Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
数量を表す言葉
01 Số lượng và mức độ 8 từ
- 豊富 ほうふAdj
phong phú
物や知識などが十分にある
-
彼は経験が豊富なので、何を聞いても答えが返ってくる。
Anh ấy giàu kinh nghiệm nên hỏi gì cũng có câu trả lời.
-
この地方は水が豊富で、昔から米作りが盛んだ。
Vùng này dồi dào nước nên từ xưa nghề trồng lúa đã thịnh.
-
- 乏しい とぼしいAdj
thiếu thốn
必要な量に足りない
-
資源に乏しい国だからこそ、技術を磨いてきた。
Chính vì là nước nghèo tài nguyên nên mới trau dồi kỹ thuật.
-
説明が乏しく、何が言いたいのか分からなかった。
Giải thích quá sơ sài nên tôi không hiểu ý muốn nói gì.
-
- 高度 こうどN
mức độ cao, tiên tiến
程度や技術水準が高いこと
-
この仕事には高度な判断が求められる。
Công việc này đòi hỏi khả năng phán đoán ở trình độ cao.
-
高度な技術ほど、失われるのも早い。
Kỹ thuật càng tinh xảo thì càng dễ mai một.
-
- 大幅 おおはばN
mức lớn, đáng kể
数量や金額の変化の幅が大きいこと
-
予算が大幅に削られ、計画は縮小された。
Ngân sách bị cắt mạnh nên kế hoạch đã bị thu hẹp.
-
今年は売り上げが大幅に伸びた。
Năm nay doanh thu đã tăng đáng kể.
-
- 加わる くわわるV
được thêm vào, tham gia
足される、または仲間に入る
-
新しく三人が加わって、にぎやかになった。
Có thêm ba người mới nên không khí rộn ràng hẳn.
-
疲れに寒さが加わって、体調を崩した。
Mệt mỏi cộng thêm cái lạnh khiến tôi đổ bệnh.
-
- 増える ふえるV
tăng lên
数や量が多くなる
-
外国から来る観光客が年々増えている。
Khách du lịch từ nước ngoài đang tăng lên qua từng năm.
-
仕事が増えるにつれて、眠る時間が減った。
Công việc càng nhiều thì thời gian ngủ càng ít.
-
- 達する たっするV
đạt tới
一定の目標や地点に届く
-
参加者はついに千人に達した。
Số người tham gia rốt cuộc đã đạt tới một nghìn.
-
話し合いは結論に達しないまま終わった。
Cuộc thảo luận kết thúc mà chưa đi tới kết luận nào.
-
- 不足分 ふそくぶんN
phần thiếu
足りない部分
-
不足分は来月まとめて払うことにした。
Phần còn thiếu tôi quyết định trả gộp vào tháng sau.
-
不足分をどう補うかが、これからの課題だ。
Bù đắp phần thiếu ra sao là bài toán sắp tới.
-
02 Trạng từ chỉ số lượng 6 từ
- おおよそ おおよそAdv
xấp xỉ
正確ではないがおよその数量
-
費用はおおよそ十万円と見ておけばいい。
Chi phí thì cứ tính xấp xỉ mười vạn yên là được.
-
話を聞いて、おおよその事情はつかめた。
Nghe xong tôi đã nắm được đại thể tình hình.
-
- だいたい だいたいAdv
đại khái, khoảng
細部を除いた全体、または約
-
駅までだいたい十分といったところだ。
Ra tới ga thì khoảng chừng mười phút.
-
内容はだいたい分かったが、細かい点が気になる。
Nội dung thì tôi đã hiểu đại khái, nhưng vẫn bận tâm mấy chỗ nhỏ.
-
- ずらりと ずらりとAdv
xếp thành hàng dài
多くの物が一列に並ぶ様子
-
棚に古い本がずらりと並んでいる。
Trên kệ, sách cũ xếp thành một hàng dài.
-
店の前に人がずらりと列を作っていた。
Trước cửa hàng, người ta xếp thành hàng dài.
-
- ぎっしり ぎっしりAdv
chật kín
隙間なく詰まっている様子
-
かばんに資料がぎっしり詰まっている。
Trong cặp nhét chật kín tài liệu.
-
今週は予定がぎっしりで、休む暇もない。
Tuần này lịch kín mít, không có cả thời gian nghỉ.
-
- たっぷり たっぷりAdv
đầy đủ, nhiều
量が十分にある様子
-
時間はたっぷりあるので、ゆっくり考えよう。
Thời gian còn dư dả nên cứ thong thả mà nghĩ.
-
野菜をたっぷり入れたスープを作った。
Tôi đã nấu món canh cho thật nhiều rau.
-
- 滅多に めったにAdv
hiếm khi
否定表現と使い、ほとんどないこと
-
父は滅多に怒らないが、怒ると恐ろしい。
Bố tôi hiếm khi giận, nhưng đã giận thì đáng sợ.
-
こんな機会は滅多にない。
Cơ hội thế này hiếm lắm mới có.
-
03 Tính toán và chi phí 10 từ
- 計算 けいさんN
tính toán
数を求める作業
-
計算が合わないので、もう一度確かめた。
Tính không khớp nên tôi đã kiểm lại lần nữa.
-
彼の親切には、いつも計算がある気がする。
Tôi luôn có cảm giác sự tử tế của anh ta có tính toán.
-
- 単位 たんいN
đơn vị
量や大きさを測る基準
-
この科目の単位を落とすと、卒業できなくなる。
Nếu trượt tín chỉ môn này thì sẽ không tốt nghiệp được.
-
四年間で必要な単位をすべて取り終えた。
Trong bốn năm tôi đã lấy xong toàn bộ số tín chỉ cần thiết.
-
- 比べる くらべるV
so sánh
違いや優劣を調べる
-
去年に比べて、客の数がずいぶん減った。
So với năm ngoái, lượng khách đã giảm nhiều.
-
人と比べてばかりいると、自分を見失う。
Cứ mãi so mình với người khác thì sẽ đánh mất chính mình.
-
- 引く ひくV
trừ; kéo
数を減らす、または手前に動かす
-
合計から手数料を引いた額が振り込まれる。
Số tiền sau khi trừ phí dịch vụ sẽ được chuyển khoản.
-
分からない言葉は辞書を引くことにしている。
Từ nào không hiểu thì tôi tra từ điển.
-
- 余る あまるV
dư, còn thừa
使い切れずに残る
-
作りすぎて、料理がずいぶん余った。
Nấu nhiều quá nên thức ăn còn thừa khá nhiều.
-
この仕事は私の手に余る。
Công việc này vượt quá sức tôi.
-
- 軽減 けいげんN
giảm nhẹ
負担や税などを減らすこと
-
負担を軽減するため、人手を増やすことにした。
Để giảm nhẹ gánh nặng, chúng tôi quyết định tăng người.
-
薬で痛みはいくらか軽減した。
Nhờ thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
-
- 交通費 こうつうひN
chi phí đi lại
交通にかかる費用
-
交通費は会社が全額出してくれる。
Chi phí đi lại thì công ty chi trả toàn bộ.
-
遠いところに引っ越したら、交通費がかさむようになった。
Chuyển tới chỗ xa nên chi phí đi lại đã đội lên.
-
- 値上げ ねあげN
tăng giá
価格を上げること
-
来月から料金の値上げが行われる。
Từ tháng sau sẽ tiến hành tăng giá cước.
-
値上げしたとたん、客足が遠のいた。
Vừa tăng giá là khách đã thưa hẳn.
-
- 結論 けつろんN
kết luận
考えをまとめた最終的な答え
-
結論を急ぐと、大事なことを見落とす。
Vội đi tới kết luận thì sẽ bỏ sót điều quan trọng.
-
何度話し合っても、同じ結論になった。
Bàn đi bàn lại bao nhiêu lần cũng ra cùng một kết luận.
-
- 税金 ぜいきんN
tiền thuế
国や地方自治体が徴収するお金
-
税金がどう使われているのか、もっと知りたい。
Tôi muốn biết rõ hơn tiền thuế được dùng vào việc gì.
-
収入が増えれば、その分税金も増える。
Thu nhập tăng thì tiền thuế cũng tăng theo.
-