng rộng ra.
-
この村は山と海の間に位置している。
Ngôi làng này nằm giữa núi và biển.
-
- 距離 きょりN
khoảng cách
二つの場所の間の長さ
-
駅からの距離を考えると、この家賃は安い。
Xét khoảng cách từ ga thì tiền thuê này là rẻ.
-
けんかのあと、二人の距離は縮まらないままだ。
Sau trận cãi vã, khoảng cách giữa hai người vẫn không thu hẹp lại.
-
- 範囲 はんいN
phạm vi
一定の限られた広がり
-
試験の範囲が広すぎて、どこから手をつけていいか分からない。
Phạm vi thi rộng quá nên tôi không biết bắt đầu từ đâu.
-
できる範囲でお手伝いします。
Tôi sẽ giúp trong phạm vi có thể.
-
- 地域 ちいきN
khu vực
一定の広がりを持つ土地
-
地域によって、同じ言葉でも意味が違う。
Tùy khu vực mà cùng một từ lại mang nghĩa khác nhau.
-
この地域は昔から祭りが盛んだ。
Khu vực này từ xưa lễ hội đã rất thịnh.
-
- 場所 ばしょN
địa điểm
物や人が存在するところ
-
待ち合わせの場所を変えてもらえませんか。
Anh chị đổi giúp tôi địa điểm hẹn được không?
-
静かに勉強できる場所を探している。
Tôi đang tìm chỗ có thể học yên tĩnh.
-
- 途中 とちゅうN
giữa đường, đang chừng
目的地へ向かう道の中ほど
-
帰る途中で、思いがけない人に会った。
Trên đường về, tôi gặp một người thật bất ngờ.
-
話の途中で口を挟むのは失礼だ。
Chen ngang giữa lúc người ta đang nói là thất lễ.
-