JNews

Cấp này đã khoá

語彙 8章 環境 24 từ

科学・技術

Flashcard

科学・技術

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Khoa học và nghiên cứu 8 từ

  1. 科学 かがく
    N

    khoa học

    自然や社会の法則を体系的に研究する学問

    1. 科学は万能ではないが、疑うための道具にはなる。

      Khoa học không vạn năng, nhưng có thể là công cụ để hoài nghi.

    2. 彼は科学の力で病気を治したいと考えている。

      Anh ấy muốn chữa bệnh bằng sức mạnh của khoa học.

  2. 技術 ぎじゅつ
    N

    kỹ thuật, công nghệ

    物を作ったり扱ったりする方法や能力

    1. 技術さえあれば、どこへ行っても食べていける。

      Chỉ cần có tay nghề thì đi đâu cũng sống được.

    2. その工場の技術は世界でも高く評価されている。

      Kỹ thuật của nhà máy đó được đánh giá cao trên thế giới.

  3. 研究 けんきゅう
    N

    nghiên cứu

    詳しく調べて新しい知識を得ること

    1. 十年にわたる研究の末、ようやく結論が出た。

      Sau mười năm nghiên cứu, cuối cùng cũng có kết luận.

    2. 彼は睡眠と記憶の関係を研究している。

      Anh ấy đang nghiên cứu mối quan hệ giữa giấc ngủ và trí nhớ.

  4. 実験 じっけん
    N

    thí nghiệm

    条件を定めて結果を確かめること

    1. 同じ条件で実験を繰り返したが、結果は一定しなかった。

      Tôi đã lặp lại thí nghiệm trong cùng điều kiện, nhưng kết quả không ổn định.

    2. その薬は動物実験の段階で安全性が確認された。

      Loại thuốc đó đã được xác nhận tính an toàn ở giai đoạn thí nghiệm trên động vật.

  5. 観察 かんさつ
    N

    quan sát

    対象の様子を注意深く見ること

    1. 毎日観察を続けたおかげで、小さな変化に気づけた。

      Nhờ quan sát liên tục mỗi ngày, tôi đã nhận ra thay đổi nhỏ.

    2. 子どもは大人をよく観察している。

      Trẻ con quan sát người lớn rất kỹ.

  6. 分析 ぶんせき
    N

    phân tích

    物事を要素に分けて調べること

    1. データを分析したところ、意外な傾向が見えてきた。

      Khi phân tích dữ liệu, một xu hướng bất ngờ đã hiện ra.

    2. 失敗の原因を分析しなければ、同じことを繰り返す。

      Không phân tích nguyên nhân thất bại thì sẽ lặp lại y như cũ.

  7. 発見 はっけん
    N

    phát hiện

    今まで知られていなかったものを見つけること

    1. その発見は医学の常識をくつがえした。

      Phát hiện đó đã lật đổ những hiểu biết thông thường của y học.

    2. 近所を歩くだけでも、新しい発見がある。

      Chỉ đi bộ quanh khu phố thôi cũng có những phát hiện mới.

  8. 結果 けっか
    N

    kết quả

    ある原因や行動から生じたもの

    1. 努力した結果が、必ずしもすぐ出るとは限らない。

      Kết quả của nỗ lực không phải lúc nào cũng đến ngay.

    2. 検査の結果が出るまで、一週間かかる。

      Phải mất một tuần mới có kết quả xét nghiệm.

02 Phát triển và công nghệ 8 từ

  1. 発明 はつめい
    N

    phát minh

    今までなかった物や方法を考え出すこと

    1. この発明は、人々の暮らしをすっかり変えた。

      Phát minh này đã thay đổi hoàn toàn đời sống con người.

    2. 彼は生涯に百を超える発明をした。

      Cả đời ông ấy đã có hơn một trăm phát minh.

  2. 開発 かいはつ
    N

    phát triển, khai phát

    新しい技術や製品を作り出すこと

    1. 新しい薬の開発には長い年月がかかる。

      Phát triển thuốc mới phải mất nhiều năm dài.

    2. 土地の開発が進んで、昔の景色は失われた。

      Việc khai phá đất đai đã làm mất đi cảnh sắc ngày xưa.

  3. 進歩 しんぽ
    N

    tiến bộ

    技術や状態がよりよくなること

    1. 技術の進歩が、かえって人を忙しくしている面もある。

      Cũng có mặt là sự tiến bộ của công nghệ lại làm người ta bận rộn hơn.

    2. 毎日少しずつでも、進歩していれば十分だ。

      Dù mỗi ngày chỉ một chút, cứ tiến bộ là đủ.

  4. 実用化 じつようか
    N

    ứng dụng thực tế

    研究成果を実際に使えるようにすること

    1. その技術は実用化までにまだ十年はかかるだろう。

      Công nghệ đó chắc còn mất mười năm nữa mới ứng dụng thực tế được.

    2. 研究が実用化に結びつくとは限らない。

      Nghiên cứu không hẳn sẽ dẫn tới ứng dụng thực tế.

  5. 装置 そうち
    N

    thiết bị

    特定の働きをする機械の仕組み

    1. この装置は温度を自動で調節する。

      Thiết bị này tự động điều chỉnh nhiệt độ.

    2. 安全装置が働いたおかげで、事故を免れた。

      Nhờ thiết bị an toàn hoạt động, chúng tôi đã tránh được tai nạn.

  6. 機械 きかい
    N

    máy móc

    動力で一定の仕事をする装置

    1. 機械に頼りすぎると、腕が落ちる。

      Dựa dẫm vào máy móc quá thì tay nghề sẽ kém đi.

    2. 古い機械だが、手入れがいいのでまだ動く。

      Máy tuy cũ nhưng nhờ bảo dưỡng tốt nên vẫn chạy.

  7. 部品 ぶひん
    N

    linh kiện

    機械などを構成する一つ一つの品物

    1. 部品が一つ足りないだけで、全体が動かない。

      Chỉ thiếu một linh kiện thôi là cả bộ không chạy.

    2. 古い型なので、部品がもう手に入らない。

      Vì là đời cũ nên không còn kiếm được linh kiện.

  8. 材料 ざいりょう
    N

    vật liệu

    物を作るもとになる物

    1. 材料さえよければ、料理は簡単でもおいしい。

      Chỉ cần nguyên liệu ngon thì món ăn dù đơn giản vẫn ngon.

    2. 判断するには材料が足りない。

      Để phán đoán thì còn thiếu căn cứ.

03 Năng lượng và vũ trụ 8 từ

  1. 物質 ぶっしつ
    N

    vật chất

    一定の性質を持つ物の材料

    1. この物質は熱を加えると色が変わる。

      Chất này khi gia nhiệt sẽ đổi màu.

    2. 物質的に豊かでも、心が満たされるとは限らない。

      Dư dả về vật chất chưa chắc lòng đã thấy đủ đầy.

  2. 金属 きんぞく
    N

    kim loại

    光沢があり熱や電気を伝えやすい物質

    1. この部分には軽い金属が使われている。

      Phần này dùng một loại kim loại nhẹ.

    2. 金属は湿気にさらされるとさびる。

      Kim loại để trong ẩm sẽ bị gỉ.

  3. 電力 でんりょく
    N

    điện năng

    電気が仕事をする力

    1. 夏場は電力の消費が一気に増える。

      Vào mùa hè, mức tiêu thụ điện tăng vọt.

    2. 電力が足りなくなる恐れがあるという。

      Nghe nói có nguy cơ thiếu điện.

  4. 発電 はつでん
    N

    phát điện

    電気を作ること

    1. 風の力を利用して発電する仕組みだ。

      Đây là cơ chế phát điện tận dụng sức gió.

    2. この川では水力で発電が行われている。

      Trên con sông này người ta phát điện bằng sức nước.

  5. 原子力 げんしりょく
    N

    năng lượng hạt nhân

    原子核反応から得られるエネルギー

    1. 原子力をめぐる議論は今も続いている。

      Tranh luận xung quanh năng lượng hạt nhân đến nay vẫn tiếp diễn.

    2. 原子力に頼らない社会を目指す動きがある。

      Có những phong trào hướng tới xã hội không phụ thuộc hạt nhân.

  6. エネルギー エネルギー
    N

    năng lượng

    仕事をする能力や力

    1. 限りある資源に頼らないエネルギーが求められている。

      Người ta đang cần loại năng lượng không dựa vào tài nguyên hữu hạn.

    2. 怒りに使うエネルギーが、もったいなく思えてきた。

      Tôi bắt đầu thấy tiếc công sức bỏ ra để tức giận.

  7. 人工衛星 じんこうえいせい
    N

    vệ tinh nhân tạo

    地球などの周囲を回る人工の物体

    1. 天気の予報は人工衛星の情報に支えられている。

      Dự báo thời tiết dựa vào thông tin từ vệ tinh nhân tạo.

    2. その国は初めての人工衛星の打ち上げに成功した。

      Nước đó đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên.

  8. 打ち上げる うちあげる
    V

    phóng lên

    ロケットなどを空や宇宙へ飛ばす

    1. ロケットは予定通り打ち上げられた。

      Tên lửa đã được phóng lên đúng như kế hoạch.

    2. 夏の夜、川辺で花火を打ち上げる。

      Đêm hè, người ta bắn pháo hoa bên bờ sông.

← 新完全マスター 語彙 N2

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.