Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
科学・技術
01 Khoa học và nghiên cứu 8 từ
- 科学 かがくN
khoa học
自然や社会の法則を体系的に研究する学問
-
科学は万能ではないが、疑うための道具にはなる。
Khoa học không vạn năng, nhưng có thể là công cụ để hoài nghi.
-
彼は科学の力で病気を治したいと考えている。
Anh ấy muốn chữa bệnh bằng sức mạnh của khoa học.
-
- 技術 ぎじゅつN
kỹ thuật, công nghệ
物を作ったり扱ったりする方法や能力
-
技術さえあれば、どこへ行っても食べていける。
Chỉ cần có tay nghề thì đi đâu cũng sống được.
-
その工場の技術は世界でも高く評価されている。
Kỹ thuật của nhà máy đó được đánh giá cao trên thế giới.
-
- 研究 けんきゅうN
nghiên cứu
詳しく調べて新しい知識を得ること
-
十年にわたる研究の末、ようやく結論が出た。
Sau mười năm nghiên cứu, cuối cùng cũng có kết luận.
-
彼は睡眠と記憶の関係を研究している。
Anh ấy đang nghiên cứu mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.
-
- 実験 じっけんN
thí nghiệm
条件を定めて結果を確かめること
-
同じ条件で実験を繰り返したが、結果は一定しなかった。
Tôi đã lặp lại thí nghiệm trong cùng điều kiện, nhưng kết quả không ổn định.
-
その薬は動物実験の段階で安全性が確認された。
Loại thuốc đó đã được xác nhận tính an toàn ở giai đoạn thí nghiệm trên động vật.
-
- 観察 かんさつN
quan sát
対象の様子を注意深く見ること
-
毎日観察を続けたおかげで、小さな変化に気づけた。
Nhờ quan sát liên tục mỗi ngày, tôi đã nhận ra thay đổi nhỏ.
-
子どもは大人をよく観察している。
Trẻ con quan sát người lớn rất kỹ.
-
- 分析 ぶんせきN
phân tích
物事を要素に分けて調べること
-
データを分析したところ、意外な傾向が見えてきた。
Khi phân tích dữ liệu, một xu hướng bất ngờ đã hiện ra.
-
失敗の原因を分析しなければ、同じことを繰り返す。
Không phân tích nguyên nhân thất bại thì sẽ lặp lại y như cũ.
-
- 発見 はっけんN
phát hiện
今まで知られていなかったものを見つけること
-
その発見は医学の常識をくつがえした。
Phát hiện đó đã lật đổ những hiểu biết thông thường của y học.
-
近所を歩くだけでも、新しい発見がある。
Chỉ đi bộ quanh khu phố thôi cũng có những phát hiện mới.
-
- 結果 けっかN
kết quả
ある原因や行動から生じたもの
-
努力した結果が、必ずしもすぐ出るとは限らない。
Kết quả của nỗ lực không phải lúc nào cũng đến ngay.
-
検査の結果が出るまで、一週間かかる。
Phải mất một tuần mới có kết quả xét nghiệm.
-
02 Phát triển và công nghệ 8 từ
- 発明 はつめいN
phát minh
今までなかった物や方法を考え出すこと
-
この発明は、人々の暮らしをすっかり変えた。
Phát minh này đã thay đổi hoàn toàn đời sống con người.
-
彼は生涯に百を超える発明をした。
Cả đời ông ấy đã có hơn một trăm phát minh.
-
- 開発 かいはつN
phát triển, khai phát
新しい技術や製品を作り出すこと
-
新しい薬の開発には長い年月がかかる。
Phát triển thuốc mới phải mất nhiều năm dài.
-
土地の開発が進んで、昔の景色は失われた。
Việc khai phá đất đai đã làm mất đi cảnh sắc ngày xưa.
-
- 進歩 しんぽN
tiến bộ
技術や状態がよりよくなること
-
技術の進歩が、かえって人を忙しくしている面もある。
Cũng có mặt là sự tiến bộ của công nghệ lại làm người ta bận rộn hơn.
-
毎日少しずつでも、進歩していれば十分だ。
Dù mỗi ngày chỉ một chút, cứ tiến bộ là đủ.
-
- 実用化 じつようかN
ứng dụng thực tế
研究成果を実際に使えるようにすること
-
その技術は実用化までにまだ十年はかかるだろう。
Công nghệ đó chắc còn mất mười năm nữa mới ứng dụng thực tế được.
-
研究が実用化に結びつくとは限らない。
Nghiên cứu không hẳn sẽ dẫn tới ứng dụng thực tế.
-
- 装置 そうちN
thiết bị
特定の働きをする機械の仕組み
-
この装置は温度を自動で調節する。
Thiết bị này tự động điều chỉnh nhiệt độ.
-
安全装置が働いたおかげで、事故を免れた。
Nhờ thiết bị an toàn hoạt động, chúng tôi đã tránh được tai nạn.
-
- 機械 きかいN
máy móc
動力で一定の仕事をする装置
-
機械に頼りすぎると、腕が落ちる。
Dựa dẫm vào máy móc quá thì tay nghề sẽ kém đi.
-
古い機械だが、手入れがいいのでまだ動く。
Máy tuy cũ nhưng nhờ bảo dưỡng tốt nên vẫn chạy.
-
- 部品 ぶひんN
linh kiện
機械などを構成する一つ一つの品物
-
部品が一つ足りないだけで、全体が動かない。
Chỉ thiếu một linh kiện thôi là cả bộ không chạy.
-
古い型なので、部品がもう手に入らない。
Vì là đời cũ nên không còn kiếm được linh kiện.
-
- 材料 ざいりょうN
vật liệu
物を作るもとになる物
-
材料さえよければ、料理は簡単でもおいしい。
Chỉ cần nguyên liệu ngon thì món ăn dù đơn giản vẫn ngon.
-
判断するには材料が足りない。
Để phán đoán thì còn thiếu căn cứ.
-
03 Năng lượng và vũ trụ 8 từ
- 物質 ぶっしつN
vật chất
一定の性質を持つ物の材料
-
この物質は熱を加えると色が変わる。
Chất này khi gia nhiệt sẽ đổi màu.
-
物質的に豊かでも、心が満たされるとは限らない。
Dư dả về vật chất chưa chắc lòng đã thấy đủ đầy.
-
- 金属 きんぞくN
kim loại
光沢があり熱や電気を伝えやすい物質
-
この部分には軽い金属が使われている。
Phần này dùng một loại kim loại nhẹ.
-
金属は湿気にさらされるとさびる。
Kim loại để trong ẩm sẽ bị gỉ.
-
- 電力 でんりょくN
điện năng
電気が仕事をする力
-
夏場は電力の消費が一気に増える。
Vào mùa hè, mức tiêu thụ điện tăng vọt.
-
電力が足りなくなる恐れがあるという。
Nghe nói có nguy cơ thiếu điện.
-
- 発電 はつでんN
phát điện
電気を作ること
-
風の力を利用して発電する仕組みだ。
Đây là cơ chế phát điện tận dụng sức gió.
-
この川では水力で発電が行われている。
Trên con sông này người ta phát điện bằng sức nước.
-
- 原子力 げんしりょくN
năng lượng hạt nhân
原子核反応から得られるエネルギー
-
原子力をめぐる議論は今も続いている。
Tranh luận xung quanh năng lượng hạt nhân đến nay vẫn tiếp diễn.
-
原子力に頼らない社会を目指す動きがある。
Có những phong trào hướng tới xã hội không phụ thuộc hạt nhân.
-
- エネルギー エネルギーN
năng lượng
仕事をする能力や力
-
限りある資源に頼らないエネルギーが求められている。
Người ta đang cần loại năng lượng không dựa vào tài nguyên hữu hạn.
-
怒りに使うエネルギーが、もったいなく思えてきた。
Tôi bắt đầu thấy tiếc công sức bỏ ra để tức giận.
-
- 人工衛星 じんこうえいせいN
vệ tinh nhân tạo
地球などの周囲を回る人工の物体
-
天気の予報は人工衛星の情報に支えられている。
Dự báo thời tiết dựa vào thông tin từ vệ tinh nhân tạo.
-
その国は初めての人工衛星の打ち上げに成功した。
Nước đó đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên.
-
- 打ち上げる うちあげるV
phóng lên
ロケットなどを空や宇宙へ飛ばす
-
ロケットは予定通り打ち上げられた。
Tên lửa đã được phóng lên đúng như kế hoạch.
-
夏の夜、川辺で花火を打ち上げる。
Đêm hè, người ta bắn pháo hoa bên bờ sông.
-